Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào.. số lượng các loại kiểu gen là 2n B.[r]
Trang 1Họ và tên:………
Lớp:………… KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SINH HỌC 12
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Nội dung đề số 789
01 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
02 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
03 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
D A liên kết với T, G liên kết với X
04 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
05 Bản chất của mã di truyền là gì?
A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin
B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin
C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin
D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)
06 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
07 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh
cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
D 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
08 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là
Trang 2A lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
B tháo xoắn ADN
C cung cấp năng lượng
D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN
09 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
11 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công
thức nào?
A nhiệt độ B chế độ chiếu sáng của môi trường
C độ ẩm D chế độ dinh dưỡng
A 1 gen quy định nhiều tính trạng
B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng
C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính
D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng
14 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
15 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau:
thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục
Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
16 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
2
4
3 1 4
17 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
18 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG
C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
D ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
19 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
20 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
Trang 3Họ và tên:………
Lớp:…………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Nội dung đề số 798
A 1 gen quy định nhiều tính trạng
B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng
C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính
D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng
02 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
03 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
04 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh
cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
A 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
C 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
D 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
05 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
06 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục
Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
07 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là
A tháo xoắn ADN
B lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
C cung cấp năng lượng
D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN
08 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
Trang 4A quấn quanh 2 vòng B quấn quanh 11 vòng
2
4
3 1 4
09 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
11 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
12 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
A độ ẩm B chế độ dinh dưỡng
13 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với T, G liên kết với X
D A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
14 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
15 Bản chất của mã di truyền là gì?
A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin
B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin
C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin
D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)
16 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
17 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
18 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
19 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
20 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG
C ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
D ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
Trang 5Họ và tên:………
Lớp:…………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Nội dung đề số 879
01 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
02 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
A 1 gen quy định nhiều tính trạng
B 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính
C 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng
D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng
04 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
05 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
C tất cả các cặp NST D một hay một số cặp NST
07 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
2
3 1 4
4
08 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh
cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
09 Bản chất của mã di truyền là gì?
Trang 6A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin
B trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)
C 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin
D 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin
10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
11 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
12 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
13 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
14 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là
A cung cấp năng lượng
B tháo xoắn ADN
C lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN
15 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG
C ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
D ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
16 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
17 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục
Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
18 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
19 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với T, G liên kết với X
C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
D A liên kết với U, G liên kết với X
20 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
A tỉ lệ phân li kiểu hình là (4+1)n
B. tỉ lệ phân li kiểu hình là (5+1)n
C tỉ lệ phân li kiểu hình là (3+1)n
D tỉ lệ phân li kiểu hình là (2+1)n
Trang 7Họ và tên:………
Lớp:…………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Nội dung đề số 897
01 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
02 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
03 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
04 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh
cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
A 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
C 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
D 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
05 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với T, G liên kết với X
D A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
A 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng
B 1 gen quy định nhiều tính trạng
C 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng
D 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính
08 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau:
Trang 8thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục
Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
09 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
10 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
C nhiệt độ D độ ẩm
11 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
12 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là
A lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
B cung cấp năng lượng
C phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN
D tháo xoắn ADN
13 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
C số lượng các loại kiểu gen là4n D số lượng các loại kiểu gen là 3n
14 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
2
3 1 4
4
15 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
17 Bản chất của mã di truyền là gì?
A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin
B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin
C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin
D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)
18 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
19 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
B ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
D ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG
20 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
Trang 9Họ và tên:………
Lớp:…………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Nội dung đề số 978
01 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục
Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
03 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
B A liên kết với T, G liên kết với X
C A liên kết với U, G liên kết với X
D A liên kết với X, G liên kết với T
04 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
4
1 1 2
4
05 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
07 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?
A số lượng các loại kiểu gen là 2n
B số lượng các loại kiểu gen là4n
C số lượng các loại kiểu gen là 3n
D số lượng các loại kiểu gen là 5n
08 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
09 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trang 10A nhiệt độ B chế độ chiếu sáng của môi trường
C độ ẩm D chế độ dinh dưỡng
10 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là
A cung cấp năng lượng
B lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
C phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN
D tháo xoắn ADN
11 Bản chất của mã di truyền là gì?
A trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)
B thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin
C 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin
D 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin
12 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
B ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
D ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG
13 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
14 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
15 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh
cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
A 1 gen quy định nhiều tính trạng
B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng
C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính
D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng
17 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
18 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
19 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
20 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA