-CO cháy trong O2 hay k0 khí với -Nghe và ghi bài ngọn lửa màu xanh tỏa nhiều nhiệt.. -Nêu ứng dụng..[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
-Biết Cacbon có 2 oxit là CO và CO2
-Nắm được tính chất vật lí, tính chất hóa học của 2 oxit CO và CO2
-Biết được ứng dụng
2.Kĩ Năng:
-Nhận biết được khí cacbonic
-Viết được các PƯHH
II CHUẨN BỊ :
<> Gv : -Dụng cụ TN
<> Hs : -Đọc trước bài ở nhà
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
Hoạt Động 2 : KTBC -Hs1 : Nêu tính chất của Cacbon
Viết ptpứ minh họa ?
-Hs trả lời
Hoạt Động 3 : Cacbon oxit
-Nêu CTPT ? PTK ?
-Nêu tính chất vật lí của CO ?
-CO thuộc loại oxit nào ?
-Thông báo nội dung, ghi bảng
-Hướng dẫn Hs làm TN hình 3.1
-Nêu hiện tượng ?
-Rút ra tính chất của CO ?
-CO cháy trong O2 hay k0 khí với
ngọn lửa màu xanh tỏa nhiều
nhiệt
-Nêu 1 số ứng dụng của CO ?
-CO2; 28 -Nêu tính chất vật lí
-Trung tính
-Chất rắn màu đỏ, dung dịch đục
-CO có tính khử
-Nghe và ghi bài
-Nêu ứng dụng
I Cacbon oxit :
-CTPT : CO -PTK : 28
1) Tính chất vật lí :
-Chất khí, k0 màu, k0 mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn k0 khí -Độc
2) Tính chất hóa học :
a) CO là oxit trung tính : -Ở đk thường, CO không pứ với
H2O, kiềm và axit
b) CO là chất khử : -Ở nhiệt độ cao, CO khử được nhiều oxit KL : CuO, Fe2O3 … CuO + CO Cu + CO2
-CO cháy trong O2 hay k0 khí với ngọn lửa màu xanh tỏa nhiều nhiệt
CO + O2 CO2
3 Ứng dụng :
(SGK)
Hoạt Động 4 : Cacbon đioxit
-Nêu CTPT, PTK của Cacbon
đioxit ?
-Nêu tính chất vật lí ?
-CO2; 44 -Nêu tính chất
II Cacbon đioxit :
1.Tính chất vật lí :
-Khí không màu, không mùi, nặng hơn k0 khí
-K0 duy trì sự sống, sự cháy -CO2 bị nén và làm lạnh thì hóa rắn nước đá khô
2 Tính chất hóa học :
Tuần : 17
CÁC OXIT CỦA CACBON
t0
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
-Hướng dẫn Hs làm TN cho từng
tính chất
-Nêu hiện tượng ? Nhận xét ?
Rút ra tính chất ?
<> Chú ý :
2
n NaOH
k
n CO
+ k = 1 muối axit
+ k = 2 muối trung hòa
+ 1 < k < 2 : 2 muối
Nêu 1 số ứng dụng của CO2 ?
-Làm TN
-Nêu hiện tượng -Rút ra tính chất
-Nghe giảng
-Nêu ứng dụng
a) Tác dụng với H2O :
CO2 + H2O H2CO3
-H2CO3 k0 bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O
b) Tác dụng với dd bazơ :
CO2 + 2NaOH ->Na2 CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
-Tùy thuộc vào tỉ lệ số mol giữa
CO2 và NaOH mà tạo ra muối trung hòa hay muối axit hoặc h2
2 muối
c) Tác dụng với oxit bazơ :
CO2 + CaO CaCO3
KL : CO2 có những tính chất hóa học của axit
3 Ứng dụng :
(SGK)
Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ
<>BT : Hoàn thành chuỗi :
C CO2 CaCO3 CaO
Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
-Hs làm bài <>BT1 :C + O2 CO2
CO2 + CaO CaCO3
CaCO3 CaO + CO2
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
Hoạt Động 6 : DẶN DÒ
-Làm các bài tập trong SGK
-Học bài và ôn lại kiến thức Hs ghi vào vở -Làm các bài tập trong SGK-Học bài và ôn lại kiến thức
t0
Lop8.net