Bµi häc HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH II: phương pháp tính nguyên hµm 1.Phương pháp đổi biến số HĐTP1: Phương pháp - Yêu cầu h/s thùc hiÖn H§ 6 - SGK... HOẠT ĐỘNG CỦA GI[r]
Trang 1Ngµy gi¶ng: 16 / 12 / 2009
§1: nguyªn hµm
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm
2 Kỹ năng :
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần
để tính ng.hàm
3 Tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
- Cẩn thận, chính xác; Tích cực hoạt động;
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học
- M¸y tÝnh ®iÖn tö Casio fx - 570 MS
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập
- M¸y tÝnh ®iÖn tö Casio fx - 570 MS
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sÜ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a/ y = x3 b/ y = tan x
3 Bµi học:
I nguyªn hµm vµ tÝnh chÊt
1.Nguyªn Hµm
HĐTP1 : Hình thành khái niệm nguyên hàm
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ1 SGK
- Từ HĐ1(SGK) cho học sinh rút ra nhận
xét ?
- Từ đó h·y phát biểu định nghĩa khái niệm
nguyên hàm ?
- Giáo viên chính xác hoá và ghi bảng
HĐTP2: Làm rõ khái niệm
Thực hiện dễ dàng dựa vào kquả KT bai cũ
- Nếu biết đạo hàm của một hàm số ta có thể suy ngược lại được hàm số gốc của đạo hàm
- Phát biểu định nghĩa nguyên hàm (dùng SGK)
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Nêu 1 vài vd đơn giản giúp học sinh
nhanh chóng làm quen với khái niệm
- H1: Tìm Ng/hàm các hàm số:
a f(x) = 2x, trên (-∞; +∞)
1
, trên (0; +∞)
1
( )
b f x
x
c f(x) = cosx trên (-∞; +∞)
HĐTP3: Một vài tính chất suy ra từ định
nghĩa
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ2 SGK
- Từ đó giáo viên giúp học sinh nhận xét
tổng quát rút ra kết luận là nội dung định lý
1 và định lý 2 SGK
- Yêu cầu học sinh phát biểu và C/M định
lý
Từ định lý 1 và 2 (SGK) nêu K/n họ nguyên
hàm của h/số và kí hiệu
- Làm rõ mối liên hệ giữa vi phân của hàm
số và nguyên hàm của nó trong biểu thức
(Giáo viên đề cập đến thuật ngữ: tích phân
không xác định cho học sinh)
HĐTP4: Vận dụng định lý
H/s làm vd2 (SGK): Giáo viên có thể hướng
dẫn học sinh nếu cần, chính xác hoá lời giải
của học sinh và ghi bảng
2 Tính chất của nguyên hàm.
HĐTP1: Mối liên hệ giữa nguyên hàm và
đạo hàm:
- Từ đ/n dễ dàng giúp học sinh suy ra tính
chất 1 (SGK)
- Minh hoạ tính chất bằng vd và y/c h/s thực
hiện
HĐTP2: Tính chất 2 (SGK)
Học sinh thực hiện được 1 cách dễ dàng nhờ vào bảng đạo hàm
Học sinh thực hiện theo HD của GV a/ F(x) = x2
b/ F(x) = lnx c/ F(x) = sinx
Học sinh thực hiện H§TP3 theo HD của GV
a/ F(x) = x2 + C b/ F(x) = lnx + C c/ F(x) = sinx + C (với C: hằng số bất kỳ)
Học sinh phát biểu định lý (SGK)
C Є R
Là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
*Chú ý:
f(x)dx là vi phân của ng/hàm F(x) của f(x)
vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
H/s thực hiện vd2:
a/ ∫2xdx = x2 + C; x Є(-∞; +∞) b/ ∫1/sds = ln s + C; s Є(0; +∞) c/ ∫costdt = sint + C; t Є(0; +∞)
- Phát biểu tính chất 1 (SGK)
- H/s thực hiện vd 3
∫(cosx)’dx = ∫(-sin)dx = cosx + C
∫f(x) dx = F(x) + C
∫f’(x) dx = f(x) + C
Trang 3- Yờu cầu học sinh phỏt biểu tớnh chất và
nhấn mạnh cho học sinh hằng số K khỏc 0
- HD học sinh chứng minh tớnh chất
HĐTP3: Tớnh chất 3
Y/cầu học sinh phỏt biểu tớnh chất3
- HD HS thực hiện HĐ4 (SGK)
- Minh hoạ tớnh chất bằng vd4 SGK và yờu
cầu học sinh thực hiện
- Nhận xột, chớnh xỏc hoỏ và ghi bảng
Bài tập: Tìm nguyên hàm các hàm số sau
1) cosx 1 dx ?
x
2) 2
1
x dx
Phỏt biểu tớnh chất
k: hằng số khỏc 0
- HS phỏt biểu tớnh chất 3
- Hệc sinh thệc hiện Vệi x (0; +∞), Ta cú:
(3sinx + )dx = 3 (sin)dx + 2 dx
= -3cosx + 2lnx +C
1
x
sinxln x C
x dx x x
1 3 2
4 Củng cố :
Định nghĩa nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
5 Hướng dẫn HS tự học:
Ghi nhớ các KT đã học, xem lại các ví dụ
Làm bài tập 1, 2
6 Rút kinh nghiệm
∫kf(x) dx = k ∫f(x) dx
∫[f(x) ± g(x)]dx=∫f(x)dx
±∫g(x)dx
Trang 4Giáo án số 45 Ngày soạn :
Ngày giảng: 21 / 12 / 2009
Đ1: nguyên hàm
I MỤC TIấU BÀI HỌC :
i Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa nguyờn hàm của hàm số trờn K, phõn biệt rừ một nguyờn hàm với họ nguyờn hàm của một hàm số
- Biết cỏc tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm
- Nắm được cỏc phương phỏp tớnh nguyờn hàm
ii Kỹ năng :
- Tỡm được nguyờn hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyờn hàm và cỏc tớnh chất của nguyờn hàm
- Sử dụng phương phỏp đổi biến số, phương phỏp tớnh nguyờn hàm từng phần
để tớnh ng.hàm
3 Tư duy:
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
- Cẩn thận, chớnh xỏc; Tớch cực hoạt động;
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Sổ bài soạn, sỏch giỏo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dựng dạy học
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra tỡnh hỡnh chuẩn bị bài của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài Học
I nguyên hàm và tính chất
3.Sự tồn tại nguyên hàm
Giỏo viờn cho học sinh phỏt biểu và thừa
nhận định lý 3
- Minh hoạ định lý bằng vd 5 SGK
a) Hàm số f x( ) x23 liên tục trên 0, và
có nguyên hàm trên 0,
5
3
x
x dx C
HS phát biểu định lý 3
Hs ghi chép và ghi nhớ
Trang 5b) Hàm số ( ) 12 liên tục trên
sin
f x
x
và có nguyên hàm trên
k , k 1
k , k 1
12 cot
sin x dx x C
Gv yêu cầu Hs lấy thêm Vd
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số
thường gặp
- Cho học sinh thực hiện hoạt động 5 SGK
- Treo bảng phụ và y/c học sinh kiểm tra lại
kquả vừa thực hiện
- Từ đú đưa ra bảng kquả cỏc nguyờn hàm
của 1 số hàm số thường gặp
- Luyện tập cho học sinh bằng cỏch yờu cầu
học sinh làm vd6 SGK và 1 số vd khỏc gv
giao cho
- HD h/s vận dụng linh hoạt bảng hơn bằng
cỏch đưa vào cỏc hàm số hợp
a/ ∫[2x2 + ]dx trờn (0; +∞)
3 2
1
x
b/ ∫(3cosx - 3x-1) dx trờn (-∞; +∞)
c/ ∫2(2x + 3)5dx
d/ ∫tanx dx
e/ 2
1
x dx
Gv đưa ra chú ý :
Từ đây yêu cầu tìm nguyên hàm của một
hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên
từng khoảng xác đụnh của nó
Hs lấy thêm Vd
Hs thực hiện hoạt động 5
HS ghi chép và ghi nhớ
Thực hiện vd 6
a/ = 2 x dx + x dx = x + 3x + C.
3
x x
b/ = 3 cosxdx - 3 dx = 3sinx - +C
6
1 c/ = (2x + 3) + C 6
sin x d/ = dx = - ln|cosx| +C
co sx
x dx x x dx
3 2
2 4.
3
x
4 Củng cố :
Định nghĩa nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
Sự tồn tại các nguyên hàm
5 Hướng dẫn HS tự học:
Ghi nhớ các KT đã học, xem lại các ví dụ
Làm bài tập 1, 2
6 Rút kinh nghiệm
Trang 6Giáo án số 49 Ngày soạn :
Ngày giảng: 23 / 12 / 2009
Đ1: nguyên hàm
I MỤC TIấU BÀI HỌC :
iii Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa nguyờn hàm của hàm số trờn K, phõn biệt rừ một nguyờn hàm với họ nguyờn hàm của một hàm số
- Biết cỏc tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm
- Nắm được cỏc phương phỏp tớnh nguyờn hàm
iv Kỹ năng :
- Tỡm được nguyờn hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyờn hàm và cỏc tớnh chất của nguyờn hàm
- Sử dụng phương phỏp đổi biến số, phương phỏp tớnh nguyờn hàm từng phần
để tớnh ng.hàm
3 Tư duy:
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
- Cẩn thận, chớnh xỏc; Tớch cực hoạt động;
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Sổ bài soạn, sỏch giỏo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dựng dạy học
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra tỡnh hỡnh chuẩn bị bài của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
câu 1: trình bày bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp
Câu 2: Tính 2
2
x dx
3 Bài học
II: phương pháp tính nguyên
hàm
1.Phương pháp đổi biến số
HĐTP1: Phương phỏp
- Yờu cầu h/s thực hiện HĐ 6 - SGK
- Những bthức theo u sẽ tớnh được dễ dàng
nguyờn hàm
- Gv đặt v.đề cho học sinh là:
∫(x-1)10dx = ∫udu Thực hiệna/ (x-1)10dx chuyển thành u10du.
Trang 7Và ln xdx = ∫tdt
x
- HD học sinh giải quyết vấn đề bằng định
lý 1(SGKT98)
- HD h/s chứng minh định lý
- Từ định lý y/c học sinh rỳt ra hệ quả và
phỏt biểu
- Làm rừ định lý bằng vd7 (SGK) (yờu cầu
học sinh thực hiện)
- Lưu ý học sinh trở lại biến ban đầu nếu
tớnh nguyờn hàm theo biến mới.
HĐTP2: Rốn luyện tớnh nguyờn hàm hàm số
bằng p2 đổi biến số
Nờu vd8 và y/c học sinh thực hiện
Vd9: Tớnh
a/ ∫2e2x +1 dx
b/ ∫ 5 x4 sin (x5 + 1)dx
GV cú thể hướng dẫn thụng qua 1 số cõu
hỏi:
H1: Đổi biến như thế nào?
H2: Viết tớch phõn ban đầu theo u
H3: Tớnh dựa vào bảng nguyờn hàm
- Từ những vd trờn và trờn cơ sở của
phương phỏp đổi biến số y/cầu học sinh lập
bảng nguyờn hàm cỏc hàm số cấp ở dạng
hàm số hợp: dạng: f(u) với u = u (x)
b/ ln xdx chuyển thành : x
t t
t e dt = tdt e
HS ghi chép và ghi nhớ
HS chứng minh định lý Phỏt biểu hệ quả
- Thực hiện vd7
Vỡ ∫sinudu = -cosu + C Nờn: ∫sin (3x-1)dx = - cos (3x - 1) + C1
3
- Thực hiện vd8:
Đặt u = x + 1 Khi đú: x 5dx u-15 du = 14 15 du
u u 3 u 4 u C
Thay u = x + 1 vào KQ, ta đ-ợc:
dx
VD9 a/ Đặt u = 2x + 1, u ‘ = 2 Khi đó ∫2 e 2x+1 dx = ∫ eu du = eu + C = e 2x+1 + C b/ Đặt u = x5 + 1 ; u’ = 5 x4 Khi đó : ∫ 5 x4 sin (x5 + 1)dx = ∫ sin u du = - cos u + C = - cos (x5 + 1) + C
4 Củng cố : Định nghĩa, các tính chất của nguyên hàm, Sự tồn tại của nguyên hàm
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
5 Hướng dẫn HS tự học: Làm bài tập 1, 2
∫f(ax+b)dx=1/a F(ax+b) + C
Trang 8Giáo án số 50 Ngày soạn : Ngày giảng: 01 / 01 / 2010
Đ1: nguyên hàm
I MỤC TIấU BÀI HỌC :
1 Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa nguyờn hàm của hàm số trờn K, phõn biệt rừ một nguyờn hàm với họ nguyờn hàm của một hàm số
- Biết cỏc tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm
- Nắm được cỏc phương phỏp tớnh nguyờn hàm
2 Kỹ năng :
- Tỡm được nguyờn hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyờn hàm và cỏc tớnh chất của nguyờn hàm
- Sử dụng phương phỏp đổi biến số, phương phỏp tớnh nguyờn hàm từng phần
để tớnh ng.hàm
3 Tư duy:
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
- Cẩn thận, chớnh xỏc; Tớch cực hoạt động;
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giỏo viờn:
- Sổ bài soạn, sỏch giỏo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dựng dạy học
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra tỡnh hỡnh chuẩn bị bài của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
Tính các nguyên hàm sau
1) x x2 1dx 2) 2 1
x dx
x
3 bài học
II: phương pháp tính nguyên
hàm
1.Phương pháp tính nguyên hàm từng
phần.
HĐTP1: Hỡnh thành phương phỏp
- Yờu cầu và hướng dẫn học sinh thực hiện
∫(x cos x)’ dx = x cosx + C1
∫cosx dx = Sin x + C2
Do đú:
Trang 9- Từ hoạt động 7 SGK hướng dẫn học sinh
nhận xột và rỳt ra kết luận thay
U = x và V = cos x
- Từ đú yờu cầu học sinh phỏt biểu và chứng
minh định lý
- Lưu ý cho học sinh cỏch viết biểu thức của
định lý:
V’(x) dx = dv
U’ (x) dx = du
HĐTP2: Rốn luyện tớnh nguyờn hàm hàm số
bằng phương phỏp nguyờn hàm từng phần
VD9: Tớnh
a/ ∫ x.ex dx
b./ ∫ x cos x dx
c/ ∫ lnx dx
yờu cầu học sinh thực hiện
GV cú thể hướng dẫn thụng qua cỏc cõu hỏi
gợi ý:
Đặt u = ?
Suy ra du = ? , dv = ?
Áp dụng cụng thức tớnh
- Nhận xột , đỏnh giỏ kết quả và chớnh xỏc
hoỏ lời giải , ghi bảng ngắn gọn và chớnh
xỏc lời giải
- Từ vd9: yờu cầu học sinh thực hiện HĐ8
SGK
- Nờu 1 vài vớ dụ yờu cầu học sinh thực hiện
tớnh khi sử dụng phương phỏp nguyờn hàm
từng phần ở mức độ linh hoạt hơn :
∫x sin x dx = - x cosx+ sin x + C (C = - C1 + C2)
Phỏt biểu định lý
- C.ý:
Thực hiện vớdụ:
a/ Đặt: U = x dv = ex dx Vậy: du = dx , v = ex
∫x ex dx = x ex - ∫ ex dx = x ex - ex + C
b/ Đặt u = x , dv = cos dx, du = dx ,
v = sin x
Do đú:
∫ x cos x dx = x sin x - ∫sin dx = x sin x + cosx + C c/ Đặt u = lnx, dv = dx
=> du = 1/2 dx , v= x
Do đú:∫ lnx dx = xlnx - x + c
HS thực hiện hoạt động 8
∫u(x)v’(x) dx = u(x)v(x) - ∫u’(x)v(x) dx
∫u dv = u v - ∫ vdu
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
VD 10 : Tính
a) ∫x sin x dx
b) ∫x 2 cos x dx
- Nhận xét và chính xác hoá kết quả
a/ Đặt u = x và dv = sin x dx ; du = dx ,
v = - cosx
∫x sin x dx = - xcos x + ∫ cos x dx = - x cos x + sin x + C Vậy:
∫x sin x dx = x2sin x - 2(- xcosx + sinx+C)
b/ Đặt u = x2 và dv = cosx dx
ta có: du = 2xdx, v = sin x
do đó:
∫x2 cosxdx = x2 sin x - ∫2x sin x dx=
=x2 sin x -
x sin x - - xcosx + sinx+C
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại : Định nghĩa , các phương pháp tính nguyên hàm của
hàm số
5 Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Nắm vững các cách tính nguyên hàm của hàm số
- Làm các bài tập SGK và SBT
6 Rót kinh nghiÖm
Trang 11Ngµy gi¶ng: 01 / 01 / 2010
§1: nguyªn hµm
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm
-Tìm được nguyên hàm của một hàm số tưong đối đơn giản dựa vào bảng ng.hàm
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, pp nguyên hàm từng phần để tính nghàm
2 Kỹ năng :
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần
để tính ng.hàm
3 Tư duy:
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
- Cẩn thận, chính xác; Tích cực hoạt động;
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học
- M¸y tÝnh ®iÖn tö Casio fx - 570 MS
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập
- M¸y tÝnh ®iÖn tö Casio fx - 570 MS
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sÜ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
3 bµi häc
Bài 2 : T×m nguyªn hµm c¸c hµm sè sau
a)
3
1
f x
x
3
1
x
= x5 / 3 x7 / 6 x2 / 3 C
2
3 7
6 5
3