sự thông minh Câu 28: Những loài động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể.. San hô, thuỷ tức b.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC LỚP 7 HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2010- 2011
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Ở môi trường hoang mạc đới nóng thường gặp động vật có đặc điểm
a đẻ trứng có vỏ rất dày b có khả năng biến đổi màu lông
c có khả năng nhịn khát giỏi, hoạt động vào ban đêm d nhịn ăn rất lâu
Câu 2: Loài động vật nào dưới đây có nhiều hình thức di chuyển nhất?
a Cá b Châu chấu c Vượn d Giun đất
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng đối với ếch
a Động vật biến nhiệt b Thuộc lớp lưỡng cư
c Thụ tinh trong d Hô hấp bằng da
Câu 4: Vì sao chuột không thể bị các thiên địch tiêu diệt hết?
a Môi trường phân bố của chuột rộng, nguồn thức ăn trong tự nhiên phong phú
b Chuột khôn và nhanh hơn mèo
c Chuột sinh sản chậm, mèo sinh sản nhanh
d Chuột sinh sản nhanh, mèo sinh sản chậm
Câu 5: Sự đa dạng về loài được thể hiện bằng
a số lượng cá thể trong loài nhiều hay ít b số lượng loài
c sự đa dạng về môi trường sống d sự đa dạng về đặc điểm hình thái cá thể
Câu 6: Sự đa dạng về loài phụ thuộc vào
a nhiệt độ b nguồn thức ăn c sự sinh sản của loài d môi trường sống
Câu 7: Động vật ở môi trường đới lạnh, hoang mạc đới nóng có độ đa dạng
a thấp b trung bình c cao d rất cao
Câu 8: Chuột nhảy có chân dài, mảnh, mỗi bước nhảy rất xa là động vật đặc trưng của môi trường
a đới lạnh b hoang mạc đới nóng c nhiệt đới gió mùa d ôn đới
Câu 9: Động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa có độ đa dạng
a thấp b trung bình c cao d rất thấp
Câu 10: Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp đấu tranh sinh học?
a Thiên địch trực tiếp tiêu diệt sinh vật gây hại
b Thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sâu hại
c Vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây hại
d Dùng thuốc trừ sâu để tiêu diệt sinh vật gây hại
Câu 11: Hươu xạ bị đe dọa tuyệt chủng ở cấp độ
a ít nguy cấp(LR) b sẽ nguy cấp(VU) c nguy cấp(EN) d Rất nguy cấp(CR) Câu 12: Voi bị đe dọa tuyệt chủng ở cấp độ
a ít nguy cấp(LR) b sẽ nguy cấp(VU) c nguy cấp(EN) d Rất nguy cấp(CR) Câu 13: Chi của kanguru thể hiện sự thích nghi với đời sống ở đồng cỏ là
a hai chi trước rất khỏe, di chuyển kiểu đi, chạy ở trên cạn
b hai chi sau rất phát triển và di chuyển theo lối nhảy
c di chuyển theo lối nhảy và phối hợp cả bốn chi
d hai chi trước rất yếu và di chuyển theo lối nhảy
Câu 14: Nguyên nhân khiến dơi được xếp vào lớp thú là
a thân có lông vũ bao phủ b đẻ con và nuôi con bằng sữa
c có vai trò to lớn đối với đời sống con người d Có khả năng phát sóng siêu âm
Câu 15: Lông mao của thỏ có đặc điểm nào giống so với lông vũ của chim?
a Có cấu tạo đơn giản b Cấu tạo bằng chất sừng
c Có hai lớp là lông phủ và lông nệm d Có hai loại lông là lông tơ và lông ống
Câu 16: Thân nhiệt của cơ thể của chim và bò sát có đặc điểm
a chim hằng nhiệt, bò sát biến nhiệt b bò sát hằng nhiệt, chim biến nhiệt
Trang 2c chim và bò sát đều có nhiệt độ hằng nhiệt d chim và bò sát đều có nhiệt độ biến nhiệt
Câu 17:Nước tiểu của thằn lằn đặc, có màu trắng đục không hòa tan trong nước là do
a xoang huyệt có khả năng hấp thu lại nước b bóng đái lớn
c có thêm phần ruột già d Thằn lằn ít uống nước
Câu 18: Về sinh sản, thằn lằn khác với ếch ở đặc điểm:
a thằn lằn có cơ quan giao phối, thụ tinh trong b thằn lằn có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài
c số lượng trứng nhiều trong một lần đẻ
d Trứng thằn lằn có ít noãn hoàng, trứng ếch có nhiều noãn hoàng
Câu 19: Một số bò sát thuộc bộ có vảy (thằn lằn, tắc kè, thạch sùng) khi bị kẻ thù túm đuôi, chúng vẫn thoát thân được là nhờ
a đuôi có chất độc b đuôi trơn bóng, luôn tì sát xuống đất
c đuôi tự đứt ra sau đó mọc lại được d đuôi có cấu tạo càng ở sau càng nhỏ
Câu 20: Sự thích nghi của bò sát với đời sống ở nước được gọi là hiện tượng ở nước thứ sinh là vì
a tổ tiên của bò sát là lưỡng cư ở nước sau đó một số lên cạn, một số vẫn ở nước
b bò sát ở nước tiến hóa hơn bò sát ở cạn
c tổ tiên của bò sát vốn ở cạn, sau đó mở rộng khu vực phân bố xuống môi trường nước
d bò sát ở cạn tiến hóa hơn bò sát ở nước
Câu 21: Ở cá voi, hàm có đặc điểm
a không có răng, có nhiều tấm sừng b thiếu răng nanh
c răng cửa phát triển d răng hàm có diện tích rộng với nhiều mấu lồi
Câu 22: Đặc điểm đặc trưng của bộ móng guốc là
a số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối có sừng bao bọc gọi là guốc
b chân rất cao, số ngón chân nhiều, đều nhai lại
c số ngón chân nhiều, đều nhai lại, có sừng hoặc không có sừng
d sống bầy đàn, chân thấp, có sừng
Câu 23: Sinh sản của thỏ không có đặc điểm
a có cơ quan giao phối, thụ tinh trong b có hiện tượng thai sinh
c con non yếu, bú sữa mẹ d con phát triển qua biến thái
Câu 24: Thỏ có
a mũi thính nhưng tai không thính b mũi và tai đều rất thính
c tai rất thính nhưng khứu giác kém phát triển
d mũi rất thính nhưng tai kém thính nên vành tai phải to để hứng âm thanh
Câu 25: Động vật thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng có đặc điểm
a chân cao, móng hẹp, không có đệm thịt b chân cao, móng rộng, có đệm thịt
c chân thấp, móng rộng, có đệm thịt d chân cao, móng hẹp, có đệm thịt
Câu 26: Biện pháp đấu tranh sinh học có ưu điểm là
a không gây ô nhiễm môi trường b.có hiện tượng quen thuốc
c nhiều thiên địch vừa có lợi, vừa có hại d kìm hãm sự phát triển của thiên địch
Câu 27: Thỏ phân biệt lá cây ăn được và lá cây không ăn được là nhờ
a mắt tinh b tai thính c lông xúc giác d sự thông minh
Câu 28: Những loài động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể?
a San hô, thuỷ tức b San hô, trùng biến hình
c Trùng biến hình, trùng giày d Thuỷ tức, trùng roi
Câu 29: Đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống ở cạn là
a da trần, ẩm ướt c hô hấp bằng da
b chi sau có màng bơi d mắt có mi, tai có màng nhĩ
Câu 30: Những loài nào sau đây thuộc lớp Bò sát có sự trở lại môi trường nước?
a Cá sấu, rắn, thằn lằn núi b Rùa biển, kì đà , trăn
c Ba ba, rùa biển, cá sấu, rắn biển d Rùa vàng, vích, đồi mồi, kì đà
Câu 31: Những loài nào sau đây thuộc lớp Chim có sự trở lại môi trường nước?
a Chim cánh cụt, đà điểu, vịt trời b Chim cánh cụt, đà điểu, vịt nuôi
c Vẹt, chim ưng, cò, vạc d Chim cánh cụt, cò, vịt nuôi
Trang 3Câu 32: Động vật quý hiếm được nuơi hoặc bảo tồn thì được xếp vào cấp độ
a rất nguy cấp b nguy cấp c sẽ nguy cấp d ít nguy cấp
Câu 33: Điều nào sau đây đối với Dơi là sai
a dơi là động vật thuộc lớp thú b dơi đẻ con non yếu
c mũi là cơ quan phát sĩng siêu âm d răng dơi sắc nhọn
B TỰ LUẬN
Câu 1 : Đặc điểm chung của lớp thú Các cơ quan dinh dưỡng của chim bồ câu
* Đặc điểm chung:
-Thú là động vật cĩ xương sống cĩ tổ chức cao nhất, cĩ hiện tượng thai sinh, nuơi con bằng sữa
-Cĩ bộ lơng mao bao phủ cơ thể, bộ răng phân hĩa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
-Tim 4 ngăn, bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não Thú là động vật hằng nhiệt
* Các cơ quan dinh dưỡng của chim bồ câu:
1.Tiêu hóa:- Ống tiêu hóa có sự biến đổi: hàm không có răng, diều, dạ dày cơ, dạ dày tuyến phát triển.
- Tốc độ tiêu hóa lớn - > cung cấp nhiều năng lượng
2 Tuần hoàn:-Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn Máu nuôi cơ thể đỏ tươi - Cường độ trao đổi chất mạnh
3 Hô hấp:- Phổi có mạng lưới ống khí dày đặc - > diện tích trao đổi khí rộng 1 số ống khí thông với 9 túi khí.
- Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống túi khí.
4 Bài tiết và sinh dục :
-Bài tiết:thận sau, không có bóng đái
-Sinh dục: con đực có 1 đôi tinh hoàn, con cái có buồng trứng, ống dẫn trứng bên trái phát triển.
Câu 2 : So sánh sự tiến hĩa của hệ sinh dục, hệ tuần hồn của các ngành động vật
- Hệ tuần hoàn : + Một vòng tuần hoàn kín -> 2 vòng tuần hoàn
+Tim: Chưa phân hoá-> hình thành tim-> tim chưa phân hoá thành tâm thất-> hình thành tâm thất, tâm nhĩ
- Hệ sinh dục : Chưa phân hoá -> đã phân hoá song chưa có ống dẫn sinh dục -> có ống dẫn sinh dục
Câu 3 : Giải thích sự tiến hố của hình thức sinh sản hữu tính
Tuỳ theo mức độ tiến hố mà hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện ở
+ Thụ tinh ngồi -> thụ tinh trong: Nâng cao tỉ lệ trứng được được thụ tinh
+ Đẻ nhiều trứng-> đẻ ít trứng -> đẻ con, chăm sĩc con non: Tăng tỉ lệ sống sĩt, thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh ở con non
+ Phát triển phơi: Cĩ biến thái -> phát triển trực tiếp khơng cĩ nhau thai-> phát triển cĩ nhau thai
+ Con non tự kiếm mồi -> nuơi con bằng sữa mẹ-> được học tập và thích nghi cao với đời sống
Câu 4: Vẽ hình và chú thích cấu tạo bộ não ếch, chim bồ câu Hình 36.5/ 118 và hình 43.4/ 141
Câu 5:Nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học và biện pháp bảo vệ
1 Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
- Phá rừng làm mất mơi trường sống của động vật
- Săn bắn, buơn bán động vật hoang dã, động vật quý hiếm - Mơi trường bị ơ nhiễm
2 Biện pháp bảo vệ
-Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh học
-Thuần hố, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh học
- Nghiêm cấm đốt phá, khai thác rừng bừa bãi
-Nghiêm cấm săn bắn, buơn bán động vật hoang dã, động vật quý hiếm
-Tuyên truyền đến mọi người bảo vệ rừng, bảo vệ động vật
Câu 6: Ưu điểm và hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học
1.Ưu điểm - Hiệu quả cao, tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ơ nhiễm mơi trường, rau, quả
- Ít ảnh hưởng tới sức khoẻ của con người, các sinh vật cĩ ích
- Khơng gây ra hiện tượng kháng thuốc, giá thành thấp
2 Nhược điểm- Thiên địch nhập nội phát triển kém
- Thiên địch khơng diệt triệt để sinh vật gây hại
- Sinh vật gây hại cho sinh vật này, lợi cho sinh vật khác phát triển
- Thiên địch vừa cĩ lợi, vừa cĩ hại