Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD, biết rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng bán kính đường tròn đáy của hình trụ.. Chứng minh rằng I thuộc mặt cầu đường kính OO'.[r]
Trang 1Đề số 16
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 90 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Cho hàm số y x 3x2 x 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3x2 x 2 m 0
Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2.4x 2x 1 4 0 2) 3log29x2 log9x 1 0
Bài 3: (2 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a
1) Chứng minh SA vuông góc với BC
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình nâng cao
Bài 4a: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin cos2x x trên đoạn
[0; ]
Bài 5a: (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
2
2 log log 0
Bài 6a: (1 điểm) Cho một hình trụ có trục là OO' Một mặt phẳng (P) bất kỳ song song với trục
cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật ABCD Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD,
OO'
biết rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng bán kính đường tròn đáy của hình trụ Chứng minh rằng I thuộc mặt cầu đường kính OO'
B Theo chương trình chuẩn
Bài 4b: (1 điểm) Cho hàm số y e sinx, chứng minh rằng: y.sinx y '.cosx y '' 0
Bài 5b: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau trên đọan [–1; 1] :
x x
2 4
Bài 6b: (1 điểm) Cho một hình trụ có trục là OO' và có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 50cm Một đoạn thẳng AB dài 100cm với A thuộc đường tròn (O) và B thuộc đường tròn (O') Tính khoảng cách giữa AB và OO'
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 16
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 90 phút
1.1 y f x ( )x3x2 x 2
TXĐ: D = R
;
xlim ( )f x
xlim ( )f x
y’=3x22x1 ; y’= 0 x
x
1 1 3
BBT:
Hàm số tăng trên ( ; 1),(1; ) và giảm trên
3
3
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là ( 1 59; ) và điểm cực tiểu là
3 27
Điểm uốn: y’’= 6x – 2 ; y’’=0 x 1,
3
f 1( ) 43
3 27 Điểm uốn của đồ thị hàm số là I 1 43( ; )
3 27
Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
0,25
0,25
0.25
0.25
0,25
0.25
0,5
1.2 x3x2 x 2 m 0 x3x2 x 2 m (1)
Số nghiệm của (1) là số giao điểm của đường thẳng y m và đồ thị hàm số
y f x ( )x3x2 x 2
m 1 m 1: (1) có 1 nghiệm
m 1 m 1: (1) có 2 nghiệm phân biệt
0,25
Trang 3 m 59 m 59 : (1) có 2 nghiệm phân biệt
m 59 m 59: (1) có 1 nghiệm
Vậy: m : (1) có 1 nghiệm
m
1 59 27
m : (1) có 2 nghiệm phân biệt
m
1 59 27
59 m 1 : (1) có 3 nghiệm phân biệt
27
2.1 2.4x2x1 4 0 2.22x 2.2x 4 0
Đặt t2 ,x t0 ta có phương trình: t t t loai
t
2 2 4 0 2 Với t 2 2x 2 x 1
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là : x = 1
0.5
0,5 2.2 3log29x2 log9x 1 0
Điều kiện: x > 0.
Đặt t log9x t, 0 ta có phương trình: t
t t
t loai
3
9
9
9
9
Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là: x 1,x 1
9
0,5
0,5
3.1 Chứng minh SA BC
Gọi M là trung điểm BC, ta có:
AM BC
SM BC
Suy ra BC(SAM)
Nên BC SA
1,0
3.2 Gọi O là tâm của tam giác đều ABC, ta có : SO(ABC)
Trong mặt phẳng (SAO), đường trung trực của đoạn SA cắt SO tại I
Ta có: IA IB IC (vì I SO ); IA IS
Vặy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Trong tam giác đều ABC , ta có: AM a 3;
2
Gọi K là trung điểm SA thì SK = a
Tam giác SAO vuông tại O: SO SA 2 OA2 4a2 3a2 a 33
0.25
0.25
Trang 4I C
M
D
O
O'
B
(g.g), suy ra:
SKI SOK
SO
a
3
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là: S 4 SI2 144 a2
33
0,25
0,25 4a ysin cos2x xsin (1 2sin )x 2x
Với x [0; ] đặt tsinx, t [0;1] ta có: y f t ( ) t 2t3
;
f t'( ) 1 6 t2 f t'( ) 0 t 1
6
f (0) 0 f (1) 1 f 1( ) 2
6 3 6 Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2
3 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: –1
0,25
0,25
0,25 0,25 5a 2 log32x log3x m 0 (1)
Đặt t log3x t, 0 ta có phương trình: m 2t2t (2)
Xét f t( ) 2t2t; f t'( ) 4 1t ; f t'( ) 0 t 1
4
(1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt 0 m 1
8
0,25 0,25
0,25
0,25 6a
Chứng minh: OIO 90
Gọi M là trung điểm AB
Chứng minh được tam giác IMO’ vuông cân, nên IMO 45
Chứng minh được IO IO ' , nên IOO' vuông cân tại I
1,0
Trang 5I C
B O'
O
A D
5b
x x
2 4
x
y'x e 2 y' 0 x 0
e
e
2
2
Giá trị lớn nhất của hàm số là: e2 ; Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
4
1 4
1,0
6b
Vẽ đường sinh AC, gọi H là trung điểm BC Khoảng cách cần tìm là O’H = 25 cm
1,0
============================