Môc tiªu bµi d¹y: - Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam gi¸c, - Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng [r]
Trang 1Ngày soạn: 2/1/2010
Ngày giảng: 4/1/2010
Tiết 19
Ph ương trình –Phương trình bậc nhất một ẩn
I.Mục tiêu :
- HS nắm chắc khái niệm !"ơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn
II Bài tập
Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của trò
Trắc nghiệm khách quan
Bài 1:Xác định đúng sai trong các
khẳng định sau:
a/ Pt : x2 – 5x+6=0 có nghiệm x=-2
b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S =
c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0
d/ Pt : 1 2 1 là pt một ẩn
e/ Pt : ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn
f/ x = 3là nghiệm pt :x2 = 3
Bài 2:Chọn câu trả lời đúng nhất
A ; B - ; C 0 ; D 2
2
1
2 1
2 = -4
A Có một nghiệm x = -2
B Có một nghiệm x = 2
C Có hai nghiệm x = 2 và x = -2
D Vô nghiệm
A 3x+5 = 2x+3 B 2(x-1) = x-1
C -4x+5 = -5x-6 D x+1= 2(x+7)
là nghiệm khi
A k =3 ; B k = -3 ; C k = 0 ; D
Bài 1 a) Đ b) Đ c) S d) S e) Đ f) Đ
Bài 2:
1)D 2)D
3) B
4) B
Trang 2A ; B 1 1 ; C 1 ; 1 ; D
Bài 3: Điền vào dấu ( …) nội dung thích
hợp
S = …
là …
là …
S = …
S = …
1) S= 1
2
2) Vô số nghiệm
3) S=
4) S=
5) Vô số nghiệm
Bài 4: Nối mỗi phương trình ở cột A với một phương trình ở cột B tương đương với
nó
c) 2x-4 = 0 3) 4x =3
Tự luận
Bài 1
a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất
một ẩn
b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x
= -5
c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm
Bài 1
một ẩn:
m-1 0
1
m
(m-1) 5 +m =0 5m- 5+m =0
6.m = 5
m=5/6
c) Để phtr (1) vô nghiệm:
1
m
Trang 3Cho pt : 2x – 3 =0 (1)
và pt : (a-1) x = x-5 (2)
a/ Giải pt (1)
Gọi h/s lên giải
GV nhận x Đt sửa chữa
Bài 3:
Giải các pt sau :
a/ x2 – 4 = 0
b/ 2x = 4
c/ 2x + 5 = 0
d/ 2 1 0
3x 2
e/ 1 2 5 2
6 y 3 2 y
Gọi h/s lên giải
GV nhận x Đt sửa chữa
Xem lại các bài tập đã giải
Bài 4:
Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) -
7x2
a/ Rút gọn M
b/ Tính giá trị của M tại x= 11
2
c/ Tìm x để M = 0
2x = 3
x =3
2
Thay x= ta co:3
2
(a-1) = -53
2
3 2
(a-1) = 3
2
7 2
a- 1 = 7
3
a = 4
3
Bài 3:
Giải các pt sau : a/ x2 – 4 = 0 Kq S2; 2
b/ 2x = 4 S 2 c/ 2x + 5 = 0 5
2
S
d/ 2 1 0
4
S
e/ 1 2 5 2
6 y 3 2 y 11
3
S
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= 11 thì M =17
2
c/ M=0 khi x= )5
8
Rút kinh
nghiệm: ………
Trang 4Tổ KHTN4
Ngày soạn: 2/1
Ngày giảng: 11/1
Tiết 20
diện tích đa giác
I Mục tiêu:
HS 5"\ củng cố các kiến thức , công thức tính diện tích các hình tam giác , hình chữ nhật,hình thang ,hình bình hành, hình thang
HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,
II.Nội dung ôn tập:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
HĐI Kiến thức:
1 Câu1:Viết công thức tính diện tích các hình :
Tam giác ,tam giác vuông , hình CN , hình vuông, hình thang, hình bình hành, hình thoi
2 Câu 2: Ghép mỗi ý ở cột A và một ý ở cột B để 5"\ một khẳng định đúng
1/Diện tích hình tam giác a/ ( )
2
a b h
S
2/Diện tích hình thang b/S ab
2
ah
S
4/Diện tích hình vuông d/S ab:2
5/Diện tích hình thoi e/S d d1 2
6/Diện tích hình bình hành f/ 2
S a
7/Diện tích hình tam giác vuông g/S 2ah
h/S ah
HĐ 2 Bài tập
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Bài 1:
Cho ABC can (AB=AC) Trung tuyến
BD ,CE vuông góc với nhau tại G
Gọi I,K lần A"\$ là trung điểm của
GB,GC
a/ " giác DEIK là hình gì chứng minh
b/ Tính SDEIK biết BE = CE = 12 cm ?
Chứng minh : a)
2 1
TB của ABC )
2 1
GBC)
ED = IK ; ED // IK EDKI là hình A
Trang 5Bµi 2:
Cho ABC cã diÖn tÝch 126 cm 2 Trªn
c¹nh AB
lÊy ®iÓm D sao cho AD =DB ,trªn c¹nh
BC
lÊy ®iÓm E sao cho BE = 2EC , trªn c¹nh
CA
lÊy ®iÓm F sao cho CF =3 FA
C¸c ®o¹n CD, BF,AE lÇn A"\$ c¾t nhau
t¹i M,N,P
TÝnh diÖn tÝch MNP ?
b×nh hµnh ,mµ BD CE t¹i GEDKI lµ h×nh thoi (1)
GD = BD ; GE = CE (G lµ träng t©m
3
1
3 1
ABC),v× ABCc©n t¹i A nªn BD = CE
GD = GE2GD = 2GE DI = EK(2)
Tõ (1) vµ (2) EDKI lµ h×nh vu«ng b) SEDKI = 8.8 = 32cm2
2 1
Gi¶i : dtMNP = dtABC - dtAPC -
dtCBM - dtABN
Mµ dtAPC + dtSPEC = dtAEC =
3 1
dtABC = 126 = 42cm2
3 1
H¹ AHDC ; EK DC ta cã =
2
.DC
AH
dtADC = dtBDC = 3.dtDEC = 3
2
.DC
EK
AH = 3EKdtAPC
=3dtEPCdtEPC = dtAEC = 42
4
1
4 1
= 10,5cm2
dtAPC = 42 – 10,5 = 31,5 cm2
L¹i cã dtCBM = dtCBD - dtBDM dtCBD = dtABC = 126 = 63cm2
2
1
2 1
BMC = 54cm2 ;
dtABN = 28cm2 ; dtMNP = 126 – 31,5 -54-28 = 12,5cm2
Rót kinh nghiÖm:
C B
M
A
P
F D
H
K
N
E
Trang 6Ngày soạn: 12/1
Ngày giảng: 17/1
Tiết 21
Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0 Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
I Mục tiêu bài dạy:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, $"R …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày
lời giải
Hs 3, hs 4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Bài tập 1:
a)4x(2x + 3) – x(8x – 1) = 5(x + 2) b)(3x – 5)(3x + 5) – x(9x – 1) = 4 Giải:
a)4x(2x + 3) – x(8x – 1) = 5(x + 2)
8x2 + 12x – 8x2 + x = 5x + 10
8x2 – 8x2 + 12x + x – 5x = 10
8x = 10
x = 1,25
b)(3x – 5)(3x + 5) – x(9x – 1) = 4
9x2 – 25 – 9x2 + x = 4
9x2 – 9x2 + x = 4 + 25
x = 29
GV treo bảng phụ ghi đề Bài tập 2:
Trang 7Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày
lời giải
Hs 3, hs 4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 5: …
Hs6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng làm phần
c
Hs7:
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs8:
Gv uốn nắn
a)3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300
2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)
5x 2 8x 1 4x 2
Giải:
a)3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300
3 – 100x + 8x2=8x2 + x – 300
8x2 – 8x2 – 100x – x = -300 – 3
-101x = -303
x = 3
2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)
8(1 – 3x) – 2(2 + 3x) = 140 – 15(2x + 1)
8 – 24x – 4 – 6x = 140 – 30x – 15
- 24x – 6x + 30x = 140 – 15 – 8 + 4
0x = 121
5x 2 8x 1 4x 2
5(5x + 2) – 10(8x – 1) = 6(4x + 2) – 150
25x + 10 – 80x + 10 = 24x + 12 – 150
25x – 80x – 24x = 12 – 150 – 10 – 10
- 79x = - 158
x = 2
HĐ3: Củng cố
dạng bài tập trên
Rút kinh nghiệm:
Trang 8Ngày soạn: 19/1
Ngày giảng: 21/1
Tiết 22
Định lí Ta lét
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác
để từ đó tìm các đoạn thẳng "0 biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn
- GV: giáo án, bảng phụ, $"R …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đinh ly Ta let thuận đảo
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Bài 1:
Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh
AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm Kẻ DE // BC (E AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE
A
Giải:
Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong
ABC ta có:
AD AE 4 AE
AB AC 6 9
AE = 4.9 6 (cm)
6
Mà CE = AC – AE
CE = 9 – 6 = 3 (cm)
Trang 9HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
bài tập 2
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
Cho ABC có AC = 10 cm trên cạnh AB lấy điểm
D sao cho AD = 1,5 BD kẻ DE // BC (E AC) Tính độ dài AE, CE
A
Giải:
Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong
ABC ta có:
AE AD AE 1, 5BD
CE BD AC AE BD
Hay AE 3
10 AE 2
2AE = 3(10 – AE)
2AE = 30 – 3AE
2AE + 3AE = 30
5AE = 30
AE = 6 (cm)
CE = AC – AE = 10 – 6 = 4 (cm) HĐ3: Củng cố
+ Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét
+ Nắm chắc cách làm các bài tập trên
Trang 10Ngày giảng: 28/1 Tiết 23
Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
I Mục tiêu bài dạy:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, $"R …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: KT bài cũ.
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 5
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Gọi hs lên bảng trình bày
lời giải
Bài tập 1:
nghiệm là x = -2
Giải:
- 2 khi: 3(-2) – 2m + 1 = 0
- 6 – 2m + 1 = 0
- 2m = 6 – 1
- 2m = 5
m = - 2,5 nghiệm là x = - 2
HĐ 2 Bài tập
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 6
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Bài tập 2
a) 2x 3 x(2x 3) x
x 2 1 2 b)
x 2 x x(x 2)
2 2
x 1 x 1 2(x 2) c)
x 2 x 2 x 4
Giải:
a) 2x 3 x(2x 3) x
(ĐKXĐ: x 0 và x 3/2)
Trang 11Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày
lời giải
Hs 3, hs 4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs 5: …
Hs6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng làm phần
c
Hs7:
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Hs8:
Gv uốn nắn
HĐ3: Củng cố
Bài 3: Giải các pt sau :
2
2
2 //
3 //
y
x – 3 = 5(2x – 3)
x – 3 = 10x – 15
x – 10x = -15 + 3
- 9x = - 12
x = 4/3 thỏa mãn
3}
x 2 1 2 b)
x 2 x x(x 2)
(ĐKXĐ: x 0, x 2)
x(x + 2) – (x – 2) = 2
x2 + 2x – x + 2 = 2
x2 + x + 2 – 2 = 0
x2 + x = 0
x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x + 1 = 0 1)x = 0 (không thỏa mãn điều kiện) 2)x + 1 = 0 x = -1 (thỏa mãn) 1}
2 2
x 1 x 1 2(x 2) c)
x 2 x 2 x 4
(ĐKXĐ: x 2 và x - 2)
2
x 1 x 1 2(x 2)
x 2 x 2 (x 2)(x 2)
(x+1)(x+2)+(x – 1)(x – 2) = 2(x 2 +2)
x 2 + 2x + x + 2 + x 2 -2x – x + 2 = 2x 2 +4
x 2 + x 2 –2x 2 + 2x + x – 2x – x = 4 -2 – 2
0x = 0 của x 2
4.Hướng dẫn về nhà:
dạng bài tập trên
Trang 12Ngày giảng: 1/2 Tiết 24
Định lí Ta lét đảo
Hệ quả của định lớ Ta - let
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác
để từ đó tìm các đoạn thẳng "0 biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn
- GV: giáo án, bảng phụ, $"R …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đinh ly Ta let thuận đảo
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
lời giải
HS4
Bài tập 1:
Cho ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh
AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC
A
m
n
Chứng minh:
Xét AM 2 1
AB 8 4
CN 3 1
BC 12 4 AM CN
AB BC
áp dụng định lí Ta lét đảo trong ABC
MN // AC
Trang 13HS5 , HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 4
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 3
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 5
Bài tập 2:
Cho ABC, AB = 10cm, AC = 15 cm AM là trung tuyến Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 9cm Gọi I là giao điểm của DE và trung tuyến AM Chứng minh rằng:
a) DE // BC
b) I là trung điểm của DE
i
m
A
a)Ta có AE = AC – CE = 15 – 9 = 6 (cm)
AD 4 2
AB 10 5
AE 6 2
AC 15 5 AD AE
AB AC
áp dụng định lí Ta lét đảo DE//BC b)Vì DE // BC (cmtrên), áp dụng hệ quả của định lí
Ta lét ta có:
ID AI
MB AM
IE AI
MC AM
ID IE mà MB = MC (gt)
MB MC
ID = IE I là trung điểm của DE
Trang 14Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm
bài
Giáo viên xuống lớp kiểm
tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Cho hình thang ABCD (AB // CD) O là giao điểm
CD Chứng minh rằng:
a) OE = O F b) 1 1 2
AB CD EF
o
Chứng minh:
a) Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ADC OE AO (1)
Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong BDC OF BF (2)
Vì a // AB, áp dụng định lí Ta lét trong ABC
(3) Từ (1), (2) và (3)
OE OF OE = OF
b)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ABC
OF CO mà OE = OF (cmtrên)
AB AC
OE CO (4) Từ (1) và (4) ta có:
AB AC
1
AB CD OE
Mà 2 2 1
AB CD EF
+ Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét
Nắm chắc cách làm các bài tập trên
Trang 15Ngày giảng: 8/2 Tiết 25
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRèNH
I Mục tiêu bài dạy:
- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Hs 3
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Hs 4: …
Hs5: ……
Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận
khoảng cách giữa hai bến A và B,biết rằng vận tốc dòng "R là 3km/h và vận tốc thật của canô không đổi Giải:
Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)
Thời gian ca nô xuôi dòng là (giờ)x
30
x 24
2 3
4x + 80 = 5x
4x – 5x = - 80
- x = - 80 x = 80 (thỏa mãn) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80 km