Kiến thức - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức chủ yếu về các đường đồng quy trong tam giác đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao và các dạng đặc biệt của tam[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
I- Mục tiêu
1 Kiến thức
- Ôn và hoá các $ %# #& '( ) các *+, *- quy trong tam giác( *+, trung ('2 *+, phân giác, *+, trung /4#2 *+, cao) và các 56 *7# 8 #&0 tam giác (tam giác cân, tam giác *)(2 tam giác vuông)
2 Kỹ năng
- : 5; các $ %# *< =# *> ? 1@ A bài ôn #( B1
3 Thái độ
- C 2 chính xác, có ý %# trong =#
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: +H# I 2 compa, eke, +H# *! góc, K 1L(
2 Học sinh: Ôn lý (' ) các *+, *- quy, +H# I 2 compa,
eke, +H# *! góc, 8I nhóm
III- Phương pháp
- :K *"
- /4# quan
- ?! M( nhóm
IV- Tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức (1')
- Hát- OP A 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ
- Không
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập các đường quy của tam giác (10')
Mục tiêu: HS T1 *+U# các *+, *- quy #&0 tam giác, *7# *>1 #&0
các *+, quy trong tam giác
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
- GV: Em hãy $> tên các *+, *-
quy trong tam giác?
- GV sau *A! GV *+0 8? ; có ghi
Trang 2bài sau:
Cho hình [2 hãy *) vào các #\
/\ (…) 5+H *3' cho *^ _
Đường trung tuyến của tam giác
`+, phân giác
𝐼𝐾 = … = 𝐼𝑁
I cách *)( ba #6 tam giác
- GV Y/C HS T# M6 khái 1 và
tính #K các *+, *- quy #&0 tam
giác
`+, trung /4#
𝑂𝐴 = … = 𝑂𝐶
O cách *)( ba *d #&0 tam giác
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS áp 5; tính #K các *+, *- quy, tính #K tam giác
cân, *)(2 vuông vào ? bài
- GV cho HS làm bài 7 (SGK-Tr92)
GV *+0 *) bài lên 8? và Y/C HS
GT, KL vào g
- GV U ý cho HS
- GV Y/C HS trình bài M, ?
a, Hãy so sánh hai *!6 I OA và
MA
b, So sánh hai *!6 I OB và OM
- GV cho HS làm bài 8(SGK – Tr 92)
GV cho *) bài lên 8? YC HS GT
và KL vào g
- GV U ý cho HS
3 Luyện tập Bài 7 (SGK-Tr92)
CM:
a, Tam giác vuông OAM có o ˆ < 45o
(vì góc xoy là góc =2 n *F góc
= AMO MH o 45o :' AMO > AOM, suy ra AO > AM (theo quan q0 góc và #6 * 5 #&0 1@ tam giác)
b Tam giác OMB có OMB là góc tù (vì OMB = 1800- OMA, mà OMA là góc
=_ :' #6 OB, * 5 H góc
tù, là #6 MH K #&0 tam giác OMB Suy ra OB > OM
Bài 8 (SKG – Tr 92)
Trang 3- GV Y/C HS trình bày M, ?
a, CMR wRW = wNRW
b, BE Là *+, trung /4# #&0 *!6
I AH
c, EK = EC
d, AE < EC
CM :
a wRW = wNRW #6 (')2 góc
=_
b.n câu a) suy ra AB = HB và AE=HE Theo tính #K #&0 *+, tring /4# #&0 1@ *!6 I 2 ta có
BE là trung /4# #&0 *!6 I AH
c Do AE = HE (câu b), góc AEK = HEC (hai góc * *d nên ∆AEK =
∆HEC; suy ra EK = EC
d Trong tam giác vuông AEK, EK là
#6 (') nên EC = EK > AE
4 Củng cố (2')
- T# M6 *z P0 tam giác cân, tam giác *)(2 tam giác vuông
- Nêu 1@ A tín #K tam giác cân, tam giác *)(2 tam giác vuông
5 Hướng dẫn về nhà (3')
- Y/C HS ôn lý (' và làm M6 các bài ôn
- Ôn #(C 8z cho sau $>1 tra =# ${