1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa học 8 - Tuần 4 năm 2006

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 135,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Giới thiệu bài: *Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu tạo chữ -Cho học sinh xem chữ mẫu.. Cao maáy doøng li?[r]

Trang 1

NS:23/9/2006

ND: Thứ hai ngày 25/ 09 /2005

TUẦN 4

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua

 Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần

 Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập

II/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Dánh giá công tác tuần qua

Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuần 3

-Đạo đức: Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần

Biết giúp nhau trong học tập

Còn hay nói chuyện trong giờ học

Đi học hay quên vở

-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp

Sôi nổi trong học tập

Đạt được nhiều hoa điểm 10

-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục

-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc

*Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con muỗi”

******************************************

TIẾNG VIỆT(31-32)

D – Đ

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đò

 Nhận ra các tiếng có âm d ,đ Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ, bố mẹ, ba má

Trang 2

-Đọc bài SGK

-Đọc câu ứng dụng :Bò bê có cỏ , bò bê no nê

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

HĐ 1:Giới thiệu bài: d ,đ

-giáo viên gắn chữ lên bảng gắn

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

+ Âm d :

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ con gì?

H : Trong tiếng “ dê” có âm nào đã học?

-Giới thiệu bài và ghi bảng: d

-Hướng dẫn học sinh phát âm d

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d

- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở phải và

nét móc ngược dài

-Hướng dẫn gắn tiếng dê

-Hướng dẫn phân tích tiếng dê

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: dờ– ê – dê

-Gọi học sinh đọc : dê

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm đ :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng đò có âm gì,dấu gì học rồi?

Giới thiệu bài và ghi bảng : đ

-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo viên phát

âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng

thanh)

-Hướng dẫn gắn :đ

-Phân biệt đ in, đ viết

-Hướng dẫn học sinh gắn : đò

-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò

- Gọi học sinh đọc: đò

Nhắc đề bài

Con dê

ê

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng d Học sinh nêu lại cấu tạo

Gắn bảng: dêø

d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Đò

Aâm o, dấu huyền

Cá nhân, lớp

Gắn bảng đ: đọc cá nhân

đ in trong sách, đ viết để viết

Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp Tiếng đò có âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o Đờ – o – đo – huyền – đò:Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Trang 3

*Trò chơi giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: d ,

đ , dê , đò (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d - đ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đò, mẹ và bé đi

bộ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn

cách viết: d, đ, dê, đò

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá

cờ, bi ve, lá đa.

-Treo tranh:

H: Trong tranh em thấy gì?

H: Các em có thích các vật và con vật này

không?

H: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?

Hát múa

Lấy bảng con

d : Viết nét cong hở phải rê bút viết nét móc ngược dài

đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngang dêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e

đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì đi đò, đi)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Tự trả lời

- Vì chúng thường là đồ chơi của trẻ em

Trang 4

H: Em hãy kể tên những loại bi mà em biết?

H: Cá cờ thường sống ở đâu?

H: Nhà em có nuôi cá cờ không?

H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?

H: Dế thường sống ở đâu?

H: Em có biết bắt dế không?

H: Em nhìn thấy lá đa chưa?

G: Các em nhỏ thường dùng lá đa làm con trâu

để chơi

-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Đọc bài trong sách giáo khoa

Tự trả lời

- Ở dưới nước, ao, hồ

Tự trả lời

Tự trả lời

- Ở vườn, đất, bụi cỏ

Tự trả lời

Tự trả lời

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có d - đ : da, dẻ, dụ, đu đủ, đỏ

5/ Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài d - đ

***************************************

Đạo Đức(4)

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ( Tiết 2 )

I/ Mục tiêu:

 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng

 Học sinh biết 1 số kĩ năng để mặc sạch sẽ, gọn gàng đầu tóc

 Giáo dục học sinh luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Sách, tranh, bài hát rửa mặt như mèo

-Học sinh: Sách bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

H: Khi đi học phải mặc quần áo như thế nào? (Mặc quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, gọn gàng)

H: Không nên mặc quần áo như thế nào? (Không mặc quần áo nhàu nát, rách tuột chỉ, bẩn hôi, xộc xệch )

H: Những em nào đã ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng? (Học sinh ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ tự đứng lên)

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận

Trang 5

- Cho học sinh mở sách

-Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 3 và trả

lời câu hỏi

H: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

H: Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

H: Em muốn làm như bạn ở hình mấy?

Vì sao?

*Hoạt động 2: Học sinh thực hành

-Cho học sinh sửa soạn quần áo, đầu tóc cho

nhau

-Giáo viên nhận xét tuyên dương các em làm

tốt

*Hoạt động 3:Sinh hoạt văn nghệ

-Tập cho học sinh bài hát “Rửa mặt như

mèo” Giáo viên hát mẫu

- Tập cho học sinh hát

H: Lớp mình có ai giống mèo không?

-Chúng ta đừng giống mèo nhé!

*Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu

thơ:

Đầu tóc em chải gọn gàng.

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu.

Học sinh mở sách

Học sinh xem tranh bài tập 3

Học sinh trao đổi với bạn bên cạnh Học sinh trình bày trước lớp

- Bạn đang sắp xếp đồ dùng học tập, chải đầu, đánh răng, rửa tay)

- Có

- Hình 1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 8

- Vì các bạn làm vệ sinh cá nhân

2 em thành 1 nhóm sửa cho nhau như chải đầu

Học sinh nghe giáo viên hát mẫu Cả lớp hát

Không

Đọc cá nhân, đồng thanh

4/ Củng cố:

-Giáo viên nhận xét tiết học

5/ Dặn dò:

-Về thực hiện hành vi hàng ngày

********************************************

TOÁN(13)

BẰNG NHAU – DẤU =

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

 Giáo dục học sinh thích học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – = Các nhóm mẫu vật

 Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

Trang 6

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

-Kiểm tra học sinh làm bài tập

-Viết số từ bé đến lớn 1 < 2 < 3 < 4 < 5

-Viết bảng:

5 3 2 4 1 < 5 >

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng

nhau

-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên

bảng

-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn Yêu

cầu học sinh ghép 1 hình tam giác với 1

hình tròn

-Ta nói 3 bằng 3

-Viết 3 = 3

-Giới thiệu dấu =

-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm

tròn

-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu

-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn số

và dấu

H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu

gì?

G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

-Giáo viên gắn 1 1

-Yêu cầu gắn dấu

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.

Bài 1:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết

phải cân đối 2 nét ngang = nhau

Bài 2:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ

Số hình tam giác = số hình tròn

Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn Đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh gắn dấu = và đọc

Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn

Học sinh gắn 4 = 4 và đọc

Học sinh gắn 2 = 2 và đọc

Dấu = vào giữa 2 số giống nhau

Học sinh gắn 1 = 1 và đọc

Viết dấu

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình

Trang 7

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm bài

-Hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi

viết kế quả so sánh

-Cho HS kiểm tra lại kết quả

-Thu bài chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh hơn”

-Giáo viên viết bảng Cả lớp gắn

5 = 5

2 = 2 Viết dấu thích hợp < > = vào ô trống

Học sinh nêu cách làm Học sinh làm bài:

Làm từng bài

4 < 5 4 = 4 4 > 3 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa

Học sinh nộp bài

Cả lớp gắn

4/ Củng cố:-Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò:

-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập

***************************************************************************

ND: 24/9/1006 ND: Thứ ba ngày 26 /09 / 2006 TIẾMG VIỆT(33-34)

T – TH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được t, th, tổ thỏ

 Nhận ra các tiếng có âm t – th trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ô, tổ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: d, đ, dê, đò, da dê, dì na đi đò, bố và mẹ đi bộ, dế lá đa

-Đọc bài SGK

Trang 8

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: t - th.

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ ghi âm: t.

-Giới thiệu, ghi bảng t

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: t

-Yêu cầu học sinh gắn âm t

-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét xiên phải,

nét móc ngược dài và nét ngang

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ

-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ

-Cho học sinh quan sát tranh

Giảng từ tổ

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc: tổ

-Luyện đọc phần 1

* Dạy chữ ghi âm th.

-Ghi bảng giới thiệu th

H: Đây là âm gì?

H: Âm th có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: th

-Yêu cầu học sinh gắn âm th

-Giới thiệu chữ th viết: tờ (t) nối nét hát (h)

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng thỏ

-Hướng dẫn phân tích tiếng thỏ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng thỏ

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng thỏ

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là con gì?

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

Nhắc đề bài

- Aâm t

Học sinh phát âm: t (tờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

-Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ô: Cá nhân tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh xem tranh

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

th

2 âm: t + h Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng thỏ có âm th đứng trước, âm o đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm o: Cá nhân thờ – o – tho – hỏi – thỏ: Cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Con thỏ

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 9

đọc : thỏ.

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: t - th

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: t, th, tổ thỏ (Nêu cách viết)

- Cho HS viết vào bảng con

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc:

tho thơ tha, ti vi, thợ mỏ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm t – th

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé

thả cá cở

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ

Cá nhân, lớp

Giống: t

Khác: th có thêm âm h

Cá nhân, lớp

Hát múa

tê (t): Viết nét xiên phải, rê bút viết nét móc ngược dài, lia bút viết dấu ngang th: Viết chữ tê (t) nối nét viết chữ hát (h) tổ: Viết chữ tê (t), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu hỏi trên chữ ô

thỏ: Viết chữ tê (t), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu hỏi trên chữ o

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

tho, thơ, tha, ti, thợ

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Bố và bé đang thả cá

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (thả)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Trang 10

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ.

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Kể xem những con gì có ổ?

H: Con gì có tổ?

G: Các con vật có ổ, tổ để ở

H: Con người ta có gì đề ở?

H: Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó

không? Tại sao?

-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày

ổ gà, tổ chim

Con gà, chó

Con chim

Nhà

Không nên vì nếu phá các con vật không có chỗ để ở

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có t – th: tả, tá, tú, thi, thủ thỉ

5/ Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài t - th

**********************************************

THỦ CÔNG (4)

XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN

I/ Mục tiêu:

-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

-Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối

-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng

-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát nhận xét

trong lớp.

-Tìm mẫu vật có dạng hình tròn, hình vuông

G: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng

hình tròn, hình vuông Các em hãy nhớ đặc

Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình tròn, hình vuông

Ô vuông, cửa sổ

Trang 11

điểm để xé, dán cho đúng.

*Hoạt động 2: Dạy xé hình vuông.

-Treo hình mẫu hình vuông xé sẵn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1?

+Nêu bước 2?

-Nhắc lại và làm mẫu

*Hoạt động 3: Dạy xé hình tròn.

-Treo hình mẫu hình tròn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1

+Nêu bước 2

+Nêu bước 3

-Nhắc lại và làm mẫu

*Trò chơi giữa tiết:

-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan sát nhắc

nhở

-Hướng dẫn trình bày sản phẩm

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu Theo dõi

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu Xé lượn hình tròn

Theo dõi

Múa hát

Thực hiện theo nhóm, nhắc nhở lẫn nhau

Trình bày vào vở

4/ Củng cố:

-Thu chấm , nhận xét

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.

*********************************************

TOÁN(14)

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nắm vững về khái niệm ban đầu về bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5 ( > < =)

 Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn

 Học sinh: Sách, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2./ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra điền số, dấu

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w