1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 12: Natri hiđroxit

2 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập đinh tính và định lượng của bộ môn viết PTHH và làm thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học của NaOH II.. -Tranh vẽ sơ đồ điện phân dung dịch N[r]

Trang 1

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

Tuần : 6

NATRI HIĐROXIT

I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :

1 Kiến thức:

-Biết các tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaOH Viết được các ptpứ minh họa cho các tính chất hóa học của NaOH

-Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập đinh tính và định lượng của bộ môn viết PTHH và làm thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học của NaOH

II CHUẨN BỊ :

<> Gv :

-Ống nghiệm, đồ gắp, kẹp gỗ, dd HCl, dd NaOH, dd Phenoltalein

-Tranh vẽ sơ đồ điện phân dung dịch NaCl

-Các ứng dụng của NaOH

<> Hs :

-Ôn lại tính chất hóa học của bazơ

-Xem trước bài NaOH

III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt Động 1 : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

Hoạt Động 2 : KTBC (8’)

-So sánh tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan ? Viết ptpứ

-BT5 /25 SGK

Hoạt Động 3 : Tính chất vật lí (5’)

<> Hướng dẫn Hs lấy NaOH cho

vào ống nghiệm quan sát

Sau đó cho 3ml nước vào ống

nghiệm và lắc đều, sau đó sờ tay

vào thành ống nghiệm > Nhận xét

hiện tượng ?

 Gọi Hs đại diện nhóm nhận xét

-Gọi Hs khác bổ sung tiếp các tính

chất vật lí của NaOH

-Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng

-Nêu nhận xét -Bổ sung

I Tính chất vật lí :

-Chất rắn không màu, tan nhiều trong nước, tỏa nhiệt -Dung dịch NaOH có tính nhờn àm bạc vải, giấy và ăn mòn da

 cẩn thận khi dùng NaOH

Hoạt Động 4 : Tính chất hóa học (10’)

-Natri hiđrôxit thuộc loại bazơ nào

?

-Tnh chất hóa học của NaOH ?

-Làm quỳ tím hóa màu gì ? Làm

Phenoltalein hóa màu gì ?

-Gọi Hs viết ptpứ ?

-Bazơ tan

-Tác dụng với chất chỉ thị màu, với axit, với ôxit axit

-Quỳ  xanh Phenoltalein  hồng -Viết ptpứ

II Tính chất hóa học :

1 Đổi màu chất chỉ thị :

-Làm quỳ tím  xanh -Phenoltalein k0 màu ->hồng

2 Tác dụng với axit :

NaOH + HCl  NaCl + H2O

3 Tác dụng với oxit axit :

2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

Lop8.net

Trang 2

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

Hoạt Động 5 : Ứng dụng (2’)

-Cho Hs quan sát hình vẽ  Gọi

Hs nêu các ứng dụng của NaOH -Nêu ứng dụng

III Ưng dụng :

(Sgk /26)

Hoạt Động 4 : Sản xuất NaOH (3’)

-NaOH được sản xuất bằng phương

pháp điện phân dung dịch NaCl

bão hòa

-Hướng dẫn Hs viết ptpứ -Viết ptpứ

IV Sản xuất NaOH :

2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2

Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (9’)

<> BT1 : Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ :

Na  Na2O  NaOH  NaCl  NaOH  Na2SO4

<> BT2 : Hòa tan 3,1(g) Na2O vào 40ml nước Tính nồng độ mo và nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ?

Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’)

-Làm BT 1,2, 3, 4 /27 SGK

-Cách pha dung dịch Ca(OH)2

-Tính chất hóa học và ứng dụng Ca(OH)2

-Tìm hiểu thang pH

ĐP

CÓ MÀNG NGĂN

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w