Hoạt động 3: Tìm hiểu Điều hòa sự chuyển hóa vật chất và năng lượng 10 Phuùt GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin sách HS dựa vào thông tin nêu được các giáo khoa -> Có những hìng thức [r]
Trang 1Ngày soạn : Tiết :
-BÀI : CHUYỂN HÓA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Xác định được sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm 2 quá trình đồng hóa và dị hóa là hoạt động cơ bản của sự sống
- Phân tích được mối quan hệ giữa trao đổi chất với chuyển hóa vật chất và năng lượng
2 Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng phân tích, so sánh.
- Kĩ năng hoạt động nhóm
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Tranh 31 1
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ : phút
Mở bài :3 phút
Tế bào thường xuyên trao đổi vật chất với môi trường ngoài
ND1 : CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Hoạt động 1: Tìm hiểuSự chuyển hóa vật chất và năng lượng (15phút)
Mục tiêu: Hiểu được chuyển hoá vật chất và năng lượng bao gồm đồng hoá và
dị hoá, từ đó hiểu được khái niệm chuyển hoá
Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin
kết hợp quansát hình 32.1 thảo luận 3
câu hỏi mục trang 102
Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng
gồm những quá trình nào?
Phân biệt trao đổi chất với chuyển hóa
vật chất và năng lượng?
Năng lượng giải phóng ở tế bào được sử
dụng vào những hoạt động nào?
GV hoàn chỉnh kiến thức
GV yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu
thông tin ( TT ) trả lời câu hỏi mục
trang 103
GV gọi học sinh lên bảng trả lời
HS nghiên cứu thông tin tự thu nhận kiến thức
Thảo luận thống nhất đáp án
Gồm 2 quá trình đối lập là đồng hóa và dị hóa
Trao đổi chất là hiện tượng trao đổi các chất
Chuyển hóa vật chất và năng lượng là sự biến đổi vật chất và năng lượng
Năng lượng:
Co cơ sinh ra công
Đồng hóa
Sinh nhiệt
Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác
Trang 2HS hoàn chỉnh kiến thức
Tỉ lệ giữa đồng hóa và dị hóa ở những độ
tuổi và trạng thái khác nhau thay đổi như
thế nào?
bổ sung
Cá nhân tự thu nhận thông tin kết hợp quan sát lại hình 32.1 hoàn thành bài tập ra giấy nháp
HS lập bảng so sánh
HS trình bày mối quan hệ:
Không có đồng hóa không có nguyên liệu cho dị hóa
Không có dị hóa không có năng lượng cho dồng hóa, lớp nhận xét bổ sung
HS nêu được:
Lứa tuổi:
Trẻ em : Đồng hóa > dị hóa Người già : Dị hóa > đồng hóa Lao động : Dị hóa > đồng hóa Nghỉ : Đồng hóa > dị hóa
Tiểu kết :
-Trao đổi chất là biểu hiện bên ngoài của quá trình chuyển hóa trong tế bào -Gồm có 2 mặt đối lập nhưng thống nhất là đồng hóa và dị hóa
-Đồng hóa :Tổng hợp chất tích lũy năng lượng.
-Dị hóa : Phân giải chất , giải phóng năng lượng.
-Tương quan giữa đồng hóa và dị hóa phụ thuộc vào lứa tuổi , giới tính và trạng thái cơ thể
ND2 : CHUYỂNHÓA CƠ BẢN
Hoạt động 2: Tìm hiểu Sự chuyển hóa cơ bản (10 Phút )
Cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi có tiêu dùng
năng lượng không? tại sao? Hs vận dụng kiến thức đã học trả lời Có tiêu dùng năng lượng cho hoạt động
của tim , , hôhấp và duy trì thân nhiệt
HS hiểu được đó là năng lượng để duy trì sự sống
HS phát biểu lớp bổ sung
Tiểu kết :
Chuyển hóa cơ bản là năng lượng duy trì sự sống , được tính bằng KJ/h/kg.
ND3 : ĐIỀU HÒA SỰ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG.
Hoạt động 3: Tìm hiểu Điều hòa sự chuyển hóa vật chất và năng lượng (10
Phút )
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin sách
giáo khoa -> Có những hìng thức nào
điều hòa sự chuyển hóa vật chất và năng
HS dựa vào thông tin nêu được các hình thức:
Sự điều khiển của hệ thần kinh
Trang 3GV hoàn thiện kiến thức
+ Do các hooc môn tuyến nội tiết
Một vài học sinh phát biểu lớp bổ sung Kết luận chung : HS đọc kết luận SGK
Tiểu kết :
- Điều hòa bằng cơ chế thần kinh và bằng thể dịch.
IV TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ : (5Phút )
Ghép các số 1 , 2 ,3 Ở cột A với các chữ cái a, b,c ở cột B để có câu trả lời đúng
1 Đồng hóa
2 Dị hóa
3 Tiêu hóa
4 bài tiết
a Lấy thức ăn biến đổi thành chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu
b Tổng hợp chất đặc trưng và tích lũy năng lượng
c Thải các sản phẩm phân hủy và các sản phảâm thừa ra môi trường ngoài
d Phân giải chất đặc trưng thành chất đơn giãn và giải phóng năng lượng
2 Chuyển hóa là gì ?Chuyển hóa gồm các quá trình nào?
3 Vì sao nói chuyển hóa vật chất và năng lượng là đặc trưng cơ bản của cuộc sống?
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (5Phút )
- Học bài theo nội dung sách giáo khoa
- Làm câu hỏi 2 , 4 vào vở bài tập
- Đọc mục em có biết
- Tìm thêm các biện pháp chống nóng, lạnh
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………