1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 15: Một số muối quan trọng

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Tính chất vật lí, tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3.. -Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl.[r]

Trang 1

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

t0

 : 8

MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :

1 Kiến thức:

-Tính   lí, tính  hóa   ! "# # quan % & NaCl, KNO3

%, thái thiên nhiên, cách khai thác # NaCl

 0 1 23 quan %  # NaCl, KNO3

2 Kĩ năng:

4 3 rèn 6 /7 8  441 và /7 8 làm các bài 4 :; tính

II CHUẨN BỊ :

<> Gv : -Tranh ? : %! # 1 "# 1 23  NaCl

@  4+

<> Hs : A bài B C 9; bài D+

III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt Động 1 : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

Hoạt Động 2 : KTBC (15’)

-Nêu  hóa   # ? F 441 ?

G;  H 4I 1 trao :K ? GL /6 ?

-BT 3,4 /33 SGK

Hoạt Động 3 : Muối NaCl (10’)

-Trong THÍ >ARST các em 

# 8 có V :W ?

1m3 &D 9X có hòa tan Z

27kg # NaCl, 5kg # MgCl2

, 1kg # CaSO4 và 1 "# #

khác

> Hs : 4 ]%, thái ^

nhiên”

-Em hãy trình bày cách khai thác

NaCl Z &D 9X+

T# khai thác NaCl Z 0

c # có trong òng :  &d ta

làm &  nào ?

-Các em quan sát "e :f và cho 9

0 1 23 quan % 

NaCl

 &D 9X trong lòng :

-Hs :

-Nêu cách khai thác NaCl Z

&D 9X+

-Mô I cách khai thác

-Nêu 1 23

I Muối Natri clorua (NaCl)

1 Trạng thái tự nhiên :

-Có trong &D 9X+

Tc #+

2) Cách khai thác :

 &D 9X bay e > # / tinh

> c # >  L tinh

 -> # ",+

3) Ứng dụng :

(Sgk)

Hoạt Động 4 : Muối KNO 3 (7’)

T# KNO3i: tiêu) là  %k

màu %k +

-Cho Hs quan sát  :^ KNO3

 D 6 tính   KNO3

-Nêu 1 "# 1 23  KNO3

-Hs quan sát %I d

-Nêu 1 23 +

II Muối Kali nitrat (KNO 3 )

1 Tính chất :

là  %k màu %k  tan

L trong &D 9; phân 

V 6 :! cao

2 KNO3 – > 2 KNO2 + O2

2 Ứng dụng :

Lop8.net

Trang 2

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

(Sgk)

Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (5’)

<> BT1 : Hoàn thành :

Cu  CuSO4  CuCl2  Cu(OH)2

 CuO  Cu

Cu(NO3)2

<> BT2 :

M 5(g) h2 2 # là Na2CO3 và

NaCl tác 23 Z : D 20ml dd

HCl, thu :&n 448ml khí

a) Tính CM (dd HCl) ?

b) Tính m(g) # thu :&n sau

4I 1 +

c) Tính thành 4 4 %8 theo

/# &n  o # trong

o n4 ban :+

HS phát 9X và theo 2c

Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’)

A bài và làm bài 4

Tìm X vai trò  nguyên # :#

D ^  và 0 J, phân

bón thông &d

-Làm BT 1 5 /36 SGK -Tìm X vai trò  các nguyên # :# D ^ 

- Tìm X 0 J, phân bón thông &d +

Lop8.net

... 9 

0 1 23 quan % 

NaCl

 &D 9 X lòng :

-Hs :

-Nêu cách khai thác NaCl Z

&D 9 X+

-Mô I cách khai thác

-Nêu... %k +

-Cho Hs quan sát  :^ KNO3

 D 6 tính   KNO3

-Nêu "# 1 23  KNO3

-Hs quan sát %I d

-Nêu 1 23 +

II Muối Kali nitrat (KNO... C 9; D+

III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt Động : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

Hoạt Động : KTBC (15’)

-Nêu  hóa

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w