Hoạt động 1: Định nghĩa 22' Mục tiêu: - HS phát biểu được định nghĩa, viết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận.. Hoạt động của Thầy và Trò Néi dung ghi b[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/11/2009
Ngày giảng: 06/11/2009, Lớp 7A, 7B
Chương II: Hàm số và đồ thị Tiết 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch
I- Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS viết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không?
- Phát biểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Kỹ năng:
- Tìm được hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức cho HS có hứng thú học tập
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung ?3
2 Giáo viên: Bảng nhóm
III- Phương pháp
- Vấn đáp
- Thảo luận nhóm
- Trực quan
IV- Tổ chức dạ học
1 ổn định tổ chức ( 1')
- Hát- Sí số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ
- Không
3 Bài mới
ĐVĐ: Giới thiệu chương ( 2')
- GV giới thiệu sơ lược về chương " Hàm số và đồ thị" trước khi vào bài có thể cho HS ôn lại phần đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở tiểu học
Hoạt động 1: Định nghĩa ( 22')
Mục tiêu: - HS phát biểu được định nghĩa, viết được công thức biểu diễn mối
quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
- GV cho HS làm ( SGK-Tr51)?1 1 Định nghĩa
Trang 2a, Quãng đường đi được S( km) theo thời
gian t( h) của một vật chuyển động đều
với vận tốc 15km/h
b, Khối lượng m( kg) của thanh kim loại
đồng chất có khối lượng riêng D( Kg/m3)
- GV: Em hãy rút ra nhận xét về sự
giống nhau giữa các công thức trên?
+ HS: Các công thức trên đều có điểm
giống nhau là đại lượng này bằng đại
lượng kia nhân với một hằng số khắc 0
- GV giới thiệu định nghĩa trong khung(
SGK-Tr52) lên bảng phụ
- Gạch chân dưới công thức 𝑦 = 𝑘𝑥, y tỉ
lệ thuận với x, theo hệ số tỉ lệ k
GV lưu ý HS khái niệm hai đại lượng tỉ
lệ thuận học ở tiểu học (𝑘 > 0) là một
trường hợp riêng của 𝑘 ≠ 0
- GV cho HS làm ( SGK-Tr52)?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ
lệ 𝑘 =‒35, hỏi tỉ lệ thuận với y theo hệ 𝑥
số tỉ lệ nào?
- GV: giới thiệu: Phần chú ý và Y/C HS
nhận xét về hệ số tỉ lệ: y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k (𝑘 ≠ 0) thì x tỉ lệ thuận
với y theo tỉ lệ nào?
HS: 1𝑘
- GV cho HS làm ( SGK-Tr52)?3
a, 𝑆 = 15.𝑡
b, 𝑚 = 𝐷.𝑉
𝑚 = 7800.𝑉
* Nhận xét ( SGK-Tr52)
* Định nghĩa ( SGK-Tr52)
( SGK-Tr52)
?2
( vì y tỉ lệ thuận với x)
𝑦 =‒ 35𝑥
⇒𝑥 =‒5
3𝑦 Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
𝑎 =‒53(= 1
‒35=1𝑘)
* Chú ý ( SGK-Tr52)
( SGK-Tr52)
?3
Chiều cao
Khối lượng
Hoạt động 2: Tính chất ( 10')
Mục tiêu: - Phát biểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- GV cho HS làm ?4
Cho biết hai đạilượng y và x tỉ lệ thuận
2 Tính chất
( SGK-Tr53)
?4
Trang 3với nhau
𝑥 𝑥1= 3 𝑥2= 4 𝑥3= 5 𝑥4= 6
𝑦 𝑦1= 6 𝑦2= ? 𝑦3= ? 𝑦4= ?
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với
x?
b, Thay mỗi dấu "?" trong bảng trên
bằng một số thích hợp
c, Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị
tương ứng
- GV giải thích thêm về sự tượng ứng 𝑥1
và ; và ;…𝑦
1 𝑥2 𝑦2
Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau:
𝑦 = 𝑘𝑥
Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3…≠ 0
của x ta có 1 giá trị tương ứng y1=k.x1;
y2=k.x2; … của y
- GV giới thiệu hai tính chất SGK-Tr53
+ HS: Đọc nội dụng Tính chất SGK-Tr53
a, Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
hay
⇒𝑦1= 𝑘.𝑥1 6 = 𝑘.3⇒𝑘 = 2 Vậy hệ số tỉ lệ là 2
b, 𝑦2= 𝑘.𝑥2= 2.4 = 8
𝑦3= 𝑘.𝑥3= 2.5 = 10
𝑦4= 2.6 = 12
𝑦1
𝑥1=
𝑦2
𝑥2=
𝑦3
𝑥3=
𝑦4
𝑥4= 2 ( Chính là hệ số tỉ lệ)
* Tính chất:
( SGK-Tr53)
Hoạt động 3: Luyện tập ( 5')
Mục tiêu: - HS vận dụng định nghĩa, tính chất đại lượng tỉ lệ thuận vào giải
bài tập
- GV Y/C làm bài tập 1( SGK-Tr53)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận
với nhau và khi 𝑥 = 6 thì 𝑦 = 4
a, Tìm hệ số tỉ lệ của đối với 𝑘 𝑦 𝑥
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi 𝑥 = 9;𝑥 = 15
Bài tập 1( SGK-Tr53)
a, Vì hai đại lượng và y tỉ lệ thuận nên 𝑥
thay vào công thức
𝑦 = 𝑘.𝑥 𝑥 = 6;𝑦 = 4
ta có:
4 = 𝑘.6
⇒𝑘 =4
6=
2 3
b, 𝑦 =23𝑥
c, 𝑥 = 9⇒𝑦 =23.9=6
𝑥 = 15⇒𝑦 =2
3.15 = 10
4 Củng cố ( 2')
- Y/C HS nhắc lại định nghĩa và tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận
5 Hướng dẫn về nhà ( 3')
- Học bài theo nội dung ĐN và T/C trong SGK
- BTVN: 1; 2; 3; 4; 5; 6( SGK-Tr53; 54)
- Chuẩn bị bài mới