B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: +Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập.. +Thước kẻ[r]
Trang 1Tiết 20: ôn tập chương I (tiêt1)
Ngày dạy: Từ 10/11/2004
A.Mục tiêu:
+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101
ôn tập chương I, nghiên cứu các bảng tổng kết
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Hỏi:
+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó
-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về
số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ
-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong
SGK
Hoạt động của học sinh
-HS : Các tập hợp số đã học là:
Tập N các số tự nhiên
Tập Z các số nguyên
Tập Q các số hữu tỉ
Tập I các số vô tỉ
Tập R các số thực
-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ
N Z; Z Q; Q R; I R; Q I = .
-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV
-1 HS đọc các bảng trang 47
II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).
HĐ của Giáo viên
-Hãy nêu định nghĩa số hữu
tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương?
số hữu tỉ âm? Cho ví dụ
-Số hữu tỉ nào không là số
hữu tỉ dương cũng không là
số hữu tỉ âm?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ
và biểu diễn trên trục số
5
3
HĐ của Học sinh
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,
b a
b Z; b 0
-Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
-Số 0
- = =
5
3
5
3
6
Ghi bảng
I.Quan hệ các tập hợp số:
N Z; Z Q; Q R;
I R; Q I = .
II.Số hữu tỉ:
1.Đn: viết được dưới dạng phân số với a, b Z; b0
b a
-Gồm số âm, số 0, số dương -VD: = =
5
3
5
3
6
2.Giá trị tuyệt đối:
R
Trang 2-Nêu qui tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
-GV treo bảng phụ kí hiệu
qui tắc các phép toán trong
Q (nửa trái) Yêu cầu HS
điền tiếp:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Cộng + =
m
a
m
b
Trừ - =
m
a
m
b
Nhân =
b
a
d
c
Chia : =
b
a
d
c
Luỹ thừa:
Với x, y Q; m, n N
=
m
x x n
: =
m
x x n
=
m n
x
=
n
y
x.
=
n
y
x
-GV chốt lại các điều kiện,
cùng cơ số …
-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc
=
x
x
x
0
0
neux neux
3.Các phép toán trong Q: Bảng phụ:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0 Cộng + =
m
a m
b m
b
a
Trừ - =
m
a m
b
m
b
a
Nhân = (b,d 0)
b
a d
c d b
c a
.
Chia : = =
b
a d
c b
a c
d c b
d a
.
(b, c, d 0) Luỹ thừa:
Với x, y Q; m, n N =
m
x x n x mn
: = (x0;m n)
m
x x n x mn
=
m n
x x m.n
=
n
y
x x m x n
= (y 0)
n
y
x
n
n
y x
III.Hoạt động 3: Luyện tập (22 ph).
-Yêu cầu chữa BT 101 trang
49 SGK Tìm x
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả
lời kết quả câu a, b
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu
c, d
-Gọi các HS khác nhận xét
sửa chữa
-Làm BT 101/49 SGK
-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời
-2 HS lên bảng làm câu c, d
-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
III.Luyện tập:
BT 101/49 SGK: Tìm x a) = 2,5 x = 2,5x
b) = -1,2 không tồn tại x
giá trị nào của x
c) + 0,573 = 2x
= 2 – 0,573x
= 1,427x
x = 1,427 d) - 4 = -1
3
1
x
= 3
3
1
x
= 3 hoặc = -3
3
1
x
3
1
x
Trang 3-Yêu cầu 3 HS lên bảng
thực hiện phép tính a, b, d
BT 96/48 SGK
-Yêu cầu làm BT 97/49
Tính nhanh
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu HS làm BT 99/49
SGK: Tính giá trị của biểu
thức
-Hướng dẫn : có thể đổi hết
ra phân số
-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d
-2 HS lên bảng làm BT 97/49 SGK
-1 HS lên bảng làm BT
x = x =
3
2 2
3
1 3
2.BT 96/48 SGK: Tính a)
23
4 23
4
21
16 21 5
=1 + 1 + 0,5
= 2,5
3
1 33 3
1 19 7
7
3
= -6 d)= 14 3.BT 97/49 SGK: tính nhanh a)= -6,37.(0,4.2,5)
= -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)
= 5,3 4.BT 99/49 SGK:
a)P =
60 37
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).
-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn
-Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chương I
-BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT
Trang 4Tiết 21: ôn tập chương I (tiêt2)
Ngày dạy: Từ 15/11/2004
A.Mục tiêu:
+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai
+Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về
tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi 1:
+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một
tích, một thương, một luỹ thừa
+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau
6 77
45
5 9
-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK
Tính giá trị biểu thức
Q = : :
0081,
25
2
7
4
17
2 2 9
5 6 4
1 3
-Cho nhận xét bài làm của HS
-Cho điểm
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Viết các công thức theo yêu cầu
+áp dụng: Rút gọn = = = 7
7 6
45
5 9
7
7 6
5 9
5 9
7 7
7 6
5 9
5 9
9 1
-HS 2: Chữa bài tập
Q = : :
125
126 25
2
7
4
17
36 9
59 4 13
= : = : (-7)
125
116
4
7
17
36 36
119
125
7 29
= =
125
7 29
7
1
125 29
-Nhận xét bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).
HĐ của Giáo viên
-Thế nào là tỉ số của hai số
hữu tỉ a và b (b 0) ?
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức
HĐ của Học sinh
-Đai diện HS nêu định nghĩa
tỉ số của hai số hữu tỉ
-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức
-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức
Ghi bảng
I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và bQ (b 0): thương của a chia cho b -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =
b
a d c
-VD: =
7
4
7 , 14
4 , 8
Trang 5-Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
-Yêu cầu HS viết côngthức
thể hiện tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
-1 HS phát biểu tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ
lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
2.Tính chất:
= ad = bc
b
a d c
3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
= = =
b
a d
c f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
f d b
e c a
III.Hoạt động 3: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).
-Yêu cầu định nghĩa căn bậc
hai của một số không âm a ?
-Nêu ví dụ ?
-Thế nào là số thực?
-Nhấn mạnh: Tất cả các số
đã học đếu là số thực, số
thực mới lấp đầy trục số
-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ
-SHT và SVT được gọi chung là số thực
II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:
ĐN: a = x sao cho x2 = a VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT
IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).
-Yêu cầu làm BT tìm x
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu
a, b
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
BT
-Gọi các HS khác nhận xét
sửa chữa
-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT
103 SGK
-Làm BT 1
-2 HS lên bảng làm BT
-Các HS khác làm vào vở
-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
-Đọc đầu bài -Tóm tắt:
Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ
Sỗ tiền mỗi tổ được chia ?
III.Luyện tập:
BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10
x = 2 b) : = :
14
3 15
6x
42
21 7 4
: = :
14
3 5
2x
2
1 7 4
= :
5
2x
14
3 7
4 2 1
=
5
2x
49 3
2x =
49
5 3
= x =
2 49
5 3
98 15
BT 2 (103/50 SGK):
Gọi số lãi mỗi tổ được chia
là x, y
Ta có x : y = 3 : 5 Hay = x y
Trang 6-Gọi 1 HS lên bảng trình
bày lời giải
-Cho làm BT phát triển tư
duy:
-Ta biết + x y x y
dấu “=” xảy ra xy 0 (x,
y cùng dấu)
BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
A = x 2001 + x 1
-Gợi ý:
+So sánh A với giá trị tuyệt
đối của tổng hai biểu thức
+Kết quả chỉ có được với
điều kiện nào?
-Yêu cầu hoạt động nhóm
-1 HS lên bảng trình bày lời giải
-Hoạt động nhóm làm BT 3 theo hướng dẫn của GV
-Đại diện nhóm trình bày lời giải
= = =
3
x
5
y
5
3
y
x
8 12800000
= 1 600 000
x = 1600000 3 = 4800000đ
y = 1600000 5 = 8000000đ
BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = x 2001 + x 1
= x 2001 + 1 x
A x 2001 1 x
A 2000
A 2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A
là 2000
(x-2001) và (1-x) cùng dấu
1 x 2001
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).
-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT
Trang 7Tiết 22: Kiểm tra chương I
Ngày làm: Từ 19/11/2004
A.Mục tiêu:
+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương I số hữu tỉ, số thực
+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT
+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…
B.Đề bàI:
Đề I:
Bài 1 (2 điểm):
Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn
1
2
3
4
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z, b 0
b a
Cộng phân số: + = =
7
2 25
23
25 7
23 2
32 25
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ta có dãy tỉ số bằng nhau = = =
5
3
18
30 5
18 3
25
15
Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)
A = -
250,
2
1
2
1 25 , 3 4 1
B = + + - +
34
15
21
7 34
19 17
15 1
3 2
Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết
a)x + 3,5 - = -
7
4 2
3 8
1 5
b)4x : 16 = 0,3 : 0,6
Bài 4 (2 điểm):
Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng được
là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng được, biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh và tổ 3 có 12 học sinh
Bài 5 (1 điểm):
Tìm x Q, biết:
1,6 - x 0 , 2 = 0
Trang 8Tiết 25: Luyện tập
Ngày dạy: Từ 30/11/2004
A.Mục tiêu:
+HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
+Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán +Thông qua giờ luyện tập học sinh được biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) vẽ hình 10; ghi BT 8, 16/44 SBT
-HS: +Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Yêu cầu chữa BT 8/44 SBT: Hai đại lượng
x và y có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu:
a)
b)
+Gợi ý: Để x và y không tỉ lệ thuận với
nhau em chỉ cần chỉ ra hai tỉ số khác nhau
-Câu 2:
+Chữa BT 8/56 SGK:
3 lớp 7 trồng và chăm sóc 24 cây xanh;
Lớp 7A, 7B, 7C có 32, 28, 36 học sinh
Hỏi: mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao
nhiêu cây xanh?
-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá
-Nhắc nhở HS việc cần chăm sóc và bảo vệ
cây trồng là góp phần bảo vệ môi trường
trong sạch
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Chữa BT 8/44 SBT:
a)x và y tỉ lệ thuận với nhau vì
= = … = = 4
2
8
1
4
3 12
b)x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì
1
22
5 100
-HS 2:
+Chữa BT 8/56 SGK Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z
Ta có x + y + z = 24 và = = = = =
32
x
28
y
36
z
36 28
32
y z x
96
24 4 1
Vậy = x = 32 = 8;
32
x
4
1
4 1
= y = 28 = 7;
28
y
4
1
4 1
= z = 36 = 9
36
z
4
1
4 1
Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 8, 7, 9 cây
-Các HS khác nhận xét, sửa chữa
II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).
Trang 9II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 7/56
SGK:
-Yêu cầu đọc và tóm tắt
-Hỏi: Khi làm mứt thì khối
lượng dâu và đường là hai
đại lượng quan hệ như thế
nào?
-Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x
?
-Vậy bạn nào nói đúng ?
-Yêu cầu đọc và tóm tắt đầu
bài 9/56 SGK
-Hỏi: Bài toán này có thể
phát biểu đơn giản thế nào?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
trình bày lời giải
HĐ của Học sinh
-Đọc và tóm tắt BT 7/56 SGK
-Trả lời: Khi làm mứt thì
khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận
-1 HS lên bảng lập tỉ lệ thức
và giải
-Đọc và tóm tắt đầu bài
-Bài toán này nói gọn lại là chia 150 thành ba phần tỉ lệ với 3, 4 và 13
-1 HS lên bảng trình bày lời giải
Ghi bảng
I.Luyện tập:
1.BT 7/56 SGK:
2kg dâu cần 3kg đường 2,5kg dâu cần xkg đường ?
Giải Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Ta có: =
5 , 2
2
x
3
x = = 3,75
2
3 5 , 2
Bạn hạnh nói đúng
2.BT 9/56 SGK:
Khối lượng niken, kẽm và
đồng tỉ lệ với 3; 4; 13 Tổng khối lượng 150kg
Giải Gọi khối lượng của niken, kẽm và đồng lần lượt là x,
y, z ta có x + y + z = 150 = = =
3
x
4
y
13
z
13 4
3
y z x
= = 7,5
20 150
x = 7,5 3 = 22,5
y = 7,5 4 = 30
z = 7,5 13 = 97,5 Trả lời: Khối lượng của niken, kẽm và đồng lần lượt
là 22,5kg ; 30kg ; 97,5kg
III.Hoạt động 3: Tổ chức “thi làm toán nhanh” (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Tổ chức hai đội chơi gồm 2 dãy bàn
-Luật chơi: Mỗi đội có 5 người, chỉ có 1
phấn Mỗi người làm 1 câu, làm xong
chuyền phấn cho người tiếp theo Người sau
có quyền sửa bài cho người trước
-Đội nào làm nhanh và đúng là đội thắng
Hoạt động của học sinh
-Tiến hành chọn lựa người chơi đại diện cho dãy bàn của mình
-Lắng nghe, thuộc luật chơi
-HS còn lại cổ vũ cho hai đội chơi
Trang 10-Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán.
Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của
kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một
khoảng thời gian
a)Điền số thích hợp vào ô trống
b)Biểu diễn y theo x
c)Điền số thích hợp vào ô trống
d)Biểu diễn z theo y
e)Biểu diễn z theo x
-Công bố trò chơi bắt đầu
-Thông báo kết thúc trò chơi
- Tuyên bố đội thắng
Bài làm của các đội
a)
b)
y = 12x c)
d)
z = 60y e)
z = 720x -HS cả lớp làm bài ra nháp và cổ vũ hai đội
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-Ôn lại các dạng đã làm về đại lượng tỉ lệ thuận
-BTVN: 13, 14, 15, 17/44,45 SBT
-Ôn tập đại lượng tỉ lệ nghịch (tiểu học)
-Đọc trước Đ3
z
Trang 11Tiết 26: Đ3 đạI lượng tỉ lệ nghịch
Ngày dạy: Từ 2/12/2004
A.Mục tiêu:
+HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không
+Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập Bảng phụ ghi BT ?3 và BT 13
+Thước kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi
-HS : Giấy trong, bút dạ
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
HĐ của Giáo viên
-Câu hỏi:
+Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận
+Chữa BT 13/44 SBT
Góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Tổng số lãi 450
triệu đồng Hỏi số lãi của mỗi đơn vị ?
-Cho nhận xét và cho điểm
-ĐVĐ như SGK
HĐ của Học sinh
- HS 1:
+Phát biểu định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận
+ Chữa BT 13/44 SBT:
Gọi số tiền lãi của ba đơn vị lần lượt là x,
y, z (triệu đồng)
Ta có:
= = = = = 30
3
x
5
y
7
z
15
z y
x
15 450
x = 3 30 = 90 (triệu đồng)
y = 5 30 = 150 (triệu đồng)
z = 7 30 = 210 (triệu đồng) -Nhận xét bài làm của bạn
-Lắng nghe GV đặt vấn đề
II.Hoạt động 2: Định nghĩa (12 ph)
HĐ của Giáo viên
-Cho ôn kiến thức cũ về
“Đại lượng tỉ lệ nghịch” đã
học ở tiểu học
-Yêu cầu phát biểu thế nào
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch?
-Cho HS làm ?1
a)Yêu cầu lập công thức
tính cạnh y theo cạnh x của
hình chữ nhật biết kích
thước thay đổi nhưng diện
tích không đổi là 12cm2
HĐ của Học sinh
-Ôn lại kiến thức cũ
-Hai đại lượng tỉ lệ nghịch
là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm hoặc tăng bấy nhiêu lần
-Làm ?1 +làm câu a
Ghi bảng
1.Định nghĩa:
*?1:
a)Diện tích hình chữ nhật
S = x.y = 12 (cm2) y =
x
12
b)Lượng gạo trong mỗi bao là:
x.y = 500 (kg) y =
x
500