1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp thpt quốc gia lần 2 năm học 2015 - 2016 môn: Toán – lớp 12 (thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI SỐ TRONG TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC ... Cách 4: Phân tích..[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI SỐ TRONG TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

Dạng 1: Tính tích phân dạng I f cosx.sin x dx

 đặt t cosxdt  sindx

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (ĐHTS – 1999) Tính tích phân sau  

2

2 0

sin cos 1 cos

Giải:

Cách 1: Ta có:

Đặt t cosxdt  sinxdx

Đổi cận

0

1 0 2

x

t t

Khi đó

1

0

I   ttt dtttt dt     

Cách 2:

2

0

Cách 3:

Đặt 1 cos sin

xdx dt

x t

 

 

… bạn đọc tự giải (cách này là dễ nhất)

Cách 4:

Đặt

3

sin cos

s

3

du

x

xdx

 

Trang 2

       

4

0

3 12

1

c

12

os

3

0

I

x

x

Bài 2: Tính tích phân sau

2

3

sin

dx I

x



Giải:

Cách 1:

Nhân cả tử và mẫu cho sin x ta được

I

Đặt t cosxdt sinxdx

Đổi cận

0 2

1 2 3

t x

t x

  

Khi đó

2

1

0

Cách 2:

t

2

2

1

tdt

t

t

Đổi cận

3 3

3 1 2

x

t

Trang 3

Khi đó  

1 2

3

1

3

Cách 3:

2

tan

1

x d

x

Cách 4:

cos

Cách 5:

Đặt

2

sin

c c

os o

si

u x

du xdx dx

v d

v

 

… Bạn đọc tự giải nhé

Bài 2: (ĐH – A 2005) Tính tích phân sau

2

0

sin 2 sin

1 3cos

x x

x

Giải:

Cách 1:

Ta có: sin 2xsinxsinx2 cosx1

3

x   x  

Đổi cận

0

2 1 2

x

t t

Khi đó

Trang 4

2 2

3 1

2

1

t

I    dt  tt 

Cách 2: Đặt t  1 3cosx… bạn đọc tự giải

Cách 3:

sin

1 3cos 3

x

Khi đó

3

0

1 3cos 2

0

x

Cách 4:

Phân tích

1 3cos

x

x

… Đến đây thì quá dễ rùi, bạn đọc tự làm nhé

Chú ý:

Nếu ta đặt tcosx thì tích phân ban đầu trở thành tích phân hàm hữu tỷ lại phải đặt lần nữa mất công nên ta lựa chọn cách nào là phù hợp nhất

Tổng quát:   

dx x d c

x b x a

cos

sin 2

sin

hoặc .sin 2

s

dx

c d inx

 ta đặt cdcosxt

Bài 3: (ĐH – B 2005) Tính tích phân sau

2

0

sin 2 cos

1 cos

x x

x

Giải:

Cách 1:

Ta có

2

sin 2 cos sin cos

2

dt xdx

x t

 

 

Trang 5

Đổi cận 2 1

2 0

t x

t x

 

Khi đó

 2

1 2

Cách 2:

2 2

2 2

0

sin 2 cos sin cos

0

x

x

x

Chú ý: dcosxd1 cos x và ta có thể đặt tcosx

Tổng quát: sin 2 cos

.cos

 ta đặt tbc.cosx hoặc t cosx

Bài 4: (Đề 68 IVa) Tính tích phân sau

3 2

0

4 sin

1 cos

x

x

Giải:

3

2

4sin

x

Cách 1:

3

4sin

4sin 2 sin 2 cos 2 4 cos 2 2

1 cos

0

x

x

Cách 2:

2

4sin

4 sin 4 sin cos 4 sin 4 cos cos 4 cos 2 2 cos 2 2

1 cos

x

x

Cách 3:

 2  3

4 1 cos sin

4 sin

x x x

dt xdx

x t

 

 

Trang 6

Đổi cận 2 1

2 0

t x

t x

 

2

2

1

t

t

Chú ý: Có thể đặt t cosx

Cách 4:

2 2

2

1 cos

1

dt dx

t t x

t

Chú ý: Nếu ta phân tích theo hướng sau

3

4sin 4 sin (1 cos )(1 cos )

4sin 2 sin 2

phá nhé!

Tương tự

3 2

0

4 cos

2

1 sin

x

x

Bài 5: Tính tích phân sau

12

0

tan 4

I xdx

 

Giải:

Cách 1:

Ta có:

sin 4 tan 4

cos 4

x xdx dx

x

4

dt

Đổi cận

1

Khi đó

1

1

1

2

1

2

Cách 2:

Trang 7

 

cos 4

0

x

Bài 6: Tính tích phân sau

3 2

4

cos

1 sin

x

x

Giải:

2

1 sin

x

Đến đây ta đặt t  1 sinx

Hoặc

4

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (ĐHTL – 2000) Tính tích phân:

2

0

ln 3 6

3sin 4 cos

HD:

Tách làm hai tích phân

sin xcos x ta sẽ được kết quả 1

Cách khác: Sử dụng tích phân liên kết là

2

0

3cos 4 sin 3sin 4 cos

Bài 2: (DBĐH – A 2005) Tính tích phân sau

3 2 0

3 sin tan ln 2

8

I x xdx

HD:

cos

x

x

  và đặt t cosx

Bài 3: (ĐHQG HCM – B 1997) Tính tích phân sau

2

0

sin 3

1 3ln 2

1 cos

x

x

HD:

Trang 8

Ta có 2 2 3 2  2 

sin 4 cos 1 sin 3 3sin 4 sin

Bài 4: (ĐHQGHN – A 1997) Tính tích phân sau

3 2

2 0

sin

1 2

1 cos

x

x

HD:

Ta có

sin

1 cos 1 cos

x

Bài 5: Tính tích phân sau

2

0

sin

ln 2 sin 2 cos cos

2

x

x

HD:

2

x

xxxxx   x và đặt t 1 cosx

Bài 6: (ĐHNN І – B 1998) Tính tích phân:

2

0

cos 2

1

x

x

Bài 7: Tính tích phân:

3 6

0

ln 2

x

HD:

sin 3xsin 3xsin 3 1 sin 3xx sin 3 cos 3x x và đặt t 1 cos 3x

Bài 8: (ĐHDB – 2004) Tính tích phân sau:

2 cos 0

sin 2 2

x

I e xdx

HD:

Sử dụng công thức nhân đôi sin 2x2 sin cosx x và đặt t cosx

Bài 9: (ĐHDB – 2005) Tính tích phân sau:  

1 4

0

HD:

Tách ra thành tổng hai tích phân đơn giản

Bài 10: (ĐH – D 2005) Tính tích phân sau: 2 sin 

0

4

x

I e x xdx e

HD:

Tách ra thành tổng hai tích phân đơn giản

Bài 11: (TN – 2005) Tính tích phân sau:

2

2 0

sin 2

4 cos

x

x

Trang 9

Bài 12: Tính tích phân sau:

3

0

2 sin 2 sin

6 cos 2

x x

x

HD:

Đặt t 6 cosx2 hoặc t 6 cosx2

Bài 13: (HVKTQS – 1996) Tính tích phân sau: 4 3 4 2 

1 cos sin

4 sin

4

x x x

HD: Đặt t cosx

Bài 14: Tính tích phân sau:

2

2 0

cos

4

1 cos

x

x

HD:

Phân tích 1 cos 2 x2sin2 x từ đó đặt tsinx

Bài 15: Tính tích phân sau

2

2 0

2 6 ln

4

1 cos

x

x

HD:

Phân tích sin 42 2 sin 2 cos 2

1 cos 2

1 cos

1

2

x

x  

và đặt t  3 cos 2x hoặc tcos 2x

Dạng 2: Tính tích phân dạng sin .cos

b a

I  f x xdx đặt usinxdu cosxdx

Để tính tích phân dạng .sin 2 .sin

.cos

a x b x

dx

c d x

 ta đổi biến bằng cách đặt tcd.cosx

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (ĐH – B 2003) Tính tích phân sau

2 4

0

1 2 sin

1 sin 2

x

x

Giải:

Cách 1:

Ta có

2

1 sin 2 1 sin 2

2

dt

Trang 10

Đổi cận 4 2

1 0

t x

t x

 

Khi đó

2

1

2

1

dt

t

Hoặc đặt sin 2xt

Cách 2:

'

1 sin 2

ln 1 sin2 4 ln 2

0

x

Cách 3:

1 – 2 sin x cosxsin x cos – sinx x và 1 sin 2 xcosxsinx2

2

cos sin

ln cos sin 4 ln 2

0

Hoặc đặt t sinxcosx

Bài 2: Tính tích phân sau  

3

0

2

2 cos 2 cos

dx x

x I

Giải:

Đặt t sinxdt cosxdx

Đổi cận

0 0

3

t x

x  t

2 3

2 3

3

0

2

2

3 2

1 2

3 2

cos 2

cos

t

dt t

dt dx

x

x I

tudt  udu

Đổi cận

0

2 3

2

4

t

u

Khi đó

Trang 11

 

0

4

3 sin

1 cos

udu dt

Chú ý:

Ta có thể dùng một bước đặt là sin 3cos

2

xu thì bài toán sẽ nhanh hơn

Bài 3: Tính tích phân sau cos 3

sin

x

x



Giải:

0 2

cos 3 4 cos 3cos

x

Hoặc đặt t sinx

Bài 4: Tính tích phân sau 2

2 sin 0

sin 2

x

I e xdx

 

Giải:

txdtxdx

Đổi cận

0

0 1 2

x

t t

1 2

sin

1

0

I e xdx e dt e e

0

Bài tập tự giải và có hướng dẫn

Bài 1: (Bộ đề 96) Tính tích phân sau

2

0

cos

2 cos 2

x

x

HD:

Ta có 2cos 2x 3 2 sin2 x và đặt t sinx

Bài 2: (CĐ Kĩ thuật Cao Thắng – 2006) Tính tích phân sau

Trang 12

 

2

3 2 0

15 sin 2 1 sin

4

HD:

sin 2x 1 sin x 2sinx 1 sin x cosx và đặt tsinx

Bài 3: Tính tích phân sau

4

0

1 tan tan sin

2

x

HD:

2sin cos sin

cos 2

x x x

x

Bài 4: (ĐHĐN – 1998) Tính tích phân sau

2

2 0

cos

4

1 cos

x

x

HD:

Phân tích 1 cos 2 x  1 1 sin2 x2 sin 2 x và đặt t 2sin2 x hoặc t 2sin2x

Bài 5: (ĐHBKHN – 1998) Tính tích phân: 2  4 4 

0

cos 2 sin cos 0

HD:

Phân tích sin4 cos4 1 1sin 22

2

xx  x và đặt t sin 2x

Bài 6: (TN – KHP 2005) Tính tích phân sau:

2

2 0

ln 3

4 cos

x

x

Bài 7: (ĐH BCVT – 1997) Tính tích phân sau:

3 2

2 0

sin cos

1 cos

x x

x

Bài 8: (CĐSP HCM – 1997) Tính tích phân sau:

6

2 0

ln 9

6 5sin sin

xdx I

Bài 9: (CĐHQ – 1999) Tính tích phân sau

2

0

cos

x

x

Bài 10: (CĐHQ HCM – 1999) Tính tích phân sau

2

2 0

cos

11 7 sin cos

xdx I

Trang 13

Bài 9: Tính tích phân

2

0

12

1 cos sin cos

91

HD:

t   xx t Hoặc t  1 cos3 x

Dạng 3: Tính tích phân dạng

2 2

sin

sin 2 cos

b a

x

x

2 2

sin 2 cos

x du xdx u

du xdx x

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau

2

2 0

sin 2

1 cos

x

x

Giải:

Đặt t  1 cos2 xdt  sin 2xdxsin 2xdx dt

Đổi cận

0

2 1 2

x

t t

Khi đó

2

2

2 sin 2

ln ln 2

1

1 cos

x dt dt

t t x

Hoặc

 2 

2

1 cos sin 2

ln 1 cos 2 ln 2

0

x

Bài 2: (HVNH TPHCM – D 2000) Tính tích phân sau

4

2 0

sin 4

1 cos

x

x

Giải:

Ta có:

sin 4 2sin 2 cos 2

t   xdt   x xdx  xdx

cos x  t 1 cos 2x2 cos x 1 2 t1  1 2t3

Đổi cận

3

Trang 14

 

2

3

2

2

3 2

Cách khác:

2 2

2

2

3

1 cos

0

x

x

Hoặc phân tích sin 42 2 sin 2 cos 2 4sin 2 cos 2

1 cos 2 3 cos 2

1 cos

1

2

và đặt t  3 cos 2x

Bài 3: Tính tích phân sau 2  2 3

0

sin 2 1 sin

Giải:

t   xdtx xdxxdx

Đổi cận

0

1 2 2

x

t t

2

3

1

t

I x x dx t dt

Cách khác:

4 2

0

x

Bài 4: (ĐH – A 2006) Tính tích phân sau:

2

0

sin 2 cos 4 sin

x

HD:

Cách 1: Phương pháp phân tích kết hợp biến đổi số

3

dt

Trang 15

Đổi cận 2 4

1 0

t x

t x

 

Khi đó

1

2

4

1

dt

t

Hoặc đặt t  1 3sin 2 x

Chú ý: Không cần biến đổi mà có thể đặt luôn t  cos2 x4 sin2 x hoặc tcos2 x4 sin2 x

Cách 2:

1

2

3

0

x

Cách 3:

Ta có

4

Và đặt 5 3cos 2

2

x

2

x

t  

Tổng quát: Để tính I =

2

0

sin cos cos

x xdx

a x b sin x

Ta đặt: u = a2cos2xb sin x2 2

Bài 5: Tính tích phân sau I

2

0

sin cos

4 cos 9

x xdx

x sin x

HD :

Đặt u = 4 cos2x9sin x2  u 2 = 4 cos2x9sin x2 udu5sin cosx xdx

Khi đó

I

3

3 2 2

u d u

u u

Bài 6: (ĐHTCKTHN - 95) Tính tích phân sau

2

0

sin cos

x x

b x c x

Trang 16

Nếu b2 c2 b  thì c

2

0

sin 2

Nếu b2 c2b  thì đặt c tb2cos2xc2sin2 x Khi đó  2 2

sin cos

c b x x dx dt

b x c x

và tính được I 1

b c

Bài 7: Tính tích phân sau

2

0

sin cos

x x

a x b x

Giải:

Cách 1:

Ta có

sin cos

tdt b a x xdx

x xdx

b a

Đổi cận 2

0

x

x

Khi đó

 2 2 2 2 2 2

b

a

b b a tdt

Cách 2:

Đặt ta2sin2 xb2cos2 xdt2(b2 a2) sin cosx xdx

Đổi cận

2

2

0 2

x t a

x  t b

Nếu a  b

Khi đó

 

2 2

2 2

2

0

2

b b

a a

Nếu a  b

Khi đó

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Trang 17

Bài 1: (ĐHNT – 2001) Tính tích phân sau

4

0

ln 2 3 sin cos

x

HD:

Phân tích 6 6

2

sin 4 2 sin 2 cos 2

3 sin cos

1 sin 2 4

x

và đặt t sin 2x hoặc 3 2

4

Hoặc

4

2 0

3

4

x

Bài 2: Tính tích phân sau:

tan 4 2

0 cos

x

e

x



HD: Đặt t tanx

Bài 3: (Đề 104) Tính tích phân sau:

4

dx

Cách 2: Phân tích

3 8 2 8

4 sin 2

dx I

x

Cách 3: Đặt tan

2

x

t 

Dạng 4: Tính tích phân dạng tan  12

cos

x

2

1

cos

x

tan 1 tan

cos

x

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau

4

01 tan

dx I

x

Giải:

1

Trang 18

Đổi cận

0

0 1 4

x

t t

Khi đó

   Tính:

1

1

0

1

0

dt

t

2

0

d t tdt

Tính:

dt

t

  (vớit tanu)

Cách 2:

Phân tích 1 cos 1 cos sin  cos sin 

x

sin cos

0

x x

Hoặc: Sử dụng đồng nhất thức cosxAcosxsinxBcosxsinx đồng nhất hai vế tìm A và B

Bài 2: Tính tích phân

2 4

4

sin

x

Giải:

Phân tích

cos

x

1 4

x

t t x

 

  

Khi đó

Trang 19

 

2

3

1

1

t

Tính

1

dt I

t

t   udtudu

2

0

4 tan 1

4

u

u

8

Bài 3: Tính tích phân sau

4 4 0

1 cos

x



Giải:

Cách 1:

Ta có

cos

x

Đổi cận

0

0 1 4

x

t t

4

2 4

1

0

cos

t

x

Cách 2:

3

3

0

x

x

Cách 3:

Phân tích

… đến đây thì quá dễ rùi phải không

Cách 4:

Trang 20

Đặt

2

2

1

cos

1

cos

u

x

dv dx

x

… Mời bạn đọc tự làm, dễ thôi mà

Hoặc : Đặt t tanx

Bài 4: Tính tích phân sau

4 6 0

tan

I xdx



Giải:

Cách 1:

2

1

dt

t

Đổi cận

0

0 1 4

x

t t

Khi đó

1

Cách 2:

Phân tích

2

1

cos

x

Khi đó

2

cos

0

x

Bài 5: Tính tích phân sau

4 3 0

tan

I xdx



Giải:

 2   2

2

1

dt

t

Đổi cận

0

0 1 4

x

t t

Khi đó

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w