1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ma trận và Đề kiểm tra 45 phút (chương I) Giải tích 12 (Đề 2)

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ Nắm được tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên 1 0,5.. Cấp độ cao TNKQ TL.[r]

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG I)_GIẢI TÍCH 12

Vận dụng

Cấp độ

Chủ đề 1:

Luỹ thừa

Nắm được tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên

Số câu: 1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5%

1

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 2:

Logarit

Nắm được định nghĩa lôgarit và tính chất của nó

Số câu: 2

Số điểm:1.0

Tỉ lệ: 10%

2

1.0

Số câu: 2

Số điểm:1.0

Tỉ lệ: 10%

Chủ đề 3:

Hàm số luỹ thừa –

Mũ –

Logarit

Nắm được điều kiện xác định của hàm số mũ,

và hàm số lô garit

Tính được đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit

Số câu: 5

Số điểm:2.5

Tỉ lệ: 25%

2

Tỉ lệ: 25%

Chủ đề 4:

Phương trình – Bất

phương mũ ,

logarit

Nắm được cách giải

pt mũ bằng cách đặt ẩn phụ

Vận dụng định nghĩa lôragit để giải pt mũ Giải được bất phương trình lôgarit

Số câu: 3

Số điểm:6.0

1

2,0

2

4,0

Số câu: 3

Số điểm:6.0

Trang 2

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:

Câu 1: Giá trị của biểu thức A ( 3) ( 15) 82 2 6 6 44 bằng:

9 ( 5) ( 6)

9

Câu 2: Giá trị của biểu thức A log 32 log 2 3 bằng:

Câu 3: Cho lg3 b Tính lg900 theo b :

A) 2(b + 1) B) b + 2 C) b + 30 D) b + 100

Câu 4: Tập xác định của hàm số y x x là:

1

A) (–∞; –4)  (1; +∞) B) (–4; 1) C) (–∞; –4) D) (1; +∞)

Câu 5: Tập xác định của hàm số y x là:

x

log

1

 A) (–∞; –1) B) (1; +∞) C) (–1; 1) D) (–∞; –1)  (1; +∞)

Câu 6: Cho hàm số f x( )3 2x  x 1 Tính f (0) ?

3

2 3

Câu 7: Cho hàm số f x( )e x22x Tính f (0) ?

Câu 8: Cho hàm số f x( ) ln(sin ) x Tính f ?

4

 

 

 

B Phần tự luận: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) 2.14x3.49x 4x 0 b) log (52 x125 ) 2x  c) 1 x2 x

2 log ( 5   6) 3

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm

a) 2.14x 3.49x4x 0  

2

x

t2 t

7 , 0 2

x

t loại

t

7 , 0 2

1 3

 

  



 

x

 

 

2

1 log 3

b) log (52 x125 ) 2x   52x 5.5x 4 0  t x t

t2 t

5 , 0

5 4 0

  

  



x

t

t

1 4

 

 

x x

5 1

5 4

 

x

x 0log 45

 

 

2

log ( 5   6) 3 x25x 6 23 x25x14 0 x

x 72

  

 

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w