1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế bài dạy học Đại số 7 (tập II)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: +Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập.. +Thước kẻ[r]

Trang 1

Tiết 20: ôn tập chương I (tiêt1)

Ngày dạy: Từ 10/11/2004

A.Mục tiêu:

+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101

ôn tập chương I, nghiên cứu các bảng tổng kết

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Hỏi:

+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối

quan hệ giữa các tập hợp số đó

-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về

số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong

SGK

Hoạt động của học sinh

-HS : Các tập hợp số đã học là:

Tập N các số tự nhiên

Tập Z các số nguyên

Tập Q các số hữu tỉ

Tập I các số vô tỉ

Tập R các số thực

-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ

N  Z; Z  Q; Q  R; I  R; Q I = .

-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV

-1 HS đọc các bảng trang 47

II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).

HĐ của Giáo viên

-Hãy nêu định nghĩa số hữu

tỉ?

-Thế nào là số hữu tỉ dương?

số hữu tỉ âm? Cho ví dụ

-Số hữu tỉ nào không là số

hữu tỉ dương cũng không là

số hữu tỉ âm?

-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ

và biểu diễn trên trục số

5

3

HĐ của Học sinh

-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,

b a

b  Z; b  0

-Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

-Số 0

- = =

5

3

5

3

6

Ghi bảng

I.Quan hệ các tập hợp số:

N  Z; Z  Q; Q  R;

I  R; Q I = .

II.Số hữu tỉ:

1.Đn: viết được dưới dạng phân số với a, b  Z; b0

b a

-Gồm số âm, số 0, số dương -VD: = =

5

3

5

3

6

2.Giá trị tuyệt đối:

R

Trang 2

-Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu

qui tắc các phép toán trong

Q (nửa trái) Yêu cầu HS

điền tiếp:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

Cộng + =

m

a

m

b

Trừ - =

m

a

m

b

Nhân =

b

a

d

c

Chia : =

b

a

d

c

Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N

=

m

x x n

: =

m

x x n

=

 m n

x

=

 n

y

x.

=

n

y

x





-GV chốt lại các điều kiện,

cùng cơ số …

-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc

=

x

 x

x

0

0

neux neux

3.Các phép toán trong Q: Bảng phụ:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0 Cộng + =

m

a m

b m

b

a

Trừ - =

m

a m

b

m

b

a

Nhân = (b,d  0)

b

a d

c d b

c a

.

Chia : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

.

(b, c, d  0) Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N =

m

x x n x mn

: = (x0;m  n)

m

x x n x mn

=

 m n

x x m.n

=

 n

y

x x m x n

= (y  0)

n

y

x





n

n

y x

III.Hoạt động 3: Luyện tập (22 ph).

-Yêu cầu chữa BT 101 trang

49 SGK Tìm x

-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả

lời kết quả câu a, b

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

c, d

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Làm BT 101/49 SGK

-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời

-2 HS lên bảng làm câu c, d

-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

III.Luyện tập:

BT 101/49 SGK: Tìm x a) = 2,5  x = 2,5x

b) = -1,2 không tồn tại x

giá trị nào của x

c) + 0,573 = 2x

= 2 – 0,573x

= 1,427x

x = 1,427 d) - 4 = -1

3

1

x

= 3

3

1

x

= 3 hoặc = -3

3

1

x

3

1

x

Trang 3

-Yêu cầu 3 HS lên bảng

thực hiện phép tính a, b, d

BT 96/48 SGK

-Yêu cầu làm BT 97/49

Tính nhanh

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS làm BT 99/49

SGK: Tính giá trị của biểu

thức

-Hướng dẫn : có thể đổi hết

ra phân số

-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d

-2 HS lên bảng làm BT 97/49 SGK

-1 HS lên bảng làm BT

x = x =

3

2 2

3

1 3

2.BT 96/48 SGK: Tính a)

23

4 23

4

21

16 21 5

=1 + 1 + 0,5

= 2,5

3

1 33 3

1 19 7

7

3 

= -6 d)= 14 3.BT 97/49 SGK: tính nhanh a)= -6,37.(0,4.2,5)

= -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)

= 5,3 4.BT 99/49 SGK:

a)P =

60 37

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn

-Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chương I

-BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT

Trang 4

Tiết 21: ôn tập chương I (tiêt2)

Ngày dạy: Từ 15/11/2004

A.Mục tiêu:

+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai

+Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về

tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi 1:

+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một

tích, một thương, một luỹ thừa

+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau

6 77

45

5 9

-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

Tính giá trị biểu thức

Q =  : :

  0081,

25

2

7

4

17

2 2 9

5 6 4

1 3

-Cho nhận xét bài làm của HS

-Cho điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Viết các công thức theo yêu cầu

+áp dụng: Rút gọn = = = 7

7 6

45

5 9

 7

7 6

5 9

5 9

7 7

7 6

5 9

5 9

9 1

-HS 2: Chữa bài tập

Q =  : :

125

126 25

2

7

4

17

36 9

59 4 13

= : = : (-7)

125

116

4

7

 

17

36 36

119

125

7 29

= =

125

7 29

7

1

 125 29

-Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Thế nào là tỉ số của hai số

hữu tỉ a và b (b  0) ?

-Tỉ lệ thức là gì?

-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức

HĐ của Học sinh

-Đai diện HS nêu định nghĩa

tỉ số của hai số hữu tỉ

-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức

-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức

Ghi bảng

I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:

-Tỉ số của a và bQ (b  0): thương của a chia cho b -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =

b

a d c

-VD: =

7

4

7 , 14

4 , 8

Trang 5

-Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

-Yêu cầu HS viết côngthức

thể hiện tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

-1 HS phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ

lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2.Tính chất:

=  ad = bc

b

a d c

3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

= = =

b

a d

c f

e

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

III.Hoạt động 3: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).

-Yêu cầu định nghĩa căn bậc

hai của một số không âm a ?

-Nêu ví dụ ?

-Thế nào là số thực?

-Nhấn mạnh: Tất cả các số

đã học đếu là số thực, số

thực mới lấp đầy trục số

-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ

-SHT và SVT được gọi chung là số thực

II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:

ĐN: a = x sao cho x2 = a VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT

IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).

-Yêu cầu làm BT tìm x

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

a, b

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở

BT

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT

103 SGK

-Làm BT 1

-2 HS lên bảng làm BT

-Các HS khác làm vào vở

-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

-Đọc đầu bài -Tóm tắt:

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ được chia ?

III.Luyện tập:

BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10

x = 2 b) : = :

14

3 15

6x

42

21 7 4

: = :

14

3 5

2x

2

1 7 4

= :

5

2x

14

3 7

4 2 1

=

5

2x

49 3

2x =

49

5 3

= x =

2 49

5 3

98 15

BT 2 (103/50 SGK):

Gọi số lãi mỗi tổ được chia

là x, y

Ta có x : y = 3 : 5 Hay = x y

Trang 6

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải

-Cho làm BT phát triển tư

duy:

-Ta biết +  x y xy

dấu “=” xảy ra  xy  0 (x,

y cùng dấu)

BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức :

A = x 2001 + x 1

-Gợi ý:

+So sánh A với giá trị tuyệt

đối của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có được với

điều kiện nào?

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Hoạt động nhóm làm BT 3 theo hướng dẫn của GV

-Đại diện nhóm trình bày lời giải

 = = =

3

x

5

y

5

3 

 y

x

8 12800000

= 1 600 000

x = 1600000 3 = 4800000đ

y = 1600000 5 = 8000000đ

BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = x 2001 + x 1

= x 2001 + 1 x

A  x 2001  1 x

A   2000

A  2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A

là 2000

 (x-2001) và (1-x) cùng dấu

 1 x 2001 

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Trang 7

Tiết 22: Kiểm tra chương I

Ngày làm: Từ 19/11/2004

A.Mục tiêu:

+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương I số hữu tỉ, số thực

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…

B.Đề bàI:

Đề I:

Bài 1 (2 điểm):

Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn

1

2

3

4

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b  Z, b  0

b a

Cộng phân số: + = =

7

2 25

23

25 7

23 2

32 25

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

Ta có dãy tỉ số bằng nhau = = =

5

3

18

30 5

18 3

25

15

Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)

A =  -

  250,

2

1

2

1 25 , 3 4 1

B = + + - +

34

15

21

7 34

19 17

15 1

3 2

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết

a)x + 3,5 - = -

7

4 2

3 8

1 5

b)4x : 16 = 0,3 : 0,6

Bài 4 (2 điểm):

Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng được

là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng được, biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh và tổ 3 có 12 học sinh

Bài 5 (1 điểm):

Tìm x  Q, biết:

1,6 - x 0 , 2 = 0

Trang 8

Tiết 25: Luyện tập

Ngày dạy: Từ 30/11/2004

A.Mục tiêu:

+HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

+Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán +Thông qua giờ luyện tập học sinh được biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) vẽ hình 10; ghi BT 8, 16/44 SBT

-HS: +Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Yêu cầu chữa BT 8/44 SBT: Hai đại lượng

x và y có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu:

a)

b)

+Gợi ý: Để x và y không tỉ lệ thuận với

nhau em chỉ cần chỉ ra hai tỉ số khác nhau

-Câu 2:

+Chữa BT 8/56 SGK:

3 lớp 7 trồng và chăm sóc 24 cây xanh;

Lớp 7A, 7B, 7C có 32, 28, 36 học sinh

Hỏi: mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao

nhiêu cây xanh?

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

-Nhắc nhở HS việc cần chăm sóc và bảo vệ

cây trồng là góp phần bảo vệ môi trường

trong sạch

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Chữa BT 8/44 SBT:

a)x và y tỉ lệ thuận với nhau vì

= = … = = 4

2

8

1

4

3 12

b)x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì

1

22

5 100

-HS 2:

+Chữa BT 8/56 SGK Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z

Ta có x + y + z = 24 và = = = = =

32

x

28

y

36

z

36 28

32  

y z x

96

24 4 1

Vậy =  x = 32 = 8;

32

x

4

1

4 1

=  y = 28 = 7;

28

y

4

1

4 1

=  z = 36 = 9

36

z

4

1

4 1

Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 8, 7, 9 cây

-Các HS khác nhận xét, sửa chữa

II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).

Trang 9

II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 7/56

SGK:

-Yêu cầu đọc và tóm tắt

-Hỏi: Khi làm mứt thì khối

lượng dâu và đường là hai

đại lượng quan hệ như thế

nào?

-Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x

?

-Vậy bạn nào nói đúng ?

-Yêu cầu đọc và tóm tắt đầu

bài 9/56 SGK

-Hỏi: Bài toán này có thể

phát biểu đơn giản thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

trình bày lời giải

HĐ của Học sinh

-Đọc và tóm tắt BT 7/56 SGK

-Trả lời: Khi làm mứt thì

khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận

-1 HS lên bảng lập tỉ lệ thức

và giải

-Đọc và tóm tắt đầu bài

-Bài toán này nói gọn lại là chia 150 thành ba phần tỉ lệ với 3, 4 và 13

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

Ghi bảng

I.Luyện tập:

1.BT 7/56 SGK:

2kg dâu cần 3kg đường 2,5kg dâu cần xkg đường ?

Giải Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Ta có: =

5 , 2

2

x

3

 x = = 3,75

2

3 5 , 2

Bạn hạnh nói đúng

2.BT 9/56 SGK:

Khối lượng niken, kẽm và

đồng tỉ lệ với 3; 4; 13 Tổng khối lượng 150kg

Giải Gọi khối lượng của niken, kẽm và đồng lần lượt là x,

y, z ta có x + y + z = 150 = = =

3

x

4

y

13

z

13 4

3  

y z x

= = 7,5

20 150

 x = 7,5 3 = 22,5

y = 7,5 4 = 30

z = 7,5 13 = 97,5 Trả lời: Khối lượng của niken, kẽm và đồng lần lượt

là 22,5kg ; 30kg ; 97,5kg

III.Hoạt động 3: Tổ chức “thi làm toán nhanh” (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Tổ chức hai đội chơi gồm 2 dãy bàn

-Luật chơi: Mỗi đội có 5 người, chỉ có 1

phấn Mỗi người làm 1 câu, làm xong

chuyền phấn cho người tiếp theo Người sau

có quyền sửa bài cho người trước

-Đội nào làm nhanh và đúng là đội thắng

Hoạt động của học sinh

-Tiến hành chọn lựa người chơi đại diện cho dãy bàn của mình

-Lắng nghe, thuộc luật chơi

-HS còn lại cổ vũ cho hai đội chơi

Trang 10

-Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán.

Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một

khoảng thời gian

a)Điền số thích hợp vào ô trống

b)Biểu diễn y theo x

c)Điền số thích hợp vào ô trống

d)Biểu diễn z theo y

e)Biểu diễn z theo x

-Công bố trò chơi bắt đầu

-Thông báo kết thúc trò chơi

- Tuyên bố đội thắng

Bài làm của các đội

a)

b)

y = 12x c)

d)

z = 60y e)

z = 720x -HS cả lớp làm bài ra nháp và cổ vũ hai đội

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Ôn lại các dạng đã làm về đại lượng tỉ lệ thuận

-BTVN: 13, 14, 15, 17/44,45 SBT

-Ôn tập đại lượng tỉ lệ nghịch (tiểu học)

-Đọc trước Đ3

z

Trang 11

Tiết 26: Đ3 đạI lượng tỉ lệ nghịch

Ngày dạy: Từ 2/12/2004

A.Mục tiêu:

+HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

+Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập Bảng phụ ghi BT ?3 và BT 13

+Thước kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

-HS : Giấy trong, bút dạ

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

HĐ của Giáo viên

-Câu hỏi:

+Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận

+Chữa BT 13/44 SBT

Góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Tổng số lãi 450

triệu đồng Hỏi số lãi của mỗi đơn vị ?

-Cho nhận xét và cho điểm

-ĐVĐ như SGK

HĐ của Học sinh

- HS 1:

+Phát biểu định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

+ Chữa BT 13/44 SBT:

Gọi số tiền lãi của ba đơn vị lần lượt là x,

y, z (triệu đồng)

Ta có:

= = = = = 30

3

x

5

y

7

z

15

z y

x 

15 450

 x = 3 30 = 90 (triệu đồng)

y = 5 30 = 150 (triệu đồng)

z = 7 30 = 210 (triệu đồng) -Nhận xét bài làm của bạn

-Lắng nghe GV đặt vấn đề

II.Hoạt động 2: Định nghĩa (12 ph)

HĐ của Giáo viên

-Cho ôn kiến thức cũ về

“Đại lượng tỉ lệ nghịch” đã

học ở tiểu học

-Yêu cầu phát biểu thế nào

là hai đại lượng tỉ lệ nghịch?

-Cho HS làm ?1

a)Yêu cầu lập công thức

tính cạnh y theo cạnh x của

hình chữ nhật biết kích

thước thay đổi nhưng diện

tích không đổi là 12cm2

HĐ của Học sinh

-Ôn lại kiến thức cũ

-Hai đại lượng tỉ lệ nghịch

là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm hoặc tăng bấy nhiêu lần

-Làm ?1 +làm câu a

Ghi bảng

1.Định nghĩa:

*?1:

a)Diện tích hình chữ nhật

S = x.y = 12 (cm2)  y =

x

12

b)Lượng gạo trong mỗi bao là:

x.y = 500 (kg)  y =

x

500

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w