1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án lớp 12 môn Giải tích - Chương I: Khối đa diện và thể tích của chúng

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 496,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài dạy : 1.Ổn định lớp 2.Kiểm tra bài cũ Nội dung kiểm tra: -Các công thức tính thể tích khối đa diện - Bài tập số 15 sách giáo khoa 3.Bài tập : Hoạt động 1 : Hướng dẫn học s[r]

Trang 1

 1 §1 KHÁI

Ngày !"

I/ !$% tiêu:

+

+

+

II/ '( )* %+, giáo viên và 1% sinh:

+ Giáo viên: Giáo án,

+

III/ 3 pháp: 56 /7 589 : ;<9 /7 5-4

IV/  trình bài 1%

1

2 D(6 tra bài 'J

3 Bài 6E

Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm.

+Treo

RS ý:1 6U hình *" thành @V

cách ghép bao nhiêu / giác?

2 6U hình chia không gian

thành 2

RS ý *8 + 2 @ 6 khí màu vào

trong và ngoài

Y giáo viên nêu khái 16 (6

trong 'Z/ 6U hình [4

-Yêu

-Các hình trong

các (6 trong 'Z/ nó S' & là

-Yêu

nêu khái

014

-Yêu

xét

-Suy

-A, B, C, D, E không

là (6 trong 'Z/ hình [4

+d *A tam giác

Ví 0A 1:Các (6 A,

B, C, D, E có .(6 trong 'Z/ hình 0E 5 không?

1/ ? 5, @A9 B? chóp,

a/ Khái niệm khối đa diện: (SGK)

b/ Khối chóp, khối lăng trụ:

Ví 0A 2: & tên các

Trang 2

-Giáo viên

+ Yêu

câu

-Nêu chú ý trong sgk/5 và nêu khái

16 hình / 014

-Yêu

.7 1 sgk/5

-Treo

./ 014

-Hình a là hình b không 01 vì nó không chia không gian thành 2

-Suy

c/ Khái niệm hình đa diện: (SGK)

Hoạt động 2: phân chia và lắp ghép khối đa diện:

+ Hđtp 1: tiếp cận vd1

S.ABCD và E.ABCD, cho hs

xét tính

- Gv nêu ,* +)= sgk/6

- Yêu

là các

-

8

- yêu

sgk/6

+ Hđtp 2: thực hiện hđ 2 sgk/6

-Yêu

- hai .(6 trong chung

-

-Suy -Suy

chia thành A’.ABC;

A’.BB’C’C

2 Phân chia và DG4 ghép B? 5, @A

Trang 3

+ Hđtp 3: Vd2. 2/A’.ABC; A’.BB’C’; A’.BCC’

f &' sinh xem vd2 sgk)

H quát: (SGK)

Ví 0A 2: ( SGK) 4

-Phân chia

5 I dò: Làm các bài *=% 1, 2, 3, 4, 5 sgk.

Bảng phụ 1:

Bảng phụ 2:

Trang 4

Ngày !"

 2

BÀI

I/ !$% tiêu:

+

+

_ Phân chia

+

II/ '( )*

+ Giáo viên: Giáo án,

+

III/ 3 pháp: phát M?2 S 6}2 M? %B

IV/  trình bài 1%

1

2 7 dung:

Hoạt động 1: kiểm tra khái niệm và làm bài tập 1,2

+

1 khái

hình / 01W

2 cho

là tam giác, tìm

3 cho

là tìm .[W _

2

3

3

./ 01 +Kye4

sgk/7

_ yêu

R8 + khái 16 hình /

3M/2

./ 01 [ là Kye4

- lên @8 làm bài *=%4

- lên @8 Mk4

Bài *=% 1 sgk/7:

& M, C +P +S* là

Khi [ 3 = C

2

M

Hay 3M =2C do [ M

Trang 5

_

hình có tính chât

Bài *=% 2 sgk/7

& D, C +P +S* là !-

./ 012 khi [ 3D=C

2 hay 3D= 2C nên D là

Hoạt động 2: Phân chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện:

_ yêu

*=% 4, 5 sgk

_ yêu

khác hay

- &' sinh làm bài *=%4

- Suy trình bày

Bài 4sgk/7

Bài *=% 5 sgk/7

3/ Bài N4 %+ %?

Bài 1:

Bài 2: Cho

Bài 3 Có

4

V/ 3$ D$%

Trang 6

-Ngày !"

TiÕt 3 -4 §2 PHÉP

`8 B a%

- Qua bài

- Cj @V nhau 'Z/ 2 hình trong không gian là do có 67* phép 0 hình @ hình này thành hình kia

`8 Bb E

-

- Xác

`8  duy thái 5d

- Phát huy

- Nghiêm túc chính xác, khoa

II  Xe  GIÁO VIÊN VÀ g SINH.

? /h 1% sinh: SGK, công 'A Mk hình.

III 3 ij PHÁP:

- Phát

IV  k TRÌNH BÀI g

1

2 D(6 tra bài 'J

1 Nêu

Trang 7

2 Cho

thích?

L 6 5d %+, giáo viên 6 5d %+, 1% sinh Ghi )n

- Nêu

hình trong không gian

và qua

I Phép 5? oa qua ;I

Hình Mk

6 5d %+, giáo viên 6 5d %+, 1% sinh Ghi )n

- Cho

-

- Cho

trong ')7' !- mô *8 hình

- Z '- phép - >I

qua

-

-

- SGK và cho thêm 67* !- VD khác

Hình Mk

6 5d %+, giáo viên 6 5d %+, 1% sinh Ghi )n

+Xét 2 VD

r

-Hình - >I 'Z/ (S) qua

phép

(P) là hình nào?

r :

- Hãy

(P) sao cho qua phép -

ABCD @ thành chính nó

Phát )s'

-

hình 'P)4

-

*I 01 ]) ABCD

 Phát

r

Hình 'P)2 hình *I 01 ])2

hình

- Suy

- Suy

+ &' sinh phân nhóm (4 nhóm)

II !I 4q 5? oa

%+, ;d hình.

+VD 1: Cho 6_* 'P) (S) tâm O

Rk hình !- 11 +VD2: Cho I 01 ]) ABCD

Rk hình !- 12

Trang 8

nhiêu

O 1:

Nêu cách

6 5d %+, giáo viên 6 5d %+, 1% sinh Ghi )n

-

.]) và

r

Hình bát 01 ]) có 6_*

có thì có bao nhiêu 6_*

+4 nhóm

III Hình bát

Rk hình bát 01 ])

6 5d 2: Phép 0 hình và các ví 0A4

6 5d %+, giáo viên 6 5d %+, 1% sinh Ghi )n

S r

Có bao nhiêu phép 0 hình

em

-Phát

0 hình trong không gian

S r

Phép 0 hình trong không

gian

?

- Phát )s'

*Phép - >I qua 6_*

* Ngoài ra còn có 67* !-

phép 0 hình trong không

gian

phép - >I tâm

+Suy

+Suy

- Chú ý +s nghe và ghi chép

IV Phép @t hình trong không gian và 2v )w nhau %+, các hình.

+ %?

Bài

a) hình chóp *I giác ])4

b) Hình chóp 'A* tam giác ])4

c) Hình

Trang 9

TiÕt 5

Ngày 2.6 :

xXy z3 : #!^ TIÊU:

S  a% :

cách 'Z/ nó

KS { E :

không

R= 0A S' vào 8 các bài *=% SGK

LS duy và thái 5d

# Xe M|  GIÁO VIÊN – g SINH:

-Giáo viên: Giáo án,

#3 ij PHÁP : Nêu M? ]2 8 thích, S 6}

# k TRÌNH :

S s; tra bài %~ :

CH : Nêu

KSd dung bài N4

* HĐ1: Yêu cần học sinh làm

bài tập 6/15 (SGK)?

f& 4 HS làm 4 câu +P +S* :

a, b, c, d)

*HĐ2: yêu cầu học sinh làm

bài tập 7/15 (SGK)

f& 3 HS làm 3 câu +P +S* a,

b, c)

(GV: 8 !Œ ta & tên:

+Hình chóp *I giác ])

S ABCD

+Hình chóp 'A* tam giác ]) :

ABC

+Hình

A'B'C'D'

*HĐ3: Yêu cầu HS làm bài tập

8/17 (SGK)?

-4 HS lên @8 trình bày ,* `)8 +P +S* a,

b, c, d

-3 HS lên @8 trình bày ,* `)8 +P +S*

'Z/ 3 câu a, b, c

Bài 6/15:

a) a trùng ME a' khi a V6 trên mp (P) b) a // a' khi a // mp (P)

c) a 's* a' khi a vuông góc ME mp (P) d) a và a' không bao  chéo nhau

Bài 7/17:

a) y[ là : mp (SAC), mp (SBD), mp trung

và mp trung BC)

b) Có 3 mp - >I : là 3 mp trung *j'

c) Có 3 mp - >I : là 3 mp trung *j'

'

Bài 8/17:

a) phép

Trang 10

bày KQ +P +S* a, b).

*HĐ4: yêu cầu HS làm bài tập

9/17 ( SGK)?

(

bày ,* `)8g4

GY: MN + M'N' = 2HK

-2 HS trình bày cách b

- 2 hs trình bày cách CM

d M

M'

H K

N

N'

hình chóp A A'B'C'D' thành các 'Z/ hình chóp C' ABCD = 2 hình chóp [ @V nhau

b) Phép - >I qua mp (ADC'B') @

BB'C' nen 2 hình +d *A [ @V nhau

Bài 19/17:

M, N +P6 +S* thành M', N' thì :

MM' = NN' = v MN = M'N'

Do [ : MN = M'N'

.(6 M, N +P +S* thành M', N'

& H và K +P +S* là trung (6 MM'

và NN'

Ta có : MN + M'N' – 2HK

MN – M'N' = HN- HM – HN' + HM'

= N'N + MM'

Vì 2 MO'* MM' và NN' ]) vuông góc

HK nên : (MN + M'N') (MN - M'N') = 2HK (N'N + MM')

= 0

MN2 = M'N'2 hay MN = M'N'

= phép - >I qua d là 2 phép 0 hình

LS+ 2? và @I dò (2 ' ) :

Rs6 MI S' các KN ' @8 : Phép - >I qua mp, phép 0 hình, mp - >I 'Z/ hình / 012

!j @V nhau 'Z/ hình / 014

-Làm các bài *=% còn +"

4-Rút kinh A;

-TiÕt 6-7

Ngµy !" :

§3 PHÉP | \ VÀ [\  ‚

I/Mục tiêu:

Trang 11

S duy,thái 5dR duy logic

- Tính nghiêm

II/Chuẩn bị của GV và HS:

III/Phương pháp:

IV/Tiến trình bài dạy:

1.ƒ 5* Hs báo cáo

2.Bài

3.Bài ;h

TiÕt 6

 Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian

-GV hình thành

phép MG *j tâm 0 *^ !- k trong

không gian

-Trong

MG *j là 1 phép 0 hình

‹ bài 'J HS hình thành ye

và tính

HS *8 +

1/Phép /* v trong không gian:

y (SGK) Tính k=1,k=-1

K Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian.

"* 7 'Z/ GV "* 7 'Z/ HS

Treo

GV

*j @ (6 A thành A’,B

thành B’,C thành C’,D thành

D’?Xác

?

=k

'

GA G A

=k

'

GB G B

=k

'

GC G C

-HS &' ] và Mk hình -HS:CM có phép MG *j @ *I 01 ABCD thành *I 01

A’B’C’D’

Hs liên 'Z/ 2 *I 01

(G 0

G B G C G D A

G

*& tâm *I 01g

.(A *&

0 '

A C A D B

A

tâm tam giác BCD)

‹ [ suy ra =-1/3

 '

GA G A

  *j =-1/3

 '

GB G B =-1/3

GC G C

(VD1 SGK)

Hình Mk

Có hép MG *j tâm G *^ !- -1/3 01 A’B’C’D’

Trang 12

L Khái niệm 2 hình đồng dạng

"* 7 'Z/ GV "* 7 'Z/ HS

SGK

-Hình H S' & là Š 0"

ME hình q) có 1 phép MG *j

@ hình Hthành hình H1 mà hình H1@V hình H’

Tâm 0 tùy T2*^ !- k= a,a’ +P

a a'

01 *  I

2/Hai hình Š 0" y (SGK)

Ví 0A 2 (SGK)

 7

 Khái niệm khối đa diệnđều và sự đồng dạng của khối đa diện.

"* 7 'Z/ GV "* 7 'Z/ HS

Gviên nêu

Rbj/ vào y trên.Hs *8 + Câu

-Gv hình thành

.])

+Các 6_* / giác ]) có cùng

Hs *8 +

L# ? 5, @A 58' và 2v

5… @6 %+, B? 5, @A 58' :

) @?* ,p 2 (6 Avà B nào .[ 'Z/ nó thì 6& (6 'Z/

y (SGK)

-Chú TRy/ 01 +Š cùng +" thì Š 0"

KMột số khối đa diện đều

"* 7 'Z/ GV "* 7 'Z/ HS

Trang 13

Câu

E 0 &' bài &' thêm

trang 20

Hs Mk hình và *8 +

+" 3;3 

+" 4;3 

+" 3;4 

L Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’)

Hsinh

4/ Cũng cố: Bài *=% M] nhà SGK/20

†

LuyÖn tËp

I/ !$% tiêu

+

*j

+

+

II/ '( )* %+, GV và HS:

+ GV: Giáo án,

+

III/

IV/  trình bài @6c:

1 ƒ 5* Dh4:

2. s; tra bài %~:)

Câu

01 ])

Trang 14

3 Bài ;h

R E 0 HS làm bài *=% 1

-

a’qua phép MG *j *^ !- k

M, N

qua phép

quan M N  và ,suy ra MG trí

MN



*  - |/ a, a’?

.- |/ ( ) và ( ) ? '

- Chính xác hoá + 8

Theo dõi,

- CM *  *j

Bài t N4 1.1/20 SGK:

6 5d 2: n bài N4 1.2 trang 20 SGK

- Yêu

nhóm

- & " 01 nhóm trình

bày

-

xét,

-

xác hoá + 8

-

- y" 01 nhóm trình bày

- xét, !Œ/4

BT 1.2/20 SGK

a/ & A’, B’, C’, D’ +P +S* là *& tâm 'Z/ các tam giác BCD, CDA, BDA, ABC 'Z/ *I 01 ]) ABCD

Qua phép MG *j tâm G( *& tâm *I 01g *^

!- 1 *I 01 ABCD @ thành *I 01

3

k  A’B’C’D’

3

A B B C

   

Suy ra ABCD ]) thì A’B’C’D’ ])4 b/

Trang 15

B

C

D M

N

P

Q R

S

MPR, MRQ,… là

4

6 5d 3: n bài N4 1.3 trang 20 SGK

-Treo hình

- E 0 hs làm bài *=%

1.3

+

AC, BD 's* nhau *" trung

.(6 'Z/ 6U 

, ta 'P

,

ACBD ACBD

+   *j cho các '_% còn

+"

- Theo dõi

- Suy

Bài *=% 1.3 trang 20 SGK:

S

A

B

C

D

S'

ABCD là hình vuông, suy ra AC, BD 's* nhau *" trung (6 'Z/ 6U 2

,

ACBD ACBD

-   *j BD và SS’, AC và SS’

6 5d 4: + %?9 @I dò

- HS

1/

2/ Trong các

A Phép

B Phép

C Không có phép MG *j nào @ 2 (6 phân @1* A và B +P +S* thành A và B

D Phép 3/

Trang 16

A  3, 5 B  3, 6 C. 5, 3 D. 4, 4

- Làm bài *=% 1.4 trang 20 SGK

-

-Ngày !"

TiÕt 9-10

Bài 4 :

I !$% tiêu:

1.Về kiến thức:

Làm cho hs

01  84

2.Về kỹ năng:

3.Về tư duy-thái độ:

Rèn +) 1 * duy +'2@* quy +" M] quen

Thái

II '( )* %+, giáo viên và 1% sinh

+Giáo viên:giáo

III 3 pháp @6c 1%

Dùng

IV  trình bài 1%

4D(6 tra bài 'J

Câu

Câu

các

3.Bài 6E

 9:

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm thể tích của khối đa diện

khái 16 01 tích 'Z/ / giác

Liên

s6 khái 16 và tính

Tính Chú ý : SGK

Hoạt động 2: Thể tích của khối hộp chữ nhật

tt cho

kích

H:

H:Khi a = b = c

@V bao nhiêu?

Hs *8 + : a.b.c

Hs *8 + :a.b.c V = a.b.c

Chú

a @V a3

V = a3

Trang 17

Nêu chú ý

) *- nào?

Yêu 'P) hs tính MN

Yêu

trong ví

(xem

*} 'Z/ bài 8 trong câu

tích

Hs *8 + y7 dài

Hs *8 +

có các

8 SGK

D

B

N

N'

M '

S'

S

C

A

H

27

2 2

3

2 2

3

2 ' ' 3 2

3

3 a MN V

a AC N

M MN

Hoạt động 3 : Thể tích của khối chóp

& hs lên @8 trình bày SABCD = a2

2

2 2

2 2

a b

AO SA

SO

2 2 2 1

2 4 6 1

3 1

a b a

SO S

Khi a = b

6

2 3 1

a

V

3

2 3 1

a V

V  

V = S h 3 1

Ví 0A 2:Cho hình chóp *I giác ]) SABCD

b.O là giao (6 'Z/ AC và BD

SABCD b)Cho a = @2& S là giao (6 - >I 01 S’SABCD

D

B 0

S'

S

C

A

Trang 18

 10

( khai bài toán,yêu 'P)

hs làm bài toán theo S ý 3

@E' trong SGK

Gv

+d *A tam giác trong bài

toán

b 0s* *‹ ví 0A hình 30

nêu

Yêu

& hs lên @8 trình bày

Cách 2: & P là trung (6

'Z/ CC’ ,yêu 'P) hs M] nhà

cm bài toán này @V cách

2

Hs 30,phát @() ,* +)=

Nêu cách tính

+d *A

V V

V V

B CABA

C B CA

3 2 3 1

' '

' ' '

'

'B

CMNA CMNAB V

V

V CABMN

3

1

2

1 ' '

C B CMNA

CABNM

V V

Bài toán:SGK

B'

C' A'

C

B A

8

a)BA’B’C’,A’BCC’,A’ABC b)Ba

tích tich @V nhau c)V V A ABC S ABC.h S ABC.h

3

1 3

V = S h

L4qLqq4& M’,N’ +P +S* là trung (MNC) chia

84

N

B'

A' C'

A

B C

M

"* 7 5 : Bài *=% 'Z

Bài toán: Cho bên

a)Tính

Trang 19

Yêu

. cao 'Z/ hình chóp

DA’D’C’

& hs lên @8 trình bày

câu a

|/ VDA’C’D’ và V ?

& hs lên @8 làm câu b

tích V

@g& V1 là ABCDA’C’.Tính

V

V1

84

a

b

a a

M I

D'

C' B'

A'

D

C B

A

4

3 2 ' ' '

a

S A D C

3 '

'

2 2 2

b I

D DD

12 3

3 4

3 3

1

3 1

2 2 2

2 2 2

' ' ' '

' '

a b a

a b

a S

DI

V DA D C A D C

2

3 6

2 2 2 ' ' '

a b a V

VDA D C  

6

1 ' '

V BA B C

V V V V V

V V

V BA B C DA C D

3

2 6

1 6

1 '

' ' ' '

3

2

1 

V V

V) Z '-20_ dò:(

Làm các bài *=% trong SGK và sách bài *=%

TiÕt 11-12 xXy z3

I !$% tiêu:

1.Về kiến thức:

2.Về kỹ năng :

Rèn

3.Về tư duy – thái độ :

Rèn

Thái

II '( )* %+, giáo viên và 1% sinh :

Trang 20

Giáo viên : giáo án,hình

Hoc sinh :

III 3 pháp :

Dùng

IV  trình bài @6c :

4D(6 tra bài 'J

- Bài *=% !- 15 sách giáo khoa 3.Bài *=% :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập củng cố lý thuyết

H:Hãy so sánh 01 tích

2 tam giác BCM và

BDM

suy ra

chóp ABCM, ABMD?

lúc [W

Yêu 'P) hs *8 + %

án bài *=% !- 16 SGK

Hai tam giác có cùng . cao mà MC = 2MD

nên S MBC 2S MBD

.Suy ra

(vì hai

ABMD ABCM V

BDM BCM

ABMD ABCM

kS S

kV V

=> MC = k.MD

Bài 1 :Cho *I 01 ABCD.M là (6 trên (ABM) chia

.Tính

8

M D

C B

A

MC = 2 MD => S MBC 2S MBD

ABMD

ABCM ABMD

ABCM

V

V V

V

Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ

Yêu

góc |/ 

& hs lên @8 trình

bày các @E' 8

bài 8

Hs xác (AA’CC’)

3 60 tan

AC

6 2 2 3 2 2 2

' ' '

' '

b b b b b

S S

S

S xq AA B B BB C C ACC A

Bài 2:Bài 19 SGK

84

A'

B'

B

A C

C'

a)

... Ghi )n

- Cho

-

- Cho

trong '')7'' !-  mơ *8 hình

- Z ''- phép - >I

qua

-

-

- SGK cho thêm 67* !- VD khác

Hình...

- Gv nêu ,* +)= sgk/6

- Yêu

-

8

- yêu

sgk/6

+ Hđtp 2: thực hđ sgk/6

-Yêu

- hai .(6 chung

-

-Suy -Suy... thành khái niệm thể tích khối đa diện< /b>

khái 16 01 tích ''Z/ / giác

Liên

s6 khái 16 tính

Tính Chú ý : SGK

Hoạt động 2: Thể tích khối hộp chữ

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w