Kiến thức: -Hs biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết được các phương trình phản ứng hóa học thể hiện sự chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ đó.. Kĩ năng: -Rèn luyệ[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
: 9
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
-Hs
hóa
2 Kĩ năng:
-Rèn
II CHUẨN BỊ :
<> Gv :
<> Hs : -Ôn
D& ví EF minh 03
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
Hoạt Động 2 : KTBC (10’)
-BT 1 /39 SGK
Hoạt Động 3 : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (7’)
<> Dán ) < câm :
-Yêu các nhóm Hs -# ">
các
+
& vô ) cho phù %
+
trên
-# "> nhóm và
I M ối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
ôxit C) ôxit axit
Hoạt Động 4 : Những phản ứng hóa học minh họa (13’)
-Hãy
minh 0 cho ) < trên II Những phản ứng minh họa :
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Na2O + H2O 2NaOH 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
P2O5 + 3H2O 2H3PO4 KOH + HNO3 KNO3 + H2O CuCl2 + 2KOH 2KCl + Cu(OH)2 AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (13’)
<> BT1 :
a) Na2O NaOH Na2SO4
NaCl NaNO3
a)
Na2O + H2O 2NaOH 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
T O
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3
Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
b) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O FeCl3 + 3AgNO3
3AgCl + Fe(NO3)3 Fe(NO3)3 + 3NaOH
Fe(OH)3 + 3NaNO3 2Fe(OH)3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 6H2O
Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’)
0 bài và làm BT
Xem bài >% bài " >% Hs ghi vào 'Z -Làm BT1, 2, 3, 4 /41 SGK
T O
Lop8.net
... (10’)-BT / 39 SGK
Hoạt Động : Mối quan hệ loại hợp chất vô (7’)
<> Dán ) < câm :
-Yêu nhóm Hs -# ">
các
+
&...
trên
-# "> nhóm
I M ối quan hệ loại hợp chất vô :
ôxit C) ôxit axit
Hoạt Động : Những phản ứng hóa học minh họa (13’)
-Hãy
minh...
Trang 2Giáo án hóa Trần Thị Loan
b) Fe(OH)3 Fe2O3