1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì I môn vật lí 8 tiết 19 (thời gian làm bài 45 phút)

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 130,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử A là một điểm tuỳ ý trên đường thẳng x =1 và A không thuộc trục hoành .Chứng minh rằng với mỗi điểm A luôn luôn có bốn đường cong của họ Cm đi qua A .Hỏi trong số bốn đường cong [r]

Trang 1

Câu I:

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2

1

y

x

2 Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất

Câu II:

1 Giải hệ phương trình :

1

x y



2 Giải và biện luận phương trình :

5x22mx252x24mx m 2 x22mxm

trong đó m là tham số

3 Giả sử x và y thì các số thay đổi thoả mãn :x > 0 , y > 0 và x+y=1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

Câu III:

Các góc của tam giác ABC thoả mãn điều kiện :

cos cos cos sin sin sin 1

Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Câu IV:

Cho họ đường cong(C m) có phương trình :

25

 trong đó m là tham số , m0 và m 5

1 Tùy theo các giá trị của m ,hãy xác định khi nào thì C m là Elip và khi nào thì là Hyperbol?

m

C

2 Giả sử A là một điểm tuỳ ý trên đường thẳng x =1 và A không thuộc trục hoành Chứng minh rằng với mỗi điểm A luôn luôn có bốn đường cong của họ (Cm) đi qua A Hỏi trong số bốn đường cong (C m) đó có bao nhiêu Elip và bao nhiêu

Hyperbol ?

Câu V:

1 Trên mặt phẳng cho thập giác lồi ( hình mười cạnh lồi ) A A1 2 A10.Xét tất cả các tam giác mà ba đỉnh của nó là đỉnh của thập giác.Hỏi trong số các tam giác đó , có bao nhiêu tam giác mà cả ba cạnh của nó đều không phải là cạnh của thập giác ?

2 Tính tích phân :

4

0

sin 4

x dx

Lop12.net

Trang 2

DAP AN (ĐỀ SỐ 1) CÂU I:

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:

1

y

x

 

 TXĐ: D = R\{1}

2 2 '

2 ( 1)

0 ' 0

2

y x

x y

x

 Tiệm cận đứng:

x = 1 vì lim

1

x



Ta có: 3 1

1

y x

x



 Tiệm cận xiên:

y = x + 3 vì lim 1 0

1

x x



 BBT:

 Đồ thị:

Trang 3

cận là nhỏ nhất.

Giao điểm của 2 đường tiệm cận là: I(1,4)

Gọi M 1 a, 4 a 1 ( )C

a

 





 Xét a > 0

Ta có:

2

2 2 2

2 2 2

IM











khi min(IM) 2 2 2

a





Do tính đối xứng nên có 2 điểm M thoả điều kiện bài toán:

M

M

















CÂU II:

1) Giải hệ:

Lop12.net

Trang 4

3 3 3 3 (1)

x y

 

 

Ta có (1): x3 y3 3x y 0

x y

x xy y





Với x = y thế vào (2) ta có:

 



 



Với x2xy y2 3 0 (*) Từ (2) x, y 1

Nên (*) x2 xy y2 1 Không thỏa (2) loại trường hợp này Vậy hệ có nghiệm là: 1 , 1 ; 1, 1

62 62 62 62





2) Giải và biện luận:

 











Nếu x22mx m 0thì vế trái < 0 và vế phải > 0

Nếux22mx m 0 thì vế trái > 0 và vế phải < 0

Vậy phương trình x2 2mx m 0 có 'm2 m

Biện luận:

Trang 5

1x 1y

Ta có:

1 1

'

2 1 2

 

P

P

x

Bảng biến thiên:

Vậy 2 khi

min

2

x y

CÂU III:

Các góc của tam giác ABC thoả mãn điều kiện: cos cos cos sin sin sin 1 (1)

Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Ta có:

(1)

Lop12.net

Trang 6

 

4 cos cos cos 4 sin sin sin 2

2

2 sin cos 0

0 2

sin cos

1

2

2 2

2

2

2

 

A B

B A C

C tg

A A

C

C

Vậy tam giác ABC vuông

CÂU IV:

C

m



 1) (C ) là elip

m

5

m

m m

 là hyperbol (C )

m

5

m

m





 

 2) Lấy A(1, a) thuộc đường thẳng x = 1 và A không thuộc Ox nên a khác 0

Ta có:

2 1

AC

Trang 7

 26 25 0 (1)



Đặt tm2 thì (1) là f t( )t2 a2 26t 25 0

Có: 1 (25) 25 2 0 vì a 0

25 0



P

Nên f(t) = 0 có 2 nghiệm , thỏa

1 2







Vậy với mỗi điểm A(1, a) luôn có 4 đường cong thuộc họ (Cm) đi qua, trong đó có 2 elip và 2 hyperbol

CÂU V:

1) Số tam giác bất kỳ có 3 đỉnh là 3 đỉnh của thập giác là

3 120

10

C  Số tam giác có 1 cạnh là cạnh của thập giác là:

10 x 6 = 60 (do 1 cạnh có 6 tam giác)

Số tam giác có 2 cạnh là cạnh của thập giác là: 10

Vậy có : 120 – 60 – 10 = 50 tam giác thỏa yêu cầu của đề bài toán

2) (Khối D)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số: f (x) = 6 6x

sin xcos

Ta có:

sin cos

sin cos 1 3sin cos

1 sin cos 4

5 3 cos 4

8 8

x







Vậy ( ) 5 3cos 4

8 8

Nguyên hàm

8 32

F x x x c

2) (Khối A)

Tính 4 68sin 4 6

sin cos 0

x

 

Ta có:

Lop12.net

Trang 8

4 8sin 4

5 3cos 4 0

x

x

   Đặt t = 5 + 3cos4x dt 12 sin 4xdx

Đổi cận:

2 4





8 8

2

t

 

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w