1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn : Địa lý – khối 6 thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn - Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số.. Sử dụng đúng các thuật ngữ n[r]

Trang 1

Ngày soạn:19/10/2009

Ngày giảng:20/10/2009

TIẾT 15 LÀM TRÒN SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

Học sính: Ôn tập về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: 1.Ví dụ (15 phút)

- Giáo viên đưa ra một số

ví dụ về làm tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt

nghiệp THCS của cả nước

năm 2002-2003 là hơn

1,35triệu học sinh

+ Nước ta vẫn còn khoảng

26000 trẻ em lang thang

- GV: Trong thực tế việc

làm tròn số được dùng rất

nhiều Nó giúp ta dễ nhớ,

ước lượng nhanh kết quả

- Giáo viên vẽ hình (trục

số) như SGK

? Số 4,3 gần số nguyên

nào nhất

? Số 4,9 gần số nguyên

nào nhất

- Giáo viên: Để làm tròn 1

số thập phân đến hàng đơn

vị ta lấy số nguyên gần với

- Học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh đọc ví dụ

- Học sinh vẽ hình (trục số)

- Học sinh: 4,3 gần số 4

- Học sinh: gần số 5

- Học sinh làm ?1

- 3 học sinh lên bảng làm

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3 4; 4,9 5 

( đọc là xấp xỉ)

?1 5,4 5; 4,5 5; 5,8 6  

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 0,813 (làm tròn đến 

hàng thập phân thứ 3)

Lop7.net

Trang 2

nó nhất

Hoạt động 2: 2.Quy ước làm tròn số (10 phút)

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3

- Cho học sinh nghiên cứu

SGK

- Giáo viên treo bảng phụ

hai trường hợp:

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Yêu cầu học sinh lam bài

tập 73

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

- 3 học sinh lên bảng làm

- 3 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh giá

2 Qui ước làm tròn số

-Trường hợp 1: SGK

Ví dụ: SGK

- Trường hợp 2: SGK

Ví dụ: SGK

?2 a) 79,3826 79,383

b) 79,3826 79,38

c) 79,3826 79,4

Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923 7,92

17,418 17,42

79,1364 709,14

50,401 50,40

0,155 0,16

60,996 61,00

4 Củng cố: (10')

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là: (7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3

15





- Làm bài tập 76 (SGK)

76 324 753  76 324 750 (tròn chục)

76 324 800 (tròn trăm)

76 325 000 (tròn nghìn)

3695  3700 (tròn chục)

3700 (tròn trăm)

4000 (tròn nghìn)

- Làm bài tập 100 (tr16-SBT) (Đối với lớp có nhiều học sinh khá)

a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 = 0,3093 9,31

b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 4,937 4,94

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Nẵm vững 2 qui ước của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w