Câu 35: Khi ô tô ñang chạy với vận tốc 10m/s trên ñoạn ñường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển ñộng chậm dần ñều cho tới khi dừng hẳn thì ô tô ñã chạy thêm ñược 100m.. Ch[r]
Trang 1ðề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ I
Môn: Vật Lý K10 Thời gian: 60 phút
Mã 101
Câu 1: Có một vật coi như chất ñiểm chuyển ñộng trên ñường thẳng (D) vật mốc
có thể chọn ñể khảo sát chuyển ñộng này phải là vật như thế nào?
a Vật nằm yên b Vật ở trên ñường thẳng D
c Vật bất kỳ d Vật có tính chất a và b
Câu 2: Có 2 vật (1) là vật mốc,(2) là vật chuyển ñộng tròn ñối với vật (1) Nếu
chọn (2) làm vật mốc thì có thể phát biểu như thế nào sau ñây về quỹ ñạo của (1):
a là ñường tròn cùng bán kính
b là ñường tròn khác bán kính
c không còn là ñường tròn
d không có quỹ ñạo vì (1) nằm yên
Câu 3: Tìm phát biểu sai
a Mốc thời gian (t=0) luôn ñược chọn lúc vật bắt ñầu chuyển ñộng
b Một thời ñiểm có thể có giá trị dương hay âm
c Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương
d ðơn vị thời gian của hệ SI là giây (s)
Câu 4: ðại lượng nào sau ñây không thể có giá trị âm?
a Thời ñiểm t xét chuyển ñộng của vật
b Toà ñộ x của vật chuyển ñọng trên trục
c Khoảng thời gian ∆t mà vật chuyển ñọng
d ðộ dời ∆x mà vật chuyển ñộng
Một xe chuyển ñộng thẳng trong 2 khoảng thời gian t1 và t2 với các vận tốc trung
bình v1 và v2 ñều khác 0 ðặt vtb là vận tốc trung bình trên quãng ñường tổng
cộng Dùng vận tốc này trả lời các câu 5, 6, 7
Câu 5: vtb có tính chất nào sau ñây?
a vtb ≠ 0 b vtb ≠ v1 c vtb ≠ v2 d Cả a, b, c ñều ñúng
Câu 6: So sánh vtb với v1 ta có kết quả:
a vtb có thể nhỏ hơn v1 b vtb có thể lớn hơn v1
c vtb luôn khác v1 d Cả a, b,c ñều ñúng
Câu 7: Tìm kết quả sai sau ñây:
a vtb=(v1t1+v2t2)/(t1+t2) b Nếu v2>v1 thì vtb >v1
c Nếu v2< v1 thì vtb< v1 d vtb=(v1+v2)/2
Câu 8: Một xe chuyển ñộng thẳng có vận tốc trung bình 18km/h trên 1/4 ñoạn
ñường ñầu và vận tốc 54km/h trên 3/4 ñoạn ñường còn lại Vận tốc trung bình
trên cả ñoạn ñường là:
Câu 9: Có thể phát biểu như thế nào về tính chất của chuyển ñộng thẳng ñều?
a Phương trình của chuyển ñộng là hàm bậc nhất theo thời gian
b Vận tốc là hằng số
c Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên ñoạn ñường bất kỳ
d Tất cả ñều ñúng
Trang 2Câu 10: Một chuyển ñộng thẳng ñều có phương trình tổng quát: x= v(t-t0)+x0 Tìm kết luận sai
a Giá trị ñại số v tuỳ thuộc quy ước chọn chiều dương
b x0 ñược xác ñịnh bởi quy ước chọn gốc toạ ñộ và chiều dương
c t0 là thời ñiểm vật bắt ñầu chuyển ñộng
d Từ thời ñiểm t0 ñến thời ñiểm t vật vạch ñược ñộ dời v(t-t0)
Câu 11: Có 3 chuyển ñộng có phương trình nêu lần lượt ở a,b,c Phương trình nào là phương trình của chuyển ñộng thẳng ñều?
c 1/(20-x)=1/t d Cả 3 phương trình trên
Câu 12: Một chuyển ñộng thẳng ñều có phương trình: x=-4t+18 (m,s) Thì vận tốc và toạ ñộ ban ñầu là:
a v=-4m/s; x0=18m b v=4m/s; x0=18m
c v=-4m/s; x0=-18m d v=4m/s; x0=-18m
Câu 13: Trong chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều véc tơ gia tốc có chiều như thế nào?
a Ngược chiều với v1
b Cùng chiều với v2
c Chiều của v2 v1
−
d Chiều của v2 v1
+
Câu 14: Một chuyển ñọng thẳng nhanh dần ñều có a>0, vận tốc ban ñầu v0 Cách thực hiện nào sau ñây làm cho chuyển ñộng trở thành chuyển ñộng chậm dần ñều?
a ðổi chiều dương ñể có a<0
b Triệt tiêu gia tốc (a=0)
c ðổi chiều gia tốc có a'=−a
d Không có cách nào trong số trên
Câu 15: Có 3 chuyển ñộng thẳng mà phương trình (toạ ñộ- thời gian) như dưới ñây Chuyển ñộng nào là biến ñổi ñều?
a x+1=(t+1)(t-2) b
2
−
= t
x
c x − 1 = t + 3 d Cả 3 phương trình trên
Câu 16: Phương trình của một chuyển ñộng thẳng như sau: x= t2-4t+10 (m,s)
Có thể suy ra từ phương trình này kết quả nào dưới ñây?
a Gia tốc của chuyển ñộng là 1m/s2
b Toạ ñộ ban ñầu của vật là 10m
c Khi bắt ñâu xét thì xe chuyển ñộng nhanh dần ñều
d Cả 3 kết quả trên
Câu 17: Khi một vật rơi tự do thì các quảng ñường vật rơi ñược trong 1s liên tiếp hơn kém nhau một lượng là:
a g b g c g2 d Khác a,b,c
Câu 18: Hai giọt nước mưa từ mái nhà rơi tự do xuống ñất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới ñất thời ñiểm chạm ñất của chúng cách nhau là:
a Nhỏ hơn 0,5s b Bằng 0,5s
c Lớn hơn 0,5s d Không ñủ dữ kiện ñể kết luận
Trang 3Câu 19: Một vật ñược thả rơi tự do từ ñộ cao 4,9m xuống ñất Lấy g=9,8m/s2 Vận tốc của vật khi chạm ñất là:
a v=9,8 m/s b v=9,9 m/s c.v=1,0 m/s d v=9,6 m/s
Câu 20: Một hòn sỏi nhỏ ñược ném thẳng ñứng xuống dưới với vận tốc ñầu 9,8m/s từ ñộ cao 39,2m Lấy g=9,8m/s2 và bỏ qua mọi lực cản Sau thời gian bao lâu hòn sỏi chạm ñất?
Câu 21: Các trục máy có vận tốc quay thường ñược diễn tả thành n vòng/phút
Có thể suy ra tốc ñộ góc ω tính theo rad/s có biểu thức bằng:
a 2πn b πn/30 c.4π2n2 d Khác a,b,c
Câu 22: Một ñộng cơ gắn máy có trục quay 1200vòng/phút tốc ñộ góc của chuyển ñộng quay là bao nhiêu rad/s?
a 62,8 b 125,7 c 188,5 d Một ñáp số khác
Câu 23:Một chất ñiểm chuyển ñộng tròn ñều trên ñường tròn bán kính R ðặt ω
là vận tốc góc, v là tốc ñộ dài, n là số vòng quay/s Biểu thức nào sau ñây cho ñộ lớn gia tốc hướng tâm?
a Rω2 b v2/R c 4π2n2R d Cả 3 biểu thức trên
Câu 24: Trên một cánh quạt ñang quay ñều Xét một ñiểm mút M và ñiểm giữa N của cánh quạt ðặt tốc ñộ góc là ω, v là tốc ñộ dài, a là gia tốc hướng tâm ðại lượng chuyển ñộng nào của M và N có giá trị bằng nhau?
a ω b v c a d Không có ñại lượng nào
Có 3 chuyển ñộng với các véctơ vận tốc và gia tốc cho như hình vẽ
v
a
v
a
v
Câu 25: Chuyển ñộng nào là chuyển ñộng thẳng?
a (1) b (2) c (3) d Cả (1) và (2) a
Câu 26: Chuyển ñộng nào là chuyển ñộng tròn ñều?
a (1) b (2) c (3) d Không có chuyển ñộng nào
Câu 27: Chuyển ñộng nào là chuyển ñộng nhanh dần ?
a (1) b (2) c (3) d Không có chuyển ñộng nào
Câu 28: Chuyển ñộng nào là chuyển ñộng chậm dần ?
a (1) b (2) c (3) d Không có chuyển ñộng nào
Câu 29: Có 3 vật (1), (2), (3) áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết ñược biểu thức nào kể sau?
a v 13 v 12 v 23
+
= b v 12 v 13 v 32
+
=
c v 23 v 21 v 13
+
Câu 30: Một học sinh ño ñộ tăng nhiệt ñộ của bình nước làm thí nghiệm bằng nhiệt kế chia ñộ tới 0,10C Các nhiệt ñộ ñọc ñược là: t1=26,50C ; t2=31,20C ðộ tăng nhiệt ñộ có sai số kèm theo là:
a (4,70±0,05)0C b (4,7±0,1)0C c (4,7±0,2)0C d Một kết quả khác
Câu 31: áp dụng công thức về sai số khi xác ñịnh ñiện trở bằng ñịnh luật ôm ta ñược kết quả:
a ∆R=∆U+∆I b
I
I U
U R
−
∆
=
∆
c
I
I U
U R
+
∆
=
∆
d Một kết quả khác
Trang 4Câu 32: Phương trình chuyển ñộng của một chất ñiểm dọc theo trục ox có dạng: x=4t-10 (km,h) Quảng ñường ñi ñược của chất ñiểm sau 2h chuyển ñộng là
Câu 33: Phương trình chuyển ñộng của một chất ñiểm dọc theo trục ox có dạng: x=5+60t (km,h) Chất ñiểm ñó xuất phát từ ñiểm nào và chuyển ñộng với vận tốc bằng bao nhiêu?
a Từ ñiểm 0, với vận tốc 5km/h
b Từ ñiểm 0, với vận tốc 60km/h
c Từ ñiểm M cách 0 là 5km, với vận tốc 5km/h
d Từ ñiểm M cách 0 là 5km, với vận tốc 60km/h
Câu 34: Khi ô tô ñang chạy với vận tốc 10m/s trên ñoạn ñường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển ñộng nhanh dần ñều Sau 20s ô tô ñạt vận tốc 14m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt ñầu tăng ga là:
a a=0,7m/s2; v=38m/s b a=0,2m/s2; v=18m/s
c a=0,2m/s2; v=8m/s d a=1,4m/s2; v=66m/s
Câu 35: Khi ô tô ñang chạy với vận tốc 10m/s trên ñoạn ñường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển ñộng chậm dần ñều cho tới khi dừng hẳn thì ô tô
ñã chạy thêm ñược 100m Gia tốc a của ô tô là:
a a=-0,5m/s2 b a=0,2m/s2 c a=-0,2m/s2 d a=0,5m/s2
Câu 36: Chọn câu sai
Chuyển ñộng tròn ñều có
a quỹ ñạo là ñường tròn
b tốc ñộ dài không ñổi
c tốc ñộ góc không ñổi
d véctơ gia tốc không ñổi
Câu 37: Một chiếc thuyền chuyển ñộng thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h ñối với dòng nước, vận tốc chảy của nước ñối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền ñối với bờ sông là:
a v=8,00km/h b v=5,00km/h c v=6,70km /h v=6,30km/h Câu 38: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g=10m/s2 thì tốc ñộ trung bình vtb của một vật trong chuyển ñộng rơi tự do từ ñộ cao 20m xuống tới ñất sẽ là:
a vtb=15m/s b vtb=8m/s c vtb=10m/s d vtb=1m/s
Câu 39: Một ñĩa tròn bán kính 20cm quay ñều quanh trục của nó ðĩa quay một vòng hết 0,2s Tốc ñộ dài v của một ñiểm nằm trên mép ñĩa là:
a v=62,8m/s b v=3,14m/s c v=628m/s d.v=6,28m/s Câu 40: Trong trường hợp nào dưới ñây có thể coi chiếc máy bay là một chất ñiểm?
a Chiếc máy bay ñang chạy trên sân bay
b Chiếc máy bay ñang bay từ Hà Nội ñi Thành phố Hồ Chí Minh
c Chiếc máy bay ñang bay thử nghiệm
d Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
********** Hết **********