3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Giới thiệu bài: *Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu tạo chữ -Cho học sinh xem chữ mẫu.. Cao maáy doøng li?[r]
Trang 1NS:23/9/2006
ND: Thứ hai ngày 25/ 09 /2005
TUẦN 4
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua
Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần
Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập
II/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1:Dánh giá công tác tuần qua
Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuần 3
-Đạo đức: Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần
Biết giúp nhau trong học tập
Còn hay nói chuyện trong giờ học
Đi học hay quên vở
-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp
Sôi nổi trong học tập
Đạt được nhiều hoa điểm 10
-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục
-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc
*Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con muỗi”
******************************************
TIẾNG VIỆT(31-32)
D – Đ
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đò
Nhận ra các tiếng có âm d ,đ Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ, bố mẹ, ba má
Trang 2-Đọc bài SGK
-Đọc câu ứng dụng :Bò bê có cỏ , bò bê no nê
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
HĐ 1:Giới thiệu bài: d ,đ
-giáo viên gắn chữ lên bảng gắn
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
+ Âm d :
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ con gì?
H : Trong tiếng “ dê” có âm nào đã học?
-Giới thiệu bài và ghi bảng: d
-Hướng dẫn học sinh phát âm d
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d
- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở phải và
nét móc ngược dài
-Hướng dẫn gắn tiếng dê
-Hướng dẫn phân tích tiếng dê
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: dờ– ê – dê
-Gọi học sinh đọc : dê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm đ :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gì?
-H : Tiếng đò có âm gì,dấu gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : đ
-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo viên phát
âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng
thanh)
-Hướng dẫn gắn :đ
-Phân biệt đ in, đ viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : đò
-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò
- Gọi học sinh đọc: đò
Nhắc đề bài
Con dê
ê
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng d Học sinh nêu lại cấu tạo
Gắn bảng: dêø
d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Đò
Aâm o, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng đ: đọc cá nhân
đ in trong sách, đ viết để viết
Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp Tiếng đò có âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o Đờ – o – đo – huyền – đò:Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Trang 3*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: d ,
đ , dê , đò (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d - đ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đò, mẹ và bé đi
bộ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: d, đ, dê, đò
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá
cờ, bi ve, lá đa.
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Các em có thích các vật và con vật này
không?
H: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?
Hát múa
Lấy bảng con
d : Viết nét cong hở phải rê bút viết nét móc ngược dài
đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngang dêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e
đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì đi đò, đi)
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Tự trả lời
- Vì chúng thường là đồ chơi của trẻ em
Trang 4H: Em hãy kể tên những loại bi mà em biết?
H: Cá cờ thường sống ở đâu?
H: Nhà em có nuôi cá cờ không?
H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
H: Dế thường sống ở đâu?
H: Em có biết bắt dế không?
H: Em nhìn thấy lá đa chưa?
G: Các em nhỏ thường dùng lá đa làm con trâu
để chơi
-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Đọc bài trong sách giáo khoa
Tự trả lời
- Ở dưới nước, ao, hồ
Tự trả lời
Tự trả lời
- Ở vườn, đất, bụi cỏ
Tự trả lời
Tự trả lời
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có d - đ : da, dẻ, dụ, đu đủ, đỏ
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài d - đ
***************************************
Đạo Đức(4)
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng
Học sinh biết 1 số kĩ năng để mặc sạch sẽ, gọn gàng đầu tóc
Giáo dục học sinh luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách, tranh, bài hát rửa mặt như mèo
-Học sinh: Sách bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Khi đi học phải mặc quần áo như thế nào? (Mặc quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, gọn gàng)
H: Không nên mặc quần áo như thế nào? (Không mặc quần áo nhàu nát, rách tuột chỉ, bẩn hôi, xộc xệch )
H: Những em nào đã ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng? (Học sinh ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ tự đứng lên)
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận
Trang 5- Cho học sinh mở sách
-Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 3 và trả
lời câu hỏi
H: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
H: Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
H: Em muốn làm như bạn ở hình mấy?
Vì sao?
*Hoạt động 2: Học sinh thực hành
-Cho học sinh sửa soạn quần áo, đầu tóc cho
nhau
-Giáo viên nhận xét tuyên dương các em làm
tốt
*Hoạt động 3:Sinh hoạt văn nghệ
-Tập cho học sinh bài hát “Rửa mặt như
mèo” Giáo viên hát mẫu
- Tập cho học sinh hát
H: Lớp mình có ai giống mèo không?
-Chúng ta đừng giống mèo nhé!
*Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu
thơ:
Đầu tóc em chải gọn gàng.
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu.
Học sinh mở sách
Học sinh xem tranh bài tập 3
Học sinh trao đổi với bạn bên cạnh Học sinh trình bày trước lớp
- Bạn đang sắp xếp đồ dùng học tập, chải đầu, đánh răng, rửa tay)
- Có
- Hình 1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 8
- Vì các bạn làm vệ sinh cá nhân
2 em thành 1 nhóm sửa cho nhau như chải đầu
Học sinh nghe giáo viên hát mẫu Cả lớp hát
Không
Đọc cá nhân, đồng thanh
4/ Củng cố:
-Giáo viên nhận xét tiết học
5/ Dặn dò:
-Về thực hiện hành vi hàng ngày
********************************************
TOÁN(13)
BẰNG NHAU – DẤU =
I/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
Giáo dục học sinh thích học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – = Các nhóm mẫu vật
Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 61/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
-Kiểm tra học sinh làm bài tập
-Viết số từ bé đến lớn 1 < 2 < 3 < 4 < 5
-Viết bảng:
5 3 2 4 1 < 5 >
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng
nhau
-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên
bảng
-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn Yêu
cầu học sinh ghép 1 hình tam giác với 1
hình tròn
-Ta nói 3 bằng 3
-Viết 3 = 3
-Giới thiệu dấu =
-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm
tròn
-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu
-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn số
và dấu
H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu
gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
-Giáo viên gắn 1 1
-Yêu cầu gắn dấu
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết
phải cân đối 2 nét ngang = nhau
Bài 2:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ
Số hình tam giác = số hình tròn
Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh gắn dấu = và đọc
Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
Học sinh gắn 4 = 4 và đọc
Học sinh gắn 2 = 2 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
Học sinh gắn 1 = 1 và đọc
Viết dấu
Học sinh làm bài vào vở
Học sinh nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình
Trang 7
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-Học sinh làm bài
-Hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi
viết kế quả so sánh
-Cho HS kiểm tra lại kết quả
-Thu bài chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh hơn”
-Giáo viên viết bảng Cả lớp gắn
5 = 5
2 = 2 Viết dấu thích hợp < > = vào ô trống
Học sinh nêu cách làm Học sinh làm bài:
Làm từng bài
4 < 5 4 = 4 4 > 3 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa
Học sinh nộp bài
Cả lớp gắn
4/ Củng cố:-Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập
***************************************************************************
ND: 24/9/1006 ND: Thứ ba ngày 26 /09 / 2006 TIẾMG VIỆT(33-34)
T – TH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được t, th, tổ thỏ
Nhận ra các tiếng có âm t – th trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ô, tổ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: d, đ, dê, đò, da dê, dì na đi đò, bố và mẹ đi bộ, dế lá đa
-Đọc bài SGK
Trang 83/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: t - th.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ghi âm: t.
-Giới thiệu, ghi bảng t
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: t
-Yêu cầu học sinh gắn âm t
-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét xiên phải,
nét móc ngược dài và nét ngang
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ
-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tổ
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ
-Cho học sinh quan sát tranh
Giảng từ tổ
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh
đọc: tổ
-Luyện đọc phần 1
* Dạy chữ ghi âm th.
-Ghi bảng giới thiệu th
H: Đây là âm gì?
H: Âm th có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: th
-Yêu cầu học sinh gắn âm th
-Giới thiệu chữ th viết: tờ (t) nối nét hát (h)
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng thỏ
-Hướng dẫn phân tích tiếng thỏ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng thỏ
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng thỏ
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là con gì?
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh
Nhắc đề bài
- Aâm t
Học sinh phát âm: t (tờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
-Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ô: Cá nhân tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh xem tranh
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
th
2 âm: t + h Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng thỏ có âm th đứng trước, âm o đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm o: Cá nhân thờ – o – tho – hỏi – thỏ: Cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Con thỏ
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 9đọc : thỏ.
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: t - th
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: t, th, tổ thỏ (Nêu cách viết)
- Cho HS viết vào bảng con
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc:
tho thơ tha, ti vi, thợ mỏ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm t – th
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé
thả cá cở
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ
Cá nhân, lớp
Giống: t
Khác: th có thêm âm h
Cá nhân, lớp
Hát múa
tê (t): Viết nét xiên phải, rê bút viết nét móc ngược dài, lia bút viết dấu ngang th: Viết chữ tê (t) nối nét viết chữ hát (h) tổ: Viết chữ tê (t), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu hỏi trên chữ ô
thỏ: Viết chữ tê (t), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu hỏi trên chữ o
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
tho, thơ, tha, ti, thợ
Thi đua 2 nhóm
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bố và bé đang thả cá
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (thả)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Trang 10-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Kể xem những con gì có ổ?
H: Con gì có tổ?
G: Các con vật có ổ, tổ để ở
H: Con người ta có gì đề ở?
H: Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó
không? Tại sao?
-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ
* Đọc bài trong sách giáo khoa.
Hát múa
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
ổ gà, tổ chim
Con gà, chó
Con chim
Nhà
Không nên vì nếu phá các con vật không có chỗ để ở
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có t – th: tả, tá, tú, thi, thủ thỉ
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài t - th
**********************************************
THỦ CÔNG (4)
XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu:
-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
-Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát nhận xét
trong lớp.
-Tìm mẫu vật có dạng hình tròn, hình vuông
G: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng
hình tròn, hình vuông Các em hãy nhớ đặc
Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình tròn, hình vuông
Ô vuông, cửa sổ
Trang 11điểm để xé, dán cho đúng.
*Hoạt động 2: Dạy xé hình vuông.
-Treo hình mẫu hình vuông xé sẵn
-Treo các công đoạn và hỏi
+Nêu bước 1?
+Nêu bước 2?
-Nhắc lại và làm mẫu
*Hoạt động 3: Dạy xé hình tròn.
-Treo hình mẫu hình tròn
-Treo các công đoạn và hỏi
+Nêu bước 1
+Nêu bước 2
+Nêu bước 3
-Nhắc lại và làm mẫu
*Trò chơi giữa tiết:
-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan sát nhắc
nhở
-Hướng dẫn trình bày sản phẩm
Quan sát, nhận xét
Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu Theo dõi
Quan sát, nhận xét
Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu Xé lượn hình tròn
Theo dõi
Múa hát
Thực hiện theo nhóm, nhắc nhở lẫn nhau
Trình bày vào vở
4/ Củng cố:
-Thu chấm , nhận xét
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.
*********************************************
TOÁN(14)
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh nắm vững về khái niệm ban đầu về bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5 ( > < =)
Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn
Học sinh: Sách, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2./ Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra điền số, dấu
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài