Môc tiªu: * KiÕn thøc: - Cñng cè cho häc sinh quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.. KTBC: n[r]
Trang 1Buổi 1 Tiết 1
Ngày soạn : 04/10/2010
Ngày giảng: 06/10/2010
ôn tập kiến thức cộng trừ nhân chia
các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp ………
II KTBC:
III Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nếu a 1,5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu
trường hợp
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề toán
1,5 5
a a
+ Có 2 trường hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- - 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1,5 5
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
Trang 2- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lưu
ý thứ tự thực hiện các phép
tính
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
Có bao nhiêu trường hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi thì 1
3
bằng 0
_ Giáo viên hướng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- Các nhóm hoạt động
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 trường hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
x
- Hai học sinh lên bảng làm
M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
a
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
0, 2.( 30) : 0,5.6
b
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x 1,7 2,3
x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
b x x
12
x
3 1
12
x
Trang 3
IV Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Tiết 2
Ngày soạn : 04/10/2010
Ngày giảng: 06/10/2010
ôn tập kiến thức luỹ thừa
của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc
tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
* Kĩ năng
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1') ………
II KTBC: nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ,
nhân chia số thập phân
III Luyện tập :
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 38 - Cả lớp làm bài- 1 em lên bảng trình
bày
- Lớp nhận xét cho điểm
Bài tập 38 (tr22-SGK)
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9 27 18
a
b V
Trang 4làm bài tập 39
? Ta nên làm như thế nào
- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 40
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
bày
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
nhóm
10 = 7+ 3
x10 = x7+3
áp dụng CT: x x m. n x m n
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm lên trình bày
nhận xét cho điểm
Bài tập 39 (tr23-SGK)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
a x x x x
Bài tập 40 (tr23-SGK)
3 1 6 7 13 169 )
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1 )
4 6 12 12 144
a b
5 5 4 4 9 4 5
9
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
c d
Bài tập 42 (tr23-SGK)
3
16 ) 2 2 16
2
2 2 3
n n n
a
n
( 3)
81
7
n
n n
b
n
IV Củng cố: (10')
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu
luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và
.
( ) : ( )
m n m n
n
x x x
x x x
x y x y
Trang 5V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
Tiết 3
Ngày soạn : 04/10/2010
Ngày giảng: 06/10/2010
ôn tập kiến thức về tập hợp và các phép toán
trong tập Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức
- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
* Kĩ năng
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1') ………
II Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
III Ôn tập:
Hoạt động của thày Hoạt động của
? Nêu các tập hợp số đã học và
quan hệ của chúng
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu
cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Học sinh lấy 3
ví dụ minh hoạ
- Học sinh: gồm
số hữu tỉ và số vô
1 Quan hệ giữa các tập hợp
số
- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực
N Z Q R , R R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu
tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ
Trang 6? Thế nào là số hữu tỉ dương, số
hữu tỉ âm, lấy ví dụ minh hoạ
? Biểu diễn số trên trục số3
5
? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt
đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu
cầu học sinh hoàn thành:
Với a b c d m Z m, , , , , 0
Phép cộng:
a b
m m
Phép trừ:
Phép nhân:
a c
b d
Phép chia:
a c
b d
Phép luỹ thừa:
Với x y Q m n N, ; ,
.
( 0; )
( )
( 0)
m n
n m n n
x x
x
x y x
y y
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
lớp nhận xét
- Cả lớp làm việc
ít phút, 1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh:
nếu x 0 -x nếu x < 0
x
- Giáo viên đưa
ra bài tập
- Cả lớp làm bài
- 2 học sinh lên bảng trình bày
- Đại diện các nhóm lên trình bày
gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
- Biểu diễn số trên trục số3
5
3
0
Bài tập 101 (tr49-SGK)
) 2,5 2,5
a x x
1
3 1
1 4 3
3
d x x
* Các phép toán trong Q
IV Củng cố: (17')
Trang 7- Gọi 4 học sinh lên làm bài tập 96 (tr48-SGK)
Bài tập 96 (tr48)
1 1 0,5 2,5
a
3 1 3 1 ) .19 33
7 3 7 3
3 1 1
19 33
7 3 3 3
.( 14) 6 7
3
3 4 3
) 9.9.
3
3 3
3
c
7
5
d
Bài tập 98 (tr49-SGK)
( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)
3 21 ) .
5 10
21 3 21 5 7 :
10 5 10 3 2
y
3 31 ) : 1
8 33
31 3 93
1 1
33 8 264
b y y
2 3 4 )1
5 7 5
2 4 3 1
5 5 7
7 13
5 35
13 5. 13
35 7 49
c y y y y
) 0,25
11. 1 5
12 4 6
11 7
12 12
7 12. 7
12 11 11
y y y
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II
- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)
- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)
Trang 8Tiết 4
Ngày soạn : 04/10/2010
Ngày giảng: 7A:06/10/2010
7B: 07/10/2010
ôn tập kiến thức về tập hợp và các phép toán
trong tập Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ,
số thực, căn bậc hai
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
B Chuẩn bị: Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp: ………
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Ôn tập:
? Thế nào là tỉ số của 2
số a và b (b 0)
? Tỉ lệ thức là gì, Phát
biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
? Nêu các tính chất của
tỉ lệ thức
- Gv treo bảng phụ
? Viết công thức thể
hiện tính chất dãy tỉ số
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS trả lời câu hỏi: Nếu
a.d = c.b
a c
b d
- HS:
a c a b d a b d
; ; ;
b d c d b c a c
- Hs nhận xét bài làm của bạn
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10')
- Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c a.d = c.b
b d
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
Trang 9bằng nhau
- Yêu cầu học sinh làm
bài tập 103
? Định nghĩa căn bậc
hai của một số không
âm
- GV đưa ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng
làm
? Thế nào là số vô tỉ ?
Lấy ví dụ minh hoạ
? Những số có đặc điểm
gì thì được gọi là số hữu
tỉ
? Số thực gồm những số
nào
- HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- 1 học sinh trả lời
- Hs: Trong số thực gồm
2 loại số + Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần hoàn) + Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)
BT 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần lượt là số lãi của
tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có: x y;
3 5 x y 12800000
x y x y 1600000
3 5 8
x 1600000 x 4800000 đ
3
y
1600000 y 8000000 đ
5
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (8')
- Căn bậc 2 của số không âm a
là số x sao cho x2 =a
BT 105 (tr50-SGK)
a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
b) 0,5 100 0,5.10 5
- Số vô tỉ: (sgk)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
IV Củng cố: (5’)
- yêu cầu hs nhắc lại tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 102, 103, 104, 105 (tr50-SBT)