Sự chuyển đoạn có thay đổi lớn trong cấu trúc - tại sao dạng đột biến chuyển đoạn lại gây hậu quả NST, khiến cho các NST trong cặp mất trạng thái nghiêm trọng, đặc biệt ảnh hưởng đến s[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/09/2009
Ngày giảng: 14/09/2009
Tiết 5 : NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- mô
- trình bày khái
2 Kĩ năng
- rèn
NST
3 Thái độ
- HS xây d'ng và cng c@ ni/m tin vào khoa hBc sinh hBc, thy c tính cp thi1t trong vi.c bo v môi tr
II Thiết bị dạy học
- Hình 5.1 - 5.2 SGK và nhLng hình nh liên quan su tMm tD Internet
- B
-
- Máy chi1u, máy tính và phi1u hBc t%p
III Phương pháp
- D4y hBc nêu vn / k1t h p phCng ti.n tr'c quan vUi hVi áp tìm tòi và ho4t 0ng nhóm
IV Tiến trình tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
- Nêu
3 Bài
Hoạt động 1: tìm hiểu về nhiễm sắc thể
- GV yêu
VX
+
gì?
+
NST
1 bào xôma?
- GV yêu
phân bào: Hãy mô
phân bào và ra % xét?
- quan sát hình 5.1 SGK: Hãy mô
vi
A NHIỄM SẮC THỂ
I hình thái và cấu trúc nhiễm sắc thể
1 Ở 1 số virut
2 Ở sinh vật nhân sơ
Là ADN
3 Ở sinh vật nhân thực
a Đại cương về NST
- NST prôtêin histon
-
- Trong 1 bào xôma NST _ Q 4 thành D
- Có 2 7A4 NST: NST _ và NST U tính
b Cấu trúc hiển vi của NST ở tế bào động vật và thực vật.
- Quan sát rõ
- Kì
nhau $ tâm 0( NST $ 1 bào không phân chia có
Trang 2bào
phân?
Chú ý:
- GV U 3j HS quan sát H5.2 SGK:
+ Hình k . / gì? (Cấu trúc xoắn theo
các mức độ của NST).
+ Mô
+ Trong nhân
ADN Pl cách nào 7 ADN ,R 7Q này có
?19 B trong nhân? (ADN được xếp vào 23
NST và được gói bọc theo các mức độ xoắn cuộn
khác nhau làm chiều dài co ngắn hàng ngàn lần).
-
vì NST mang gen Bảo quản vì ADN liên kết với
histon nhờ trình tự nu đặc hiệu và các mức độ
xoắn khác nhau Truyền đạt vì NST có khả năng tự
nhân đôi, phân li và tổ hợp trong nguyên phân -
giảm phân - thụ tinh).
-
thích?
4 Cấu trúc siêu hiển vi
Thành 9MX ADN và histon
Các
Nuclêôxôm
Crômati
* trình ' ,$ M nhân ADN
II Chức năng của NST
-
- qua các 1 _ nguyên phân, phân và F tinh
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đột biến NST
- GV yêu
mô
- Có
nào? (Phương pháp tế bào vì NST là vật chất di truyền
ở cấp độ tế bào).
- GV yêu
thành
dạng đột biến NST và hậu quả của chúng”.
- GV k tay 1 C Q D NST ban M U các gen
ABCDEF.GHIK
NST 0 *1X CDEF.GHIK
+
+ Có
@ không?
- t
- t
nghiêm
sinh %Y
- Có
B ĐỘT BIẾN NST
I Khái niệm
Là thay
II Các dạng đột biến cấu trúc NST và hậu quả của chúng.
Nguyên nhân: Tác nhân
1 Mất đoạn
Do cân *l gen
e 3F 7A4 *V gen không mong @
2 Lặp đoạn
3 Đảo đoạn
Không sai khác L các NST
4 Chuyển đoạn
NST,
C Q u khó , trong quá trình phát sinh giao E
loài
Trang 3- Ý
@Y
III Ý nghĩa của đột biến NST
1 Đối với tiến hóa
f trúc 74 gen, 3j 1 cách li sinh # 1 trong con _ hình thành loài U(
2 Đối với chọn giống
' R 9 các gen trên NST 4A @ U(
Đáp án phiếu học tập
d ạng đột
biến
1 m ất
đoạn làm @ 7 gen trên
S A4 NST 22 $ _ gây ung
máu
2 l ặp
đoạn
1 A4 NST *i 7\9 74 1 7M
hay / 7M làm @
7 gen trên G
Làm
7Q , 3w
3 Đảo
đoạn
1
R trình ' gen trên G
Có không
@ A4 trên NST @ 3 liên quan 1 , thích . 0 khác
nhau
4
c huyển
đoạn
Là ' trao R A4 L các
NST không C Q ( '
nhóm liên ,1 )
- f+ A4 7U _
gây
sinh ( khi có
' 9 các NST làm loài, là
hình thành loài U
- f+ A4 V không
$ gì
4 Củng cố
- c
- 1 NST
5 Dặn dò
-
- Làm bài
trình ' khác nhau sau
1 ABCGFEDHI
2 ABCGFIHDE
3 ABHIFGCDE
Cho
trong qt phát sinh các 34 *i A G
-
Ý kiến của tổ trưởng
...- t
nghiêm
sinh %Y
- Có
B ĐỘT BIẾN NST
I Khái niệm
Là thay
II Các dạng đột biến cấu trúc NST hậu chúng.
Nguyên... gì? (Cấu trúc xoắn theo
các mức độ NST).
+ Mô
+ Trong nhân
ADN Pl cách 7 ADN ,R 7Q có
?19 B nhân? (ADN xếp vào 23 ... trình phát sinh giao E
lồi
Trang 3- Ý
@Y
III Ý nghĩa đột biến NST