+Hướng dẫn HS biểu diễn +Biểu diễn các nghiệm trên các nghiệm trên mặt phẳng mặt phẳng phức phức +Nhận xét và hoàn chỉnh HĐTP 2: Gọi HS lên bảng làm bài tập 24d TG Hoạt động của giáo viê[r]
Trang 1LUYỆN TẬP CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC
Tiết 87
I Mục tiêu:
+
+
+
II Chuẩn bị của giáo viên và học si
+ Giáo viên: Giáo án và các tài *+ liên quan
+
III
IV Tiến trình bài dạy:
1
2 tra bài
Câu K 1:
5’
+Hỏi: Định nghĩa căn bậc
hai của số phức, tìm căn
bậc hai của các số phức:
-5 và 3+4i
pháp $<
T3$ sinh $# *U và trình bày *U #
4 2
3
2 2
xy
y x
-i vì ( i)2= -5 và
(- 5i)2= -5
hai 3 + 4i ta có: (x + yi)2 =3 + 4i
4 2
3
2 2
xy
y x
và
1
2
y
x
1
2
y x
3+4i là :2+i và -2-i
Câu hỏi 2:
5’
2 +Bz +C = 0, G A, B, C là các
và A khác không Áp
7T3$ sinh $# *U và làm bài trên
Trang 2hai 7c! pt 2= cho
* +$ $
G d giá $> k
PT: z+ =k
z
1
0 , 0 1
2
a ]G k= 1 thì = -3
và 2
3
z
2
3
z
c ]G k = 2i thì = -8
,
z(1 2) z(1 2)i
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 24/199
- HĐTP 1:Gọi HS lên bảng giải bài tập 24a
T
G
Ghi
5’
+ c 2 bài $ 24a
+H: a3 b3 ?
các
+
) )(
3 3
b ab a b a b
+Tìm z+1 = 0 và z2 z10
a z3 10
0 1
0 1
0 ) 1 )(
1 (
2 2
z z z
z z z
z+1=0 z1
z2 z10
2
3 1
2
3 1
i z
i z
Các
2
3 1
, 2
3 1 , 1
3
2 1
i z
i z
z
HĐTP 2: Gọi HS lên bảng làm bài tập 24d
5’
+ c 2 bài $ 24d
+ Tìm các các pt:
2 4 8 , 0 2
1 , 0
z
d 8z4 8z3 z1
8z3(z1) z1
(z1)(8z3 1)0
2
1 )(
1 (z z z2 z
z + 1= 0 z = -1
2
1
2 1
Trang 3các
8z2 z4 20
4
3 1 4
3 1
i z
i z
4
3 1
4
3 1 ,
2
1 , 1
4
3 2
1
i z
i z
z z
Hoạt động 2: Giải bài tập 25/199
- HĐTP 1:Gọi HS lên bảng giải bài tập 25a
4’
+ c 2 bài $ 25a
(a)
a Tìm các z)
(a) 0
2 bzc
z
làm '#8
Vì 1+i là nên:
2 2
0 2
0
0 ) 2 ( ) (
,
; 0 )
1 ( ) 1
c b b
c b
i b c
b
R c b c i b i
- HĐTP 2:Gọi HS lên bảng giải bài tập 25b
TG
giáo viên
Ghi
6’
+ c 2 bài
$ 25b
+
+ i và 2 là các
(b)
hoàn
+Phát (b)
b Tìm các $0 a, b, c 2 pt
(b) 0
2
3 az bzc
z
'#8
*Vì 1+i là
0 )
1 ( ) 1 ( ) 1 ( i 3a i 2b i c (a, b, cR)
b+c-2+(2+2a+b)i = 0
) 2 ( 0 2
2
) 1 ( 0 2
b a
c b
*Vì 2 là
(3) 0 2
4
8 a bc '# + (1), (2), (3) ta 2!5 a= -4, b = 6, c = -4
Hoạt động 3:Giải bài tập 26/199
- HĐTP 1:Gọi HS lên bảng giải bài tập 26a
Trang 4giáo viên
7’
+ Nêu 2 bài
câu a
# theo cách
trong bài
hoàn
+Khai (cosisin)2
7'# theo cách trong bài
7'# + (*)
+So sánh hai cách #
a c8O'
'#8 o]G $0 ta có:
2 sin 2
cos
cos sin 2 sin
cos
) sin (cos
2 2
2
i
i i
Suy ra các
sin2 2
cos i cosisin
– (cosisin)
(x, y R)ta có:
sin2 2
sin cos sin cos
(*) cos
sin
sin cos
2 sin 2
2 cos
2 sin 2
cos 2
2 sin 2
cos )
(
2 2
2 2
2 2
2 2 2
y x y x xy
y x xy
y x
i xyi
y x
i yi
x
Suy ra các
sin2 2
cos i cosisin
– (cosisin)
- HĐTP 2:Gọi HS lên bảng giải bài tập 26b
TG
giáo viên
Ghi
7’
+ Nêu 2 bài
câu b
) 1 ( 2
2
i
sin2 2
cos i
+Áp
7'# theo cách 2
2
2
i
cách nói BJ a
'#8 + Cách 1:
8 ( 2 sin ) 8 ( 2 cos ) 1 ( 2
Theo
) 1 ( 2
2
i
8 sin(
) 8 cos(
i
-
) 8 sin(
) 8
i
2
1
2
Trang 5hoàn
+Áp
+Cách 2:
; x,y R )
8 ( 2 sin ) 8 ( 2 cos ) 1 ( 2
i
Theo ,<$ 9# câu a ta có :
8 sin ) 8 sin(
8 cos )
8 cos(
8 sin )
8 sin(
8 cos ) 8 cos(
y x y x
2
2
i
và )
8 sin(
) 8 cos(
i
-
) 8 sin(
) 8
i
2
1
2
4 Củng cố toàn bài:1 phút
-
-
-
hai
5 Hướng dẫn học bài ở nhà: c ,- các bài $ 2= # làm các bài $ còn *1 và xem bài G
...cos i< /i> cos < /i> i< /i> sin < /i>
– (cos < /i> i< /i> sin < /i> )
- HĐTP 2:G? ?i HS lên bảng gi? ?i tập 26b
TG
giáo viên
Ghi
7’...
y x y x xy< /i>
y x xy< /i>
y x< /i>
i xyi< /i>
y x< /i>
i yi< /i>
x< /i>
Suy
< /i>
< /i> sin2
cos i< /i> ...
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>