1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Video hướng dẫn EXCEL -hàm-tham chiếu - Index

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 468 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lũy thừa của một số hữu tỉ(tiếp). Kiểm Tra Bài Cũ Bài Mới[r]

Trang 1

Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

GV: Trần Uyên Thy – Lớp B4 Trường THCS Rạng Đông- Bình Thạnh

Trang 2

Lũy thừa của một số hữu tỉ(tiếp)

Kiểm Tra Bài Cũ Bài Mới

Củng cố - Dặn dò

Trang 3

Kiểm Tra Bài Cũ

1.Nêu định nghĩa lũy thừa với số mũ

tự nhiên của một số hữu tỉ

Áp dụng : Tính 2 3

3

3

4 5

  

, ,

2

1 2

  

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí

hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một

số tự nhiên lớn hơn 1)

Xn = x.x…x 

n thừa số

Trang 4

2 3

3

4 5

   =  125 64

2

1 2

  

Trang 5

Kiểm Tra Bài Cũ

2 Nêu công thức tính tích,thương của

hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

Áp dụng : Tính:

2

3 4

 

  

 

3

3 4

  

7

1 4

 

 

 

5

1 4

 

 

 

xm.xn = xm+n

xm:xn = xm-n (x 0 , m  n)

(xn)m = xm.n

, 2 2 5

5

   

   

   

Trang 6

=

2

3 4

  

3

3 4

  

5

3 4

  

7

1

4

 

 

 

5

1 4

2

1 4

=

5 2

2 5

   

   

   

10

2 5

 

 

 

Trang 7

• Nhóm 1;2;3 • Nhóm 4;5;6

Tính và so sánh :

(2.5) 2

2 2 5 2 từ đó

kết luận gì về hai

biểu thức (x.y) n

x n y n

Tính và so sánh :

từ

đó kết luận gì về hai biểu thức (x.y) n

x n y n

  

3

1 3

(x.y) n = x n y n

Câu hỏi thảo luận:

Trang 8

Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

1 Lũy thừa của một tích :

(x.y) n = x n y n

Ví dụ:

 

 

5

5

1 3

5

1 3

3 = 15 = 1

Trang 9

Bài 36 trang

22: Viết các biểu

thức sau dưới dạng lũy thừa của một

số hữu tỉ

a) 108.28

=

8

c) 254.28

=

(52)4.28

8.28

108

Trang 10

Câu hỏi thảo luận:

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng

(a,b  Z , b  0) ta có :

a b

n

a

=> Với hai số hữu tỉ x,y (y 0) thì :

 

 

 

n

x

y = ?n n

x y

n n

a b

Trang 11

Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

2 Lũy thừa của một thương :

Ví dụ:

 

 

 

n

y y (y  0)

2 2

72 24

 

 

 

2

72

Trang 12

Bài 36 trang

22: Viết các biểu

thức sau dưới dạng lũy thừa của một

số hữu tỉ

b) 108:28

=

8

c) 272:253

=

(33)2:(52)3

6:56

0,66

Trang 13

Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

1 Lũy thừa của một tích :

(x.y) n = x n y n

2 Lũy thừa của một thương :

 

 

 

n

y y (y  0)

Trang 14

Bài 34 trang 22:

a) (-5)2.(-5)3 = (-5)5

c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d)    

 

 

4 2

1

  

8

1 7

10 8

8 4

 

 

10 3

30

14

2

2 2

2

Trang 15

 Làm bài 38;39 trang 22; 23

 Học lại định nghĩa và các công thức liên quan đến lũy thừa số

hữu tỉ chuẩn bị kiểm tra 15 phút

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w