1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kỳ II môn : Toán – khối 10 năm học : 2009 – 2010

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định độ dài các trục , toạ độ các tiêu điểm , toạ độ các đỉnh của elíp... Phương trình tham số của AB có dạng : ..[r]

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ ii

MÔN : toán – Khối 10

Năm học : 2009 – 2010

Thời gian : 90 phút

Họ và tên : Lớp :

Câu 1 (2 điểm ) : Giải các bất phương trình sau :

a) 5x + 4 > 2x – 8 b) 4x + 3x – 7 02 

Câu 2 (1 điểm ) : Lập bảng xét dấu biểu thức sau : f (x) = (x + 2)(x - 4x + 3) 2

Câu 3 (1 điểm ) : Hãy vẽ biểu đồ hình quạt mô tả cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

trong nước năm 2009 theo thành phần kinh tế như sau :

1 Khu vực doanh nghiệp nhà nước

2 Khu vực ngoài quốc doanh

3 Khu vực đầu tư nước ngoài

22 42,3 35,7

Câu 4 (2 điểm ) : Cho , với Tính các giá trị lượng giác của

3

2

Câu 5 (3 điểm ) :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(1;3) , B(4 ;2) , C(-2 ; 3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 6A(1 điểm) : Cho elíp có phương trình : 1

4 16

2 2

y

x

Xác định độ dài các trục , toạ độ các tiêu điểm , toạ độ các đỉnh của elíp

Câu 6B (1điểm): Cho x , y thoả mãn : 1

sin

sin cos

cos

y

x y

x

Chứng minh rằng : 1

sin

sin cos

cos3 3

x

y x

y

* Chú ý : + Các lớp B ,C ,D không phải làm câu 6B

+ Lớp A không phải làm câu 6A

Trang 2

ĐáP áN KIểM TRA HọC Kì II - MÔN TOáN (KHốI 10)

Năm học :2009 – 2010

điểm

a) 5x + 4 > 2x – 8  3x > -12

 x > - 4

0,5 đ 0,5 đ

Câu 1 b) Ta có : f(x) = 4x + 3x – 7 = 0 2 x = 1 hoặc x = 2

7

Vì f(x) có hệ số a = 4 > 0 nên 4x + 3x – 7 0 2 

2 7   x 1 0,5 đ 0,5 đ Câu 2 Ta có : x + 2 = 0 x = - 2   x - 4x + 3 = 0 2  x = 1 hoặc x = 3 Bảng xét dấu :  x - - 2 1 3 +  

x + 2 - 0 + + +

4x + 3x – 2 7 + + 0 - 0 +

f(x) - 0 + 0 - 0 +

Kết luận : f(x) < 0 khi x (   ;  2) (1 ; 3) f(x) > 0 khi x (-2 ; 1) (3 ;    ) 0,25đ 0,5 đ 0,25đ Câu 3

22%

35,7%

42,3%

Câu 4 nên cos < 0 2 áp dụng công thức :  sin 2  cos 2  1 9 5 9 4 1 sin 1 cos 2   2       cos =  3 5  tan = cot =  5 2 cos sin     2 5  0,25đ 0,25đ 0,5 đ Câu 5 a) Đường thẳng AB đi qua A(1;3) nhận vectơ AB ( 3 ;  1 )làm một vectơ chỉ phương Phương trình tham số của AB có dạng : (*)

t y

t x

3

3 1

0,75đ 0,75 đ

Trang 3

b) Khử t trong pt (*) ta được pt tổng quát của AB : x + 3y – 10 = 0 

Gọi R là bán kính đường tròn cần tìm 

Vì đường tròn tiếp xúc với đường thẳng AB nên ta có :

d(C;AB) =

10

3 3

1

| 10 3 3 2

|

2

Vậy đường tròn tâm C(-2; 3) bán kính R =  có phương trình là :

10 3

(x + 2) + (y – 3) = 2 2

10 9

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu6A

Từ pt chính tắc của elíp ta có :

a = 16 a = 4 ; b = 4 b = 22  2 

c = a - b = 8 c = 2 2 2  2 2

Độ dài trục lớn : A A = 2a = 8 ; Độ dài trục nhỏ :B B = 2b = 4 1 2 1 2

Toạ độ tiêu điểm : F = (- 1 2 2 ; 0) , F (2 2 2 ; 0)

Toạ độ các đỉnh : A (- 4; 0) , A (4 ; 0) , B (0 ; -2) , B (0 ; 2)  1 2 1 2

0,5đ 0,5 đ

Câu6B

Ta có 1 siny.cox + sinx.cosy = - siny.cosy

sin

sin cos

cos  

y

x y

x

 sin(x + y) = - siny.cosy (1)

Mặt khác : A=

x

y y

x

y y

x

y x

y

sin

) cos 1 ( sin cos

) sin 1 ( cos sin

sin cos

= 

x

y x

y y y x

y x

y

sin

cos cos

sin cos sin sin

sin cos

cos

= (2)

x x

y x y y x

x

y x

sin cos

) cos(

cos sin sin

cos

)

Thay (1) vào (2) ta được :

A =  

x x

y x y

y

cos sin

) (cos(

1 cos

= 1 (đpcm)

2 sin

2 sin 2

sin

2 sin 2 sin cos

sin 2

x

x x

y x

y y

0,25đ 0,5 đ

0,25đ

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w