1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 12 Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn thi: Toán – Khối A

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV: 1 điểm Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc a.. Chứng minh bất đẳng[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2  Cho hàm  y = x3 + 3x2 + mx + 1 có " #$ (Cm); (m là tham (

1) ) sát + ,- thiên và 01 " #$ hàm  khi m = 3

2) Xác $. m  (Cm) 4# 56.7 #8.7 y = 1 #9 3  phân ,<# C(0; 1), D, E sao cho các #-: #A- B' (Cm) #9 D và E vuông góc 0D nhau

Câu II: (2 

1) E) :5F.7 trình: 2cos3x + 3sinx + cosx = 0

2) E) < :5F.7 trình: 2 2



Câu III: (1  Tính tích phân: I = 2

ln ln

e

e

dx

Câu IV: (1  Tính # tích B' hình chóp S.ABC, ,-# * ABC là M# tam giác NA 9. a, O# bên (SAB) vuông góc 0D *> hai O# bên còn &9 cùng #9 0D * góc a

Câu V: (1  Cho a b c, , là R.7  S5F.7 #) mãn: a2b2c2 3 U.7 minh ,V#

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 

1) Trong O# :8.7 0D < #9 M Oxy, cho elip (E): 2 2 và  M(1; 1) Z-#

4x  9y  36

:5F.7 trình 56.7 #8.7 qua M và 4# (E) #9 hai  C, D sao cho MC = MD

2) Trong không gian 0D < #9 M Oxyz, tìm trên Ox  A cách NA 56.7 #8.7

(d) : 1 2 và O# :8.7 (P) : 2x – y – 2z = 0.

   

Câu VII.a (1  Cho #`: a: X = 0,1, 2,3, 4,5,6,7 Có # &`: 5a bao nhiêu  t+ nhiên 7" 5 R  khác nhau C M# #c X, sao cho M# trong ba R  dA tiên :) ,e.7 1

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 

1) Trong O# :8.7 0D < #9 M Oxy, cho elip (E): 2 2 và hai  A(–5; –

5x  16y  80

1), B(–1; 1) M#  M di M.7 trên (E) Tìm giá #G$ &D .V# B' S< tích MAB 2) Trong không gian 0D < #9 M Oxyz, cho hai O# :8.7 và hai 56.7 #8.7 có :5F.7 trình (P): 3x 12y 3z  5 0 và (Q): 3x 4y 9z  7 0

    

    

Z-# :5F.7 trình 56.7 #8.7 () song song 0D hai O# :8.7 (P), (Q) và 4# (d1), (d2)

Câu VII.b (1  Tìm  n nguyên S5F.7 #h' mãn ,V# :5F.7 trình: 3  2 n2  9

Lop12.net

Trang 2

Hướng dẫn Câu I: 2) ^5F.7 trình hoành M giao  B' (Cm) và 56.7 #8.7 y = 1 là:

x3 + 3x2 + mx + 1 = 1  x(x2 + 3x + m) = 0  2 0

   

x

(Cm) 4# 56.7 #8.7 y = 1 #9 C(0, 1), D, E phân ,<#  (2) có 2 7< xD, xE  0

9

   

m m

m m

Lúc ! #-: #A- #9 D, E có <  góc &d &5a# là:

kD = y’(xD) = 3x D2  6x D  m (x D 2 );m kE = y’(xE) = 3x E2  6x E   m (x E 2 ).m

Các #-: #A- #9 D, E vuông góc  kDkE = –1

 (3xD + 2m)(3xE + 2m) = 9xDxE + 6m(xD + xE) + 4m2 = –1

 9m – 18m + 4m2 = –1; (vì xD + xE = –3; xDxE = m theo $. lý Vi-et)

 m = 1 

9 65

8 

3

  

 k

x

2) NA 2<. x n 2 và y n 2 : iV (1) #Gc (2) 0- theo 0- ta 5a 

x2  91  y2  91  y  2 x  2 y2 x2

1

 x = y (trong 7O luôn S5F.7 và x và y NA &D F 2)

Z` #c < trên ta có: 2 2

x x xx2 91 10   x   2 1 x2 9

 x = 2

2

( 3)( 3)

2 1

91 10

 

 

x

2 1

91 10

 

 

x x

3

Z` 7< B' < x = y = 3

(ln )

ln (1 ln ) ln (1 ln )

I

2

(ln )

ln 1 ln

e

e

Câu IV: ?+.7 SHAB Ta có: (SAB)  (ABC), (SAB)  (ABC) AB SH,  (SAB)

và SH là 56.7 cao B' hình chóp

SHABC

?+.7 HNBC HP, ACSNBC SP, AC SPH SNH

SHN = SHP  HN = HP

.sin 60

4

4

Câu V: Áp Sq.7 ,V# 8.7 #U 1 1 4

( 0, 0)

Lop12.net

Trang 3

O# khác:

2( 1) ( 1) ( 1) 0

a  b  c

;

8.7 #U ) ra khi và r khi a = b = c = 1

Câu VI.a: 1) Es (d) là 56.7 #8.7 qua M(1; 1) 4# (E) #9 C, D

Vì (E) có tính  U.7 nên (d) không # vuông góc 0D Ox, do ! :5F.7 trình B' (d) có S9.7 yk x(    1) 1 ykx  1 k

^5F.7 trình hoành M giao  B' (d) và (E): 4x2  9(kx  1 k) 2  36  0

(4 9 ) 18 (1 ) 9(1 ) 36 0 (1)

  k xkk x k     288k2  72k 108   0, k

 (d) luôn 4# (E) #9 2  C, D 0D các hoành M x x1 , 2 là 7< B' (1)

Theo $. lý Viet: 1 2 2

18 (1 )

4 9

 

k

M(1; 1) là trung  B' CD  1 2 2

18 (1 )

4 9

M

k

4 9

  k

Z`> :5F.7 trình 56.7 #8.7 (d): 4x + 9y – 13 = 0

2) Es A(a; 0; 0)  Ox  (Q/ ) : 4y 3x 10  0

(d) qua M0 (1; 0;  2) và có VTCP u  (1; 2; 2) O#

0 1 

 

Do ! d(A; d) là NA cao 01 #c A trong tam giác AM M0 1

0 1

2 0

0 1

;

( ; )

3

d A d

Theo 7) #-# d(A; (P)) = d(A; d)

2

Z`> có M#  A(3; 0; 0)

Câu VII.a: E) u n = a b c d e

 Xem các  hình #U a b c d e, 2 ) a = 0 Có 3 cách s 0$ trí cho 1 (1 là a O b

O c) Sau ! s #G$ khác nhau cho 4 0$ trí còn &9 #c X \   cách s . 1 A74

o5 0` có 3 (7 6 5 4) = 2520  hình #U #) yêu dA N bài

 Xem các  hình #U 0b c d e  có 2A63 240 

 i9 R.7  S9.7 hình #U 0b c d e ra, ta còn 2520 – 240 = 2280  n #h' YCBT

Câu VI.b: 1) ^5F.7 trình 56.7 #8.7 (AB): x 2y  3 0 và AB 2 5

( ; )  ( )  5  16  80.

d M AB

1

2

Áp dqng bVt 8ng thUc Bu nhia cp Ski cho 2 cOp s 1 ; 1 , ( 5 ; 40 0) có:

2 5

2

5

Lop12.net

Trang 4

0 0 0 0 0 0

5

0

0

8 3 5 3

 



 

  



x y

Z`> max 9 8; 5

3 3

MAB

2) (P) có VTPT  (1; 4; 1)  , (Q) có pháp 0Y #F

P

Q

n

(d1) có VTCP u 1 (2;  4; 3), (d2) có VTCP

2   ( 2; 3; 4)

u

Es  () = (P1)  (Q1) và () // (1)

1

1

( ) ( ) ( ) ( ) ( ), ( ) ( ) ( ) ( ), ( ) ( )

 

 

() có 0Y #F r :5F.7 1

[ ; ] (8; 3; 4) 4

(P1) có O: VTCP và nên có VTPT: 1

1  [ ; ] 1  (25; 32; 26)

P

^5F.7 trình mp (P1): 25(x + 5) + 32(y – 3) + 26(z + 1) = 0  25x 32y 26z 55  0

(Q1) có O: VTCP và nên có VTPT: 2

1  [ ; ] 2  (0; 24; 18) 

Q

^5F.7 trình mp (Q1): 0(x  3) 24(y  1) 18(z 2)  0  4y 3x 10  0

Ta có: ( )  ( )P1  (Q1 )  :5F.7 trình 56.7 #8.7 () : 25 32 26 55 0

4 3 10 0

Câu VII.b: n 3,n 4

Lop12.net

... 5

2

5

Lop12.net

Trang 4

0... 18(z 2)   4y 3x 10  0

Ta có: ( ) ... 0

5

0

0

8 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w