1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề kiểm tra học kỳ II môn: Toán - Lớp 11(chương trình chuẩn)

7 15 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B¶ng m« t¶: Câu 1: Nhận dạng được các dạng vô định của giới hạn hàm số và tính được các giới hạn đó Câu 2: Vận dụng được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm trong việc tìm tham số để[r]

Trang 1

Mức độ nhận thức

Các dạng vô

định

4 câu(20%)

4(câu 1a,1b,1c,1d) 2đ

4 2đ

Hàm số liên

tục

1 câu(20%)

1 (câu2, 4a) 2đ

2 2đ

Tính đạo

hàm bằng

quy tắc

1 câu(20%)

1(câu 3)

1

Viết phương

trình tiếp

tuyến của

đường cong

phẳng

1 câu(10%)

1(câu 4b)

1

Đường

thẳng vuông

góc với mặt

phẳng

1 câu(20%)

1(câu 5a)

1

Góc giữa hai

mặt phẳng

1 câu(10%)

1(câu 5b) 1đ

1 1đ

Khoảng

cách giữi hai

đường thẳng

chéo nhau

1 câu(10%)

1(câu 5c)

1

Tổng

100%

5 3đ

3 4đ

3 3đ

11 10đ

Trang 2

Bảng mô tả:

Câu 1: Nhận dạng được các dạng vô định của giới hạn hàm số và tính được các giới hạn đó

Câu 2: Vận dụng được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm trong việc tìm tham số để hàm số liên tục

Câu 3: Vận dụng được công thức tính đạo hàm cấp cao trong việc tính đạo hàm của hàm số hợp

Câu 4: a, Vận dụng được tính liên tục của làm số trong việc chứng minh phương trình có nghiệm trên khoảng

b, Nhận dạng được các loại tiếp tuyến(viết PTTT biết hệ số góc

Câu 5: a, Vận dụng được phương pháp để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

b , Vận dụng tính góc giữi hai mặt phẳng

c , Vận dụng tính khoảng cách giữi hai đường thẳng chéo nhau

Trang 3

nếu x <2 nếu x 2 liờn tục tại x = 2

Sở gd&đt thanh hoá đề kiểm tra học kỳ ii

Môn: Toán-Lớp 11(chương trình chuẩn) Thời gian làm bài:90 phút

Cõu 1: Xỏc định dạng vụ định và tớnh cỏc giới hạn sau:

2

3

2

2 lim

8

x

x



 

lim

x

x



0

lim

Câu 2: Tỡm số thực m sao cho hàm số:

2

3 ( )

x

f x

mx

  

Cõu 3:Tớnh f '''(2) biết:  5

f xx

Câu 4:Cho đường cong (C) cú phương trỡnh: yx32x5

a) Chứng minh rằng phương trỡnh y’=0 cú ớt nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;2)

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường cong (C) Biết rằng hệ số gúc của tiếp tuyến bằng 5

Câu 5:

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú SA ABCD, đỏy ABCD là hỡnh thang vuụng tại A

và D với SA a 3, AD = DC = AB = Gọi I là trung điểm của AB

a) Chứng minh rằng: DI SAC;

b) Tớnh gúc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD);

c) Tớnh khoảng cỏc giữa hai đường thẳng chộo nhau AB và SC

Trang 4

-đáp án Điểm

*Đại số:

Cõu 1: a

2

b

2

5

x

x

x x

=

3 lim

5

x

x



  

c

x

d

=

2

2

2

1 1 1

1 1 1

1

x

  

2 1

Câu 2: Ta cú:

2

lim ( ) lim 3 12, lim ( ) lim (2 1) 4 1 (2)

xf x xx xf x xmx m f

Từ đú:

11 lim ( ) lim ( ) 12 4 1

4

Với m = thỡ f(x) liờn tục tại x = 2 11

4

Câu 3:

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 5

     

4

3

2

'

10 2 3

80 2 3

ậy : ''' 2 480 2.2 3 480.1 480

x

x

  

=

Cõu 4:

a) Xột hàm số f(x) = x3 + 2x – 5

Ta cú: f(0) = -5 và f(2) = 7

Do đú f(0).f(2) < 0

(Cỏch 2: f(1).f(2) = -14 < 0)

y = f(x) là một hàm số đa thức nờn liờn tục trờn R Do đú nú liờn tục trờn đoạn

[0;2]

Suy ra phương trỡnh f(x) = 0 cú ớt nhất một nghiệm x0  0;2

b)Do phương trỡnh tiếp tuyến với đường cong (C) cú hệ số gúc k = 5, nờn ta cú:

f’(x0) = 5 (với x0 là hoành độ tiếp điểm)

3 2 + 2 = 5 = 1

0

0

0

x 1

   

*Khi x0 = 1  y0 = -2, ta cú phương trỡnh tiếp tuyến là:

y + 2 = 5(x – 1) y = 5x -7

*Khi x0 = -1  y0 = -8, ta cú phương trỡnh tiếp tuyến là:

y + 8 = 5(x + 1) y = 5x -3

Vậy cú hai phương trỡnh tiếp tuyến với đường cong (C) cú hệ số gúc bằng 5 là:

y = 5x -7 và y = 5x -3

Câu 5:Lưu ý: Học sinh vẽ đúng hình được 0,5 đ

a)Chứng minh DI SAC:

ABCD là hỡnh thang vuụng tại A và D và I là trung điểm của AB,

nờn tứ giỏc AICD là hỡnh vuụng

AB

AD DC

2

Trang 6

 

SA ABCD

SA DI

DI ABCD

Hay DI  SA SAC  2

Từ (1) và (2) ta có: DI SAC (đpcm)

A

B I

S

b) Tính góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD):

Ta có:

DC ABCD SDC

DC AD ABCD

DC SD SCD

góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD) là góc:

Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có:

SA a 3

SDA 60

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD) bằng 600

c)Tính khoảng các giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC:

Ta cã : AB//DC

AB / / SDC

DC SDC



Mặt khác, ta có: SC SCD nên khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

chính bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên đường thẳng AB đến mặt

Trang 7

Trong tam giác vuông SAD vuông tại A, gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SD, khi đó ta có:

d AB; SCD  AH

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông SAD vuông tại A ta có:

(*)

SA.AD AH.SD SA.AD AH

SD

Ta có: SD2 = SA2 + AD2  SD 2  3a 2  a 2  4a 2

(3)

SD 2a

Thay (3) vào (*) ta được:

2

a 3 a 3 AH

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC bằng a 3

2

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w