Câu IV 1 điểm:Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng của hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA = 2a.. Tính thể tích khối đa diện ABCDD’ C’ B’.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2008-2009.
Mụn: Toỏn A
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
Cõu I (2 Cho hàm số 2 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
Cõu II (2 cos 2 2 2 sin 2009 4 cos2 sin 4 sin2 cos
4
2
2
3
(1 ) 4
1 4
x
2 1 2
2 1
Cõu IV (1
Cõu V (1
cos cos cos cos cos cos 3
?
II PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH ( 3 điểm).
Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trỡnh Chuẩn:
1 Cõu VI.a (2
và . (d) : ( m là tham
2 2
2 6 15 0
IAB GJ 5(2 2)
Cõu VII.a (1
4a4b4c a 3bb 3cc 3a a 2b cb 2c ac 2a b
2 Theo chương trỡnh Nõng cao:
Cõu VI.b (2
trỡnh . AB.
3
Cõu VII.b (1
a a b a c b b a b c c c a c b
Trang 2
UVW ÁN THI OY Z[X 2 X\ 2008- 2009- MÔN TOÁN.
Câu I
(2,0)
1(1,0) HS tù gi¶i
2(1,0) HS tù gi¶i
Câu II
(2,0)
cos 2 2 2 sin 4 cos sin 4 sin cos
4
cos x sin x 2(sinx cos )x 4 sin cos (sinx x x cos )x
(cosx sin )(cosx x sinx 4 cos sinx x 2) 0
cos sin 4 sin cos 2 0 (2)
4
+ cosxsinxt t, 2 ta có trình: 2
2t t 0 0
1 / 2
t t
t 0 ta có: tan 1
4
t 1 / 2 ta có:
arccos( 2 / 4) / 4 2 cos( ) 2 / 4
x
4
x k
4
x k
arccos( 2 / 4) / 4 2
x k x arccos( 2 / 4) / 4k2
0,5
0,25
0,25
2(1,0)
2
2
3 3
3
1
4
x
x
1
a x
y x b y
Ta ®îc
1
b
1 2
x y
y x x
x
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu III
(1,0)
2 1
2 1 (2 1) 4
x
4 (2 1)
( 2 1) (2 1) 4
x
x
Trang 30 2 0
2
4 (2 1)
( 2 1) (2 1) 4
x
x
+ Tính: 1 0 2 2 U3
1 2
4 (2 1) (2 1) 4
x
x
1
x t t dx tdt x t x t
=
6 2 0
12 sin 1
dt t
(tan ) sin 1 2(tan 1 / 2)
I
2
Suy ra: (tan ) 2 (tan ) 2(1 tan2 ) ,
sao cho ,
6
t y t y 6
tan
3
2
0
+ Tính: 3 0 U3
1 2
( 2 1)
t x x t dxtdt x t x t
Khi 0 1 2 2 5 3 1
0
15 12 2
3
2
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu IV
(1,0)
+ Trong tam giác SAB 1 AB'SC
Trong tam giác SAD 1 AD'SD
ef có: BCSA BC, BABC(SAB) Suy ra: AB'BC, mà AB'SB g 0 có
AB SAC AB SC
S ta có: AD'SC(2) g (1) và (2) suy ra: SC(AB D' ')B D' 'SC
g 0 suy ra: SC'(AB C D' ' ')
+ Ta có: 1 2 12 12 ' 2 5
a AB
AB SA BA
0,25
O
S
C' B'
D'
Trang 4,
5
SB SA AB a
Suy ra: ' 4;
5
SB
SB (vì ?f có nên )
' ' '
Xét hai tam giác k ?1 SB’D’ và SBD suy ra: ' ' ' 4
5
B D SB
BD SB
4 2 ' '
5
a
B D
a
+ Ta có: . ' ' ' 1 ' ' ' ' 1 1 ' ' ' ' 16 3
S AB C D AB C D
. 1 2 3 Suy ra
. . ' ' ' 14 3
45
S ABCD S AB C D
Chú ý: Vẽ hình sai không chấm.
0,5
0,25
Câu
VIIa
(1,0)
ef có: (x y)2 4xy 1 1 4 ( ,x y 0)(*)
+ K minh: 1 1 1 1 1 1
4a4b4c a 3bb 3cc 3a
Áp ?n 2 5l (*) ta có: 1 1 1 1 16 hay (1)
3
a b b b a b
1 3 16
3
a b a b
S ta có: 1 3 16 (2) và (3)
3
b c b c
1 3 16
3
c a c a
a bb cc a a b cb c ac a b
a bb c a a b c a b c
S ta có: 1 1 2 (5)
b cc a bb c a
1 1 2 (6)
c aa b c c a b
0,25
0,25
0,25
0,25
II PHẦN RIÊNG.1 Chương trình Chuẩn.
CâuVIa
(1,0)
1(1,0)
CâuVIa
(1,0)
( ) : ax by cz d 0 (a b c 0) Trên . (d )
Trang 5Do ( ) qua A, B nên: 0 2 nên
0
( ) : ax by (2a b z ) a b 0 Yêu %l bài toán cho ta: 0
1 1 1.(2 ) 1
sin 30
2 3a 2b 3(5a 4ab 2b ) 21a 36ab 10b 0
ef 67 b0nên %9 b=1, suy ra:
18 114 21
18 114 21
a
a
KL: ,b7 có 2 3 s mãn:
18 114 15 2 114 3 114
0
18 114 15 2 114 3 114
0
0,25
0,25
0,25
0,25
2 Chương trình Nâng cao.
CâuVIb
(1,0)
1(1,0) ef 67 I( )d Hai 0 suy ra tam giác
MAB vuông cân và tam giác IAM %t vuông cân Suy ra: IM 2
M d M IM(a1;a1)
0
2
a
a
Suy ra có 2 1(0; 2) và M2 (-2; 0)
+ U tròn tâm M1 bán kinh R1=1 là (C1): x2y24y 3 0
x y y x y x y x y
+ U tròn tâm M2 bán kinh R2=1 là (C2): x2y24x 3 0
x y x x y x y x y
+ KL: ,b7 có hai . s mãn: x y 1 0 và x y 1 0
0,5
0,25
0,25
CâuVIb
(1,0)
2(1,0) Trong tam giác ABC, K CHAB
Khi 0D ?f 67 AB(DCK) Suy ra góc
(ABC) chính là góc DKH.Ta tìm Tính L% HK là xong.
+ W trình 3 (ABC).
- Vecto pháp 7; n [ AB AC, ]0; 4; 4
- (ABC): y z 2 0 + H(ABC) nên H a b( ; ; 2b)
Ta có: AH ( ; ;a b b BC),(4; 2; 2).
CH(a2; ;b b AB), ( 2; 2; 2).
0,25
B
D
H
K
Trang 6Khi 0 . 0 0 2
2 2 0
a b
AB CH
,b7 H(-2; -2; 4).
W trỡnh . AB là:
2
x t
y t
ta L% x =2/3; y =-2/3, z =8/3.
2
4 0
x t
y t
x y z
Suy ra: K(2/3;-2/3; 8/3) Suy ra:
HK
tanDH HK/ 96 / 12 6 / 3 arctan( 6 / 3) ,b7 arctan( 6 / 3) là gúc %l tỡm
0,25
0,25
0,25
CõuVIIb
(1,0)
Với a,b >0 ta có
2
CM t2 rồi cộng vế với vế ta được dpcm
0,25
0,5 0,25
CõuV Ta có tanA+tanB= sin cos cos tan
cos cos cos tan tan
không nhọn nên đặt x=tanA>0,y=tanB>0,z=tanC>0
ABC
Từ GT ta có 3với x,y,z>0.Dễ dàng CM được Dấu “=”xảy
2
y z z x x y
3 2
y zz xx y
ra khi và chỉ khi x=y=z hay tam giác ABC đều
...Cõu VII.b (1
a a b a c b b a b c c c a c b
Trang 2
UVW ÁN THI. ..
x
x
Trang 30 0
2
4 (2 1)
( 1) (2... BA
0,25
O
S
C'' B''
D''
Trang 4