Bài mới Bài 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hện số và bậc của tích tìm được 1... c, Chứng tỏ rằng
Trang 1Ngày soạn: 02/04/2010
Ngày giảng: 04/04/2010, Lớp 7A,B
Tuần 32- Tiết 2: BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I- Mục tiêu
- HS nắm được cách nhân đơn thức với đơn thức, cách cộng hai đa thức
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Chuẩn bị kỹ giáo án
2 Học sinh: Làm bài tập ôn tập
III- Phương pháp
- Vấn đáp
IV- Tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức (1')
2 Bài mới
Bài 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hện số và bậc của tích tìm được
a, 14𝑥𝑦3
𝑣à ‒ 2𝑥2
𝑦𝑧2
b, ‒ 2𝑥2𝑦𝑧 𝑣à ‒ 3𝑥𝑦3𝑧
Giải:
a, 14𝑥𝑦3 (‒ 2𝑥2𝑦𝑧2)
=[1
4.(‒ 2)] (𝑥.𝑥2)(𝑦3.𝑦).𝑧2
=‒12𝑥3𝑦4𝑧2
Bậc của đa thức đa cho là: 3 + 4 + 2 = 9
b, (‒ 2𝑥2𝑦𝑧 ).(‒ 3𝑥𝑦3𝑧)= (‒ 2).( ‒ 2)(𝑥2.𝑥)(𝑦.𝑦3)(𝑧.𝑧)
= 4𝑥3𝑦4𝑧2
Bậc của đơn thức là bậc 9
Bài 2: Cho hai đa thức
𝑃(𝑥) = 𝑥5‒ 3𝑥2+ 7𝑥4‒ 9𝑥3+𝑥2‒14𝑥
𝑄(𝑥) = 5𝑥4
‒ 𝑥5
+𝑥2
‒ 2𝑥3
+ 3𝑥2
‒14
a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b, Tính 𝑃(𝑥) + 𝑄(𝑥) 𝑣à 𝑃(𝑥) ‒ 𝑄(𝑥)
Lop7.net
Trang 2c, Chứng tỏ rằng 𝑥 = 0 là nghiệm của đa thức 𝑃(𝑥)nhưng không phải là nghiệm của đa thức 𝑄(𝑥)
Giải:
a, 𝑃(𝑥) = 𝑥5‒ 3𝑥2+ 7 𝑥4‒ 9𝑥3+ 𝑥2‒14𝑥
=𝑥5+ 7𝑥4‒ 9𝑥3‒ 2𝑥2‒14𝑥
𝑄(𝑥) = 5𝑥4‒ 𝑥5+ 𝑥2‒ 2𝑥3+ 3 𝑥2‒14
= ‒ 𝑥5+ 5 𝑥4‒ 2𝑥3+ 4𝑥2‒14
b,
𝑃(𝑥) = 𝑥5
+ 7𝑥4 ‒ 9𝑥3 ‒ 2𝑥2 ‒1
4𝑥 𝑄(𝑥) = ‒ 𝑥5
+ 5𝑥4 ‒ 2𝑥3 + 4𝑥2 ‒1
4 𝑃(𝑥) + 𝑄(𝑥) = 12𝑥4
‒ 11𝑥3
+ 2𝑥2
‒14𝑥 ‒14
+ 7𝑥4 ‒ 9𝑥3 ‒ 2𝑥2 ‒1
4𝑥 𝑄(𝑥) = ‒ 𝑥5
+ 5𝑥4 ‒ 2𝑥3 + 4𝑥2 ‒1
4 𝑃(𝑥) ‒ 𝑄(𝑥) = ‒ 2𝑥5
+ 2𝑥4 ‒ 7𝑥3 ‒ 6𝑥2 ‒1
4𝑥+
1 4
c, 𝑃(0) = 05+ 7.04‒ 9.03‒ 2.02‒14.0 = 0
Vậy 𝑥 = 0 là một nghiệm của đa thức
𝑄(0) = ‒ 05+ 5.04‒ 2.03+ 4.02‒14=‒14
Vậy 𝑥 = 0 không phải là nghiệm của 𝑄(𝑥)
Lop7.net