1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án khối lớp 2 môn Tập viết, học kì I năm 2009

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới, rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, phần cuối nét cong[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ tư ngày 26 tháng 08 năm 2009

Môn : Tập viết

I MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ cái viết hoa A

- Biết cách nối nét từ chữ hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Viết đúng câu ứng dụng “Anh em thuận hòa” theo chữ cở nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Giáo viên : chữ mẫu đặt trong khung, mẫu từ ứng dụng “Anh em thuận hòa”.

Học sinh : bảng con, phấn, bông bảng, Vở TV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- GV nêu nội dung yêu cầu của phân môn tập viết

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu nội dung bài viết và ghi tựa bài lên

bảng

2.Hướng dẫn viết chữ A hoa

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và

nhận xét chữ A hoa

+ Chữ A hoa cao mấy đơn vị?

+ Được viết từ mấy nét? Đó là những nét nào?

Giáo viên: nét 1 giống như nét móc ngược trái

nhưng hơi lượn về phía trên và nghiêng về bên

phải, nét 2 là nét móc phải nét 3 là nét lượng

ngang

Hướng dẫn cách viết

- Nét 1: đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét móc

ngược từ dưới lên nghiêng về phải và lượng ở phía

trên dừng bút ở đường kẻ 6

- Nét 2 : Từ điểm dừng bút ở nét 1 chuyển hướng

bút viết nét móc ngược phải dừng bút ở đường kẻ

2

- Nét 3: Lìa bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét

lượn ngang thân chữ từ trái sang phải

- Giáo viên hướng dẫn viết mẫu chữ A cỡ vừa ( 5

dòng kẻ) trên bảng lớp và nhắc lại cách viết để

học sinh theo dõi

* Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Học sinh nhắc lại

- HS quan sát chữ mẫu

- cao 2.5đv

- được viết từ 3 nét

- HS chú ý nghe GV phân tích

- Hướng dẫn viết chữ A ( 2,3 lần )

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

* Hướng dẫn quan sát và nhận xét

+ Chữ A hoa và chữ h cao mấy đơn vị?

+ Chữ t cao mấy li?

+ Những chữ n,m,o,a cao mấy li?

- Nhắc cách đặt dấu thanh ở các chữ

+ các chữ (tiếng ) viết cách nhau khoảng chừng

nào?

- Giáo viên viết chữ mẫu Anh lên dòng kẻ điểm

cuối chữ A nối liền với chữ n

* Hướng dẫn viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở.

- Viết 1 dòng chữ A cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ( 5 li )

- Viết 1 dòng Anh cỡ vừa, 1 dòng Anh cỡ nhỏ

- 3 dòng ứng dụng cỡ nhỏ ( 2,5 li)

- GV theo dõi uốn nắn HS

5 Củng cố – dặn dò

- Giáo viên thu chấm 1 số vở HS

- Nhận xét bài chấm

- Em nào viết chưa xong về nhà viết tiếp

- Nhận xét tiết học

- Học sinh viết bảng con chữ A

- “Anh em thuận hịa”

- 2.5đv

- 1.5 đv

- 1đv

- Cách nhau 1 chữ cái o

- Học sinh viết vào bảng con 2,3 lần

Anh Anh em thuận hịa

Tuần 2 Thứ tư ngày 02 tháng 09 năm 2009

Môn : Tập viết

I MỤC TIÊU

- Biết viết các chữ hoa Ă , Â theo chữ cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết cụm từ ứng dụng ăn chậm nhai kĩ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét đúng

qui định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Chữ mẫu, kẻ hàng trước lên bảng lớp

HS: bảng con, phấn, bông bảng, Vở TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A.Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra vở tập viết ở nhà của học sinh

- Cả lớp viết chữ A vào bảng con

Trang 3

- Nhận xét.

B Bài mới.

1.Giới thiệu bài

- Hôm nay các em sẽ học cách viết chữ Ă , Â

và cách nối chữ Ă , Â sang chữ cái liền sau

và viết câu ứng dụng ăn chậm nhai kĩ

2.Hướng dẫn viết chữ Ă, Â hoa

- Giáo viên đính chữ mẫu lên bảng yêu cầu

học sinh lần lượt so sánh chữ Ă , Â hoa với

chữ A hoa đã học ở tuần trước

- Chữ A hoa gồm mấy nét là những nét nào?

Nêu quy trình viết chữ A

- Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?

- Dấu phụ của chữ Â giống hình gì?

- Cho học sinh quan sát mẫu và cho biết vị

trí đặt của dấu phụ

- Giáo viên viết chữ Ă , lên bảng vừa viết

vừa nhắc lại quy trình viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con (2

lần)

- Nhận xét – uốn nắn nhắc lại cách viết

3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Gọi 1 em đọc câu ứng dụng

- Giáo viên giảng từ ứng dụng:”Ăn chậm

nhai kĩ “để dạ dày tiêu hóa thức ăn dễ dàng

- Giáo viên hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng

nào?

- So sánh chiều cao của chữ Ă và n

- Những chữ nào cao bằng chữ Ă

- Khi viết Ăn ta nối nét giữa Ă và n như thế

nào? Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng

con chữ Ăn

- Nhận xét – uốn nắn sửa cho học sinh

4.Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- 1 dòng chữ Ă, Â cỡ vừa

- 1 dòng chữ Ă, Â cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ, 1 dòng cỡ vừa

- HS nhắc lại

- Chữ Â , Ă là chữ A hoa nhưng có thêm dấu phụ

- Hình lưỡi liềm

- Giống hình chiếc nón úp

- Dấu phụ trên Ă là 1 nét cong dướii nằm chính giữa đỉnh chữ A

- Dấu phụ trên  là 2 nét xiên nối nhau như chiếc nón úp xuống đỉnh A

- Học sinh viết Ă, Â vào bảng con

- Ăn chậm nhai kĩ.

- 4 tiếng: ăn , chậm , nhai , kĩ.

- Chữ Ă cao 2,5 li, n cao 1 li

- H, k

- Từ điểm cuối của chữ A rê bút loên điểm đầu chữ n và viết n

- Khoảng cách bằng một chữ cái o

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vào vỡ

Ă Â

Ăn chậm nhai kĩ

Trang 4

- 3 dòng câu ứng dụng.

- Chấm bài, nhận xét

5 Củng cố – dặn dò.

- Cho học sinh thi viết chữ Ă , Â trên bảng

lớp

- Nhận xét

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau “B”

Tuần 3 Thứ tư ngày 09 tháng 09 năm 2009

Môn : Tập viết

I MỤC TIÊU

-Viết đúng và đẹp chữ B hoa và từ ứng dụng : Bạn bè sum họp theo cỡ vừa và nhỏ

-Viết đúng kiểu chữ đều nét, viết đúng quy trình, cách đúng khoảng cách giữa các con chữ, các chữ

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : Mẫu chữ B hoa đặt trong khung chữ Mẫu chữ nhỏ “Bạn bè sum họp”

Học sinh : Vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết lại các chữ hoa A, Ă, Â,

Ăn

Lớp viết vào bảng con

- Nhận xét bảng con bảng lớp ghi điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu nội dung bài viết và ghi tựa bài lên

bảng: B- Bạn bè sum họp

2.Hướng dẫn viết chữ B hoa.

- GV treo mẫu chữ B hoa cho HS quan sát

+ Chữ B hoa gồm có mấy nét ? Đó là những nét

nào?

- Chữ B hoa cao mấy đơn vị ?

- 2 em viết : Ă, Â, Ăn

- Bảng con

- HS nhắc lại

- Gồm 2 nét: nét 1 giống móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn Nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản : cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- Chữ B hoa cao 5 li, 6 đường kẻ

- Quan sát, lắng nghe

- 3 em nhắc lại quy trình

Trang 5

- Nêu quy trình viết vừa tô chữ mẫu trong khung

chữ

- Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 6, dừng bút trên

đường kẻ 2

-Nét 2 :từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên

đường kẻ 5, viết hai nét cong liền

nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ, dừng bút ở

giữa đường kẻ 2 và đường kẻ 3

-Viết trên không

-Hướng dẫn viết bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- GV treo mẫu cụm từ ứng dung Bạn bè sum họp.

+ Em hiểu câu trên như thế nào ?

+ Chữ đầu câu viết thế nào ?

- So sánh độ cao của chữ B hoa với chữ cái a ?

- Độ cao của các chữ cái như thế nào ?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?

- Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

- GV nhắc nhở : từ chữ cái B viết sang a cần để

khoảng cách không quá gần hoặc quá xa, từ a viết

liền nét sang n, đặt dấu nặng dưới a

4 Viết vào vở.

- Em nhắc lại quy trình viết chữ B hoa

- Chữ B cỡ vừa cao 5 li 1 dòng

- Chữ B cỡ nhỏ cao 2.5 li 1 dòng

- Chữ Bạn cỡ vừa.1 dòng

-Chữ Bạn cỡ nhỏ 1 dòng

-Câu ứng dụng cỡ nhỏ 2 dòng

- Theo dõi uốn nắn

- Chấm chữa bài Nhận xét, cho điểm

5 Củng cố - dặn dò

- Hôm nay viết chữ hoa gì ?

- Đọc câu ứng dụng

- Nhận xét bài chấm

- Nhận xét tiết học

- Viết theo

- Bảng con

- 3 em đọc Đồng thanh

- Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui

- Viết hoa

- B cao 2,5 li, chữ a cao 1 li

- Chữ B, b, h cao 2.5 li Chữ p cao 2 li Chữ s cao 1.25 li Chữ a, n, e, u, m, o cao 1 li

- Cách một khoảng bằng khoảng cách

1 chữ cái o

- Dấu nặng đặt dưới a và o, dấu huyền đặt trên e

- Bảng con : Bạn ( 2 em lên bảng )

-2 em nhắc lại

-Viết vở

B Bạn Bạn bè sum họp

Trang 6

Tuần 4 Thứ tư ngày 16 tháng 09 năm 2009

Môn : Tập viết

I MỤC TIÊU

- Biết viết chữ cái C hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết đúng cụm từ ứng dụng : Chia ngọt sẻ búi cỡ chữ nhỏ, đúng kiểu chữ, cỡ chữ

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Mẫu chữ C hoa.Bảng phụ : Chia, Chia ngọt sẻ bùi

Học sinh : Vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết lại các chữ hoa B,

Bạn Lớp viết vào bảng con

- Nhận xét bảng con bảng lớp ghi điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Chữ C hoa và từ ứng dụng : Chia ngọt sẻ

bùi

2 Hướng dẫn viết chữ C hoa.

- Yêu cầu HS quan sát mẫu chữ C

+ Chữ cái C hoa cao mấy đv, rộng mấy đv?

Nêu :Chữ C hoa được viết bởi một nét liền,

nét này là kết hợp của hai nét cơ bản là nét

cong dưới và nét cong trái nối liền nhau tạo

thành vòng xoắn to ở đầu chữ

- Giáo viên chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ

mẫu Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong

dưới, rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong

trái, tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, phần

cuối nét cong trái lượn vào trong, dừng bút

trên đường kẻ 2 ( Giáo viên vừa viết vừa

nói)

-Hướng dẫn viết trên không chữ C hoa

- Viết bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu : Chia ngọt sẻ bùi

+ Chia ngọt sẻ bùi có nghĩa là gì ?

- Quan sát và nêu cách viết

- Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy tiếng? là những

- Chữ B

- Bảng con : B, Bạn

- 2 em lên bảng viết : B, Bạn bè sum họp

- 1 em nhắc tựa

- Quan sát

- Cao 2.5 đv

- 4 – 5 em nhắc lại

- Theo dõi

- Viết trên không

- Bảng con

- HS đọc : Chia ngọt sẻ bùi

- Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn nhau sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu

- 4 tiếng: Chia, ngọt, sẻ, bùi

- Chữ i, a, n, o, s, e, u, i

- Chữ s, t

- Cao 2 li rưỡi : C, h, g, b

Trang 7

tiếng nào ?

- Những chữ nào cao 1 li ?

- Những chữ nào cao 1,25 li? 1,5 li ?

- Những chữ còn lại cao mấy li ?

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ như thế nào?

- Chú ý khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

- Giáo viên viết mẫu : Chia, nhắc HS điểm

đặt bút của chữ h chạm phần cuối nét cong

của chữ C

4 Viết vào vở.

- Chữ C cỡ vừa cao 5 li : 1 dòng

- Chữ C cỡ nhỏ cao 2.5 li : 1 dòng

- Chữ Chia cỡ vừa : 1 dòng

- Chữ Chia cỡ nhỏ : 1 dòng

- Cụm từ “Chia ngọt sẻ bùi” cỡ nhỏ : 3 dòng

- Theo dõi uốn nắn

- Chấm, chữa bài Nhận xét

5.Củng cố dặn dò

- Nhắc nhở ý thức rèn chữ giữ vơ sạch đẹp

- Tập viết bài ở nhà

- Nhận xét tiết học

- Dấu nặng đặt dưới o, dấu hỏi đặt trên e, dấu huyền đặt trên u

- Bảng con Viết 2 lượt

-Viết vở

C Chia Chia ngọt sẻ bùi

Tuần 5 Thứ tư ngày 23 tháng 09 năm 2009

Môn : Tập viết

I MỤC TIÊU

- Học sinh viết đúng, đẹp chữ D hoa

- Viết đúng sạch đẹp cụm từ “Dân giàu nước mạnh.”

- Yêu cầu viết chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Chữ mẫu, mẫu chữ ứng dụng, kẻ hàng bảng lớp

HS: Vở tập viết.bảng con, phấn…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS lên bảng viết chữ C hoa và tiếng

Chia– HS dưới viết bảng con

- Nhận xét ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

- HS viết chữ C hoa

Trang 8

- Tuần trước lớp mình viết chữ gì ?

- Hôm nay chúng ta sẽ viết chữ hoa khác là

chữ D hoa

- GV ghi tựa bảng

2 Hướng dẫn viết chữ D hoa.

- GV treo mẫu chữ D hoa cho HS quan sát

+ Chữ D gồm có những nét nào ?

+ Chữ D hoa cao mấy đv?

- Vừa nói vừa tô khung chữ, chữ D hoa được

viết bởi một nét liền gồm một nét thẳng đứng

lượn cong 2 đầu nối liền một nét cong phải

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Nhận xét bảng

3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng.

- Gọi 1 em đọc cụm từ ứng dụng và giải thích

cụn từ ứng dụng

- Yêu cầu HS nhận xét độ cao các chữ

+ Chữ D, g, h cao mấy ô li ?

+ Các chữ còn lại viết mấy ô li ?

- Yêu cầu viết bảng chữ Dân

4 Viết vào vở.

- Theo dõi HS viết bài trong vở tập viết và

chỉnh sữa lỗi cho các em

- GV nêu y/ c viết như các tiết trước

- Thu 5- 7 vở để chấm

5 Củng cố – dặn dò

- Cho HS thi viết lại chữ D và chữ Dân lên

bảng lớp

- Nhận xét bài chấm

- Về tập viết lại chữ D

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại tựa bài

- Một nét thẳng đứng và nét cong phải nối liền nhau

- Cao 2.5 đv

- 3,5 HS nhắc lại

- HS viết bảng con

- HS đọc “ Dân giàu nước mạnh “

- 2, 5 ô li

- 1 ô li

- HS viết

- HS viết: Viết 2 dòng chữ D cỡ vừa, 1 dòng chữ D cỡ nhỏ Viết 1 dòng chữ Dân cỡ vừa, 1 dòng chữ cở nhỏ Viết 2 dòng cụm từ ứng dụng dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ

Tuần 6 Thứ tư ngày 30 tháng 09 năm 2009

Môn: Tập viết

I MỤC TIÊU

- Biết viết chữ Đ hoa

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ Đẹp trường đẹp lớp

Trang 9

- Biết cách nói chữ Đ sang chữ e.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Chữ mẫu chữ cụm từ ứng dụng

HS: VTV.bảng con, phấn,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KT bài cũ

- Gọi HS lên KT vở bài tập viết ở nhà của HS

- Gọi 2 em lên viết chữ D và chữ Dân, cụm từ Dân

giàu nước mạnh

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Trong giờ tập viết hôm nay chúng ta sẽ học tiếp chữ

Đ hoa và cụm từ ứng dụng Đẹp trường sạch lớp

- GV ghi tựa bài bảng lớp

2.Hướng dẫn HS viết chữ Đ hoa.

Quan sát chữ mẫu.

- GV theo dõi chữ mẫu và hỏi

+ Chữ Đ hoa gần giống chữ nào đã học

- Yêu cầu HS nêu lại cấu tạo và quy trình viết chữ Đ

hoa và nêu cách viết nét ngang trong chữ Đ hoa

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV nhận xét, sữa sai

3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

Giới thiệu: Cụm từ ứng dụng: đẹp trường sạch lớp

- Yêu cầu HS mở vở tập viết đọc cụm từ ứng dụng

+ Đẹp trường sạch lớp mang lại tác dụng gì ?

- Cụm từ có ý nghĩa khuyên các em giữ gìn trường lớp

sạch đẹp

- Quan sát và nhận xét cách viết

+ Đẹp trường, đẹp lớp có mấy chữ? là những chữ nào?

khi viết khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các chữ cái

- Khi viết chữ Đẹp ta nối chữ Đ với chữ e như thế

nào?

- Cho HS luyện viết bảng con

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Đẹp và chỉnh sữa lỗi cho

HS

4 Hướng dẫn HS viết vào vở.

Bảng con : D, Dân

- 2 HS lên bảng viết

- HS nhắc lại tựa bài

- Gần giống với chữ D đã học nhưng khác là chữ Đ hoa có thêm dấu gạch ngang

- Trả lời

- Đọc: đẹp trường sạch lớp

- HS trả lời

+ Đẹp trường, đẹp lớp có 4 chữ ghép lại Khi viết ta viết khoảng cách giữa các chữ là 1 chữ cái o

- Các chữ Đ,l, p cao 2.5 li, các chữ d cao 2 li, chữ t cao 1.5 li, các chữ còn lại cao 1 li

- Viết sao cho nét khuyết chữ e chạm vào nét cong phải của chữ Đ

Trang 10

- Yêu cầu HS viết: 1 dòng chữ Đ hoa; 1 dòng chữ Đ

cỡ nhỏ; 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa, 1 dòng chữ Đẹp cỡ

nhỏ, 3 dòng cụm từ ứng dụng “ Đẹp trường đẹp lớp cở

nhỏ”

- Thu 5-7 vở để chấm

- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS

5 Củng cố – Dặn dò

- Cho HS viết chữ Đ hoa bảng lớp

- Về nhà tập viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Viết bảng

- HS viết bài

Đ Đ

Đẹp Đẹp Đẹp trường, đẹp lớp

Tuần 7 Thứ tư ngày 07 tháng 10 năm 2009

Môn: Tập viết

I MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ hoa E,Ê ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ - E hoặc Ê ) , chữ và câu ứng dụng :

Em ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) Em yêu trường em ( 3 lần ) chữ đúng qui định

II CHUẨN BỊ

GV: bài dạy, chữ mẫu E, Ê, mẫu chữ ứng dụng

HS: dụng cụ môn học, bảng con, phấn, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết lại chữ Đ

- Gọi HS nhắc lại cụm từ ứng dụng “Đẹp trường

đẹp lớp”

- Cả lớp viết bảng con

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- Tiết trước các em học chữ Đ Hôm nay chúng ta sẽ

tìm hiểu về chữ E –Ê

-GV ghi tựa bài bảng lớp: E – Ê

2.Hướng dẫn HS viết chữ E, Ê hoa

- GV cho HS quan sát chữ mẫu và nhận xét 2 chữ E

-

-HS nhắc lại tựa bài

-HS quan sát

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w