1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo Án tự chọn 8 - Trường THCS An Khánh - Tuần 19 đến tuần 34

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 372,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi d¹y: - Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam gi¸c, - Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng [r]

Trang 1

Ngày soạn: 2/1/2010

Ngày giảng: 4/1/2010

Tiết 19

Ph ương trình –Phương trình bậc nhất một ẩn

I.Mục tiêu :

- HS nắm chắc khái niệm !"ơng trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn

II Bài tập

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của trò

Trắc nghiệm khách quan

Bài 1:Xác định đúng sai trong các

khẳng định sau:

a/ Pt : x2 – 5x+6=0 có nghiệm x=-2

b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S = 

c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0

d/ Pt : 1 2 1 là pt một ẩn

e/ Pt : ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn

f/ x = 3là nghiệm pt :x2 = 3

Bài 2:Chọn câu trả lời đúng nhất

A ; B - ; C 0 ; D 2

2

1

2 1

2 = -4

A Có một nghiệm x = -2

B Có một nghiệm x = 2

C Có hai nghiệm x = 2 và x = -2

D Vô nghiệm

A 3x+5 = 2x+3 B 2(x-1) = x-1

C -4x+5 = -5x-6 D x+1= 2(x+7)

là nghiệm khi

A k =3 ; B k = -3 ; C k = 0 ; D

Bài 1 a) Đ b) Đ c) S d) S e) Đ f) Đ

Bài 2:

1)D 2)D

3) B

4) B

Trang 2

A ; B 1   1 ; C  1 ;  1 ; D 

Bài 3: Điền vào dấu ( …) nội dung thích

hợp

S = …

là …

là …

S = …

S = …

1) S= 1

2

 

 

 

2) Vô số nghiệm

3) S= 

4) S= 

5) Vô số nghiệm

Bài 4: Nối mỗi phương trình ở cột A với một phương trình ở cột B tương đương với

c) 2x-4 = 0 3) 4x =3

Tự luận

Bài 1

a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất

một ẩn

b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x

= -5

c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm

Bài 1

một ẩn:

m-1 0

1

m

 

(m-1) 5 +m =0 5m- 5+m =0

6.m = 5

m=5/6

c) Để phtr (1) vô nghiệm:

1

m

Trang 3

Cho pt : 2x – 3 =0 (1)

và pt : (a-1) x = x-5 (2)

a/ Giải pt (1)

Gọi h/s lên giải

GV nhận x Đt sửa chữa

Bài 3:

Giải các pt sau :

a/ x2 – 4 = 0

b/ 2x = 4

c/ 2x + 5 = 0

d/ 2 1 0

3x  2

e/ 1 2 5 2

6 y   3 2 y

Gọi h/s lên giải

GV nhận x Đt sửa chữa

Xem lại các bài tập đã giải

Bài 4:

Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) -

7x2

a/ Rút gọn M

b/ Tính giá trị của M tại x= 11

2

c/ Tìm x để M = 0

2x = 3

x =3

2

Thay x= ta co:3

2

(a-1) = -53

2

3 2

(a-1) = 3

2

7 2

a- 1 = 7

3

a = 4

3

Bài 3:

Giải các pt sau : a/ x2 – 4 = 0 Kq S2; 2  

b/ 2x = 4 S 2 c/ 2x + 5 = 0 5

2

S  

  

 

d/ 2 1 0

4

S     

 

e/ 1 2 5 2

6 y   3 2 y 11

3

S    

 

(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= 11 thì M =17

2

c/ M=0 khi x= )5

8

Rút kinh

nghiệm: ………

Trang 4

Tổ KHTN4

Ngày soạn: 2/1

Ngày giảng: 11/1

Tiết 20

diện tích đa giác

I Mục tiêu:

HS 5"\ củng cố các kiến thức , công thức tính diện tích các hình tam giác , hình chữ nhật,hình thang ,hình bình hành, hình thang

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

II.Nội dung ôn tập:

Hoạt động của thầy, trò Nội dung

HĐI Kiến thức:

1 Câu1:Viết công thức tính diện tích các hình :

Tam giác ,tam giác vuông , hình CN , hình vuông, hình thang, hình bình hành, hình thoi

2 Câu 2: Ghép mỗi ý ở cột A và một ý ở cột B để 5"\ một khẳng định đúng

1/Diện tích hình tam giác a/ ( )

2

a b h

S  

2/Diện tích hình thang b/Sab

2

ah

S

4/Diện tích hình vuông d/Sab:2

5/Diện tích hình thoi e/Sd d1 2

6/Diện tích hình bình hành f/ 2

Sa

7/Diện tích hình tam giác vuông g/S  2ah

h/Sah

HĐ 2 Bài tập

Hoạt động của thầy, trò Nội dung

Bài 1:

Cho ABC can (AB=AC) Trung tuyến 

BD ,CE vuông góc với nhau tại G

Gọi I,K lần A"\$ là trung điểm của

GB,GC

a/ " giác DEIK là hình gì chứng minh

b/ Tính SDEIK biết BE = CE = 12 cm ?

Chứng minh : a)

2 1

TB của ABC )

2 1

GBC)

ED = IK ; ED // IK EDKI là hình A

Trang 5

Bµi 2:

Cho ABC cã diÖn tÝch 126 cm 2 Trªn

c¹nh AB

lÊy ®iÓm D sao cho AD =DB ,trªn c¹nh

BC

lÊy ®iÓm E sao cho BE = 2EC , trªn c¹nh

CA

lÊy ®iÓm F sao cho CF =3 FA

C¸c ®o¹n CD, BF,AE lÇn A"\$ c¾t nhau

t¹i M,N,P

TÝnh diÖn tÝch MNP ?

b×nh hµnh ,mµ BD CE t¹i GEDKI lµ h×nh thoi (1)

GD = BD ; GE = CE (G lµ träng t©m

3

1

3 1

ABC),v× ABCc©n t¹i A nªn BD = CE

 GD = GE2GD = 2GE DI = EK(2)

Tõ (1) vµ (2)  EDKI lµ h×nh vu«ng b) SEDKI = 8.8 = 32cm2

2 1

Gi¶i : dtMNP = dtABC - dtAPC -

dtCBM - dtABN

Mµ dtAPC + dtSPEC = dtAEC =

3 1

dtABC = 126 = 42cm2

3 1

H¹ AHDC ; EK DC ta cã =

2

.DC

AH

dtADC = dtBDC = 3.dtDEC = 3

2

.DC

EK

AH = 3EKdtAPC

=3dtEPCdtEPC = dtAEC = 42

4

1

4 1

= 10,5cm2

dtAPC = 42 – 10,5 = 31,5 cm2

L¹i cã dtCBM = dtCBD - dtBDM dtCBD = dtABC = 126 = 63cm2

2

1

2 1

BMC = 54cm2 ;

dtABN = 28cm2 ; dtMNP = 126 – 31,5 -54-28 = 12,5cm2

Rót kinh nghiÖm:

C B

M

A

P

F D

H

K

N

E

Trang 6

Ngày soạn: 12/1

Ngày giảng: 17/1

Tiết 21

Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0 Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở

mẫu thức

I Mục tiêu bài dạy:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, $"R …

- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: KT bài cũ

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 1

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 2 hs lên bảng trình bày

lời giải

Hs 3, hs 4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Bài tập 1:

a)4x(2x + 3) – x(8x – 1) = 5(x + 2) b)(3x – 5)(3x + 5) – x(9x – 1) = 4 Giải:

a)4x(2x + 3) – x(8x – 1) = 5(x + 2)

 8x2 + 12x – 8x2 + x = 5x + 10

 8x2 – 8x2 + 12x + x – 5x = 10

 8x = 10

 x = 1,25

b)(3x – 5)(3x + 5) – x(9x – 1) = 4

 9x2 – 25 – 9x2 + x = 4

 9x2 – 9x2 + x = 4 + 25

 x = 29

GV treo bảng phụ ghi đề Bài tập 2:

Trang 7

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 2 hs lên bảng trình bày

lời giải

Hs 3, hs 4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 5: …

Hs6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng làm phần

c

Hs7:

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs8:

Gv uốn nắn

a)3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)

5x 2 8x 1 4x 2

Giải:

a)3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

3 – 100x + 8x2=8x2 + x – 300

8x2 – 8x2 – 100x – x = -300 – 3

 -101x = -303

 x = 3

2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)

     

 8(1 – 3x) – 2(2 + 3x) = 140 – 15(2x + 1)

 8 – 24x – 4 – 6x = 140 – 30x – 15

 - 24x – 6x + 30x = 140 – 15 – 8 + 4

 0x = 121

5x 2 8x 1 4x 2

 5(5x + 2) – 10(8x – 1) = 6(4x + 2) – 150

 25x + 10 – 80x + 10 = 24x + 12 – 150

 25x – 80x – 24x = 12 – 150 – 10 – 10

 - 79x = - 158

 x = 2

HĐ3: Củng cố

dạng bài tập trên

Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Ngày soạn: 19/1

Ngày giảng: 21/1

Tiết 22

Định lí Ta lét

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác

để từ đó tìm các đoạn thẳng "0 biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn

- GV: giáo án, bảng phụ, $"R …

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: KT bài cũ

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đinh ly Ta let thuận đảo

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 1

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Bài 1:

Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh

AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm Kẻ DE // BC (E  AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE

A

Giải:

Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong

ABC ta có:

AD AE 4 AE

AB  AC   6 9

 AE = 4.9 6 (cm)

6 

Mà CE = AC – AE

 CE = 9 – 6 = 3 (cm)

Trang 9

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

bài tập 2

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS5: …

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 2:

Cho ABC có AC = 10 cm trên cạnh AB lấy điểm

D sao cho AD = 1,5 BD kẻ DE // BC (E  AC) Tính độ dài AE, CE

A

Giải:

Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong

ABC ta có:

AE AD AE 1, 5BD

CE  BD  AC AE  BD

Hay AE 3

10 AE  2

 2AE = 3(10 – AE)

 2AE = 30 – 3AE

 2AE + 3AE = 30

 5AE = 30

AE = 6 (cm)

 CE = AC – AE = 10 – 6 = 4 (cm) HĐ3: Củng cố

+ Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét

+ Nắm chắc cách làm các bài tập trên

Trang 10

Ngày giảng: 28/1 Tiết 23

Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

I Mục tiêu bài dạy:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, $"R …

- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: KT bài cũ.

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 5

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Gọi hs lên bảng trình bày

lời giải

Bài tập 1:

nghiệm là x = -2

Giải:

- 2 khi: 3(-2) – 2m + 1 = 0

 - 6 – 2m + 1 = 0

 - 2m = 6 – 1

 - 2m = 5

 m = - 2,5 nghiệm là x = - 2

HĐ 2 Bài tập

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 6

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Bài tập 2

a) 2x 3  x(2x 3)  x

x 2 1 2 b)

x 2 x x(x 2)

  

2 2

x 1 x 1 2(x 2) c)

x 2 x 2 x 4

Giải:

a) 2x 3  x(2x 3)  x

(ĐKXĐ: x  0 và x  3/2)

Trang 11

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 2 hs lên bảng trình bày

lời giải

Hs 3, hs 4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs 5: …

Hs6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng làm phần

c

Hs7:

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

Hs8:

Gv uốn nắn

HĐ3: Củng cố

Bài 3: Giải các pt sau :

2

2

2 //

3 //

y

 x – 3 = 5(2x – 3)

 x – 3 = 10x – 15

 x – 10x = -15 + 3

 - 9x = - 12

 x = 4/3 thỏa mãn

3}

x 2 1 2 b)

x 2 x x(x 2)

  

(ĐKXĐ: x  0, x  2)

 x(x + 2) – (x – 2) = 2

 x2 + 2x – x + 2 = 2

 x2 + x + 2 – 2 = 0

 x2 + x = 0

 x(x + 1) = 0

 x = 0 hoặc x + 1 = 0 1)x = 0 (không thỏa mãn điều kiện) 2)x + 1 = 0  x = -1 (thỏa mãn) 1}

2 2

x 1 x 1 2(x 2) c)

x 2 x 2 x 4

(ĐKXĐ: x  2 và x  - 2)

2

x 1 x 1 2(x 2)

x 2 x 2 (x 2)(x 2)

(x+1)(x+2)+(x – 1)(x – 2) = 2(x 2 +2)

 x 2 + 2x + x + 2 + x 2 -2x – x + 2 = 2x 2 +4

x 2 + x 2 –2x 2 + 2x + x – 2x – x = 4 -2 – 2

 0x = 0 của x   2

4.Hướng dẫn về nhà:

dạng bài tập trên

Trang 12

Ngày giảng: 1/2 Tiết 24

Định lí Ta lét đảo

Hệ quả của định lớ Ta - let

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác

để từ đó tìm các đoạn thẳng "0 biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn

- GV: giáo án, bảng phụ, $"R …

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: KT bài cũ

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đinh ly Ta let thuận đảo

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 3

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

HS4

Bài tập 1:

Cho ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh

AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC

A

m

n

Chứng minh:

Xét AM 2 1

AB   8 4

CN 3 1

BC  12  4 AM CN

AB  BC

áp dụng định lí Ta lét đảo trong ABC

 MN // AC

Trang 13

HS5 , HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 2:

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 4

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS5: …

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 3

GV treo bảng phụ ghi đề

bài tập 5

Bài tập 2:

Cho ABC, AB = 10cm, AC = 15 cm AM là trung tuyến Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 9cm Gọi I là giao điểm của DE và trung tuyến AM Chứng minh rằng:

a) DE // BC

b) I là trung điểm của DE

i

m

A

a)Ta có AE = AC – CE = 15 – 9 = 6 (cm)

AD 4 2

AB  10  5

AE 6 2

AC  15  5 AD AE

AB  AC

áp dụng định lí Ta lét đảo  DE//BC b)Vì DE // BC (cmtrên), áp dụng hệ quả của định lí

Ta lét ta có:

ID AI

MB  AM

IE AI

MC  AM

ID IE mà MB = MC (gt)

MB  MC

 ID = IE  I là trung điểm của DE

Trang 14

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm

bài

Giáo viên xuống lớp kiểm

tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ

sung

HS5: …

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Cho hình thang ABCD (AB // CD) O là giao điểm

CD Chứng minh rằng:

a) OE = O F b) 1 1 2

AB  CD  EF

o

Chứng minh:

a) Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ADC OE AO (1)

Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong BDC  OF BF (2)

Vì a // AB, áp dụng định lí Ta lét trong  ABC 

(3) Từ (1), (2) và (3)

OE OF  OE = OF

b)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ABC

OF CO mà OE = OF (cmtrên)

AB  AC

OE CO (4) Từ (1) và (4) ta có:

AB  AC

1

AB  CD  OE

2 2 1

AB  CD  EF

+ Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét

Nắm chắc cách làm các bài tập trên

Trang 15

Ngày giảng: 8/2 Tiết 25

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRèNH

I Mục tiêu bài dạy:

- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1:

Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

HĐ1: KT bài cũ

2.Kiểm tra bài cũ:

HĐ2: Bài tập luyện

GV treo bảng phụ ghi

đề bài tập 1

Hs quan sát đọc đề suy

nghĩ tìm cách làm

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1

Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh

làm bài

Giáo viên xuống lớp

kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình

bày lời giải

Hs 3

Gọi hs khác nhận xét

bổ sung

Hs 4: …

Hs5: ……

Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận

khoảng cách giữa hai bến A và B,biết rằng vận tốc dòng "R là 3km/h và vận tốc thật của canô không đổi Giải:

Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)

 Thời gian ca nô xuôi dòng là (giờ)x

30

x 24

2 3

 4x + 80 = 5x

 4x – 5x = - 80

 - x = - 80  x = 80 (thỏa mãn) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80 km

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w