1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra 1 tiết môn: Sinh học 12 (tiết 16)

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 126,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào.. số lượng các loại kiểu gen là 2n B.[r]

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp:………… KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: SINH HỌC 12

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung đề số 789

01 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

02 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba

03 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A A liên kết với X, G liên kết với T

B A liên kết với U, G liên kết với X

C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

D A liên kết với T, G liên kết với X

04 Thể đột biến là

A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn

B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội

C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

05 Bản chất của mã di truyền là gì?

A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)

06 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?

07 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh

cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

D 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

08 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là

Trang 2

A lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

B tháo xoắn ADN

C cung cấp năng lượng

D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN

09 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến

10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

11 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công

thức nào?

A nhiệt độ B chế độ chiếu sáng của môi trường

C độ ẩm D chế độ dinh dưỡng

A 1 gen quy định nhiều tính trạng

B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính

D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

14 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

15 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau:

thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm   F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?

16 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?

2

4

3 1 4

17 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

18 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG

C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

D ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

19 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở

20 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

Trang 3

Họ và tên:………

Lớp:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung đề số 798

A 1 gen quy định nhiều tính trạng

B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính

D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

02 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?

03 Thể đột biến là

A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn

B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội

C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

04 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh

cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

A 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

C 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

D 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

05 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

06 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm   F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?

07 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là

A tháo xoắn ADN

B lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

C cung cấp năng lượng

D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN

08 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?

Trang 4

A quấn quanh 2 vòng B quấn quanh 11 vòng

2

4

3 1 4

09 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến

10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

11 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

12 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

A độ ẩm B chế độ dinh dưỡng

13 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A A liên kết với X, G liên kết với T

B A liên kết với U, G liên kết với X

C A liên kết với T, G liên kết với X

D A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

14 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

15 Bản chất của mã di truyền là gì?

A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)

16 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

17 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?

18 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở

19 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba

20 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG

C ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

D ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

Trang 5

Họ và tên:………

Lớp:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung đề số 879

01 Thể đột biến là

A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội

C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn

02 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba

A 1 gen quy định nhiều tính trạng

B 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính

C 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

04 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?

05 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở

C tất cả các cặp NST D một hay một số cặp NST

07 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?

2

3 1 4

4

08 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh

cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

09 Bản chất của mã di truyền là gì?

Trang 6

A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

B trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)

C 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin

10 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

A mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

11 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

12 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

13 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

14 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là

A cung cấp năng lượng

B tháo xoắn ADN

C lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

D phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN

15 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

B ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG

C ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

D ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

16 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

17 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm   F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?

18 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến

19 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A A liên kết với X, G liên kết với T

B A liên kết với T, G liên kết với X

C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

D A liên kết với U, G liên kết với X

20 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?

A tỉ lệ phân li kiểu hình là (4+1)n

B. tỉ lệ phân li kiểu hình là (5+1)n

C tỉ lệ phân li kiểu hình là (3+1)n

D tỉ lệ phân li kiểu hình là (2+1)n

Trang 7

Họ và tên:………

Lớp:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung đề số 897

01 Thể đột biến là

A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội

C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn

D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

02 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến

03 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

04 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh

cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

A 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

B 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

C 4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

D 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

05 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A A liên kết với X, G liên kết với T

B A liên kết với U, G liên kết với X

C A liên kết với T, G liên kết với X

D A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở

A 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

B 1 gen quy định nhiều tính trạng

C 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

D 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính

08 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1 phép lai như sau:

Trang 8

thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm   F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?

09 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

10 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

C nhiệt độ D độ ẩm

11 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

12 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là

A lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

B cung cấp năng lượng

C phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN

D tháo xoắn ADN

13 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?

C số lượng các loại kiểu gen là4n D số lượng các loại kiểu gen là 3n

14 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?

2

3 1 4

4

15 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?

17 Bản chất của mã di truyền là gì?

A thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

B 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

C 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)

18 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

19 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

B ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

D ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG

20 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba

Trang 9

Họ và tên:………

Lớp:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 12

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung đề số 978

01 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?

thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm   F1: 3/4 đỏ thẫm : 1/4 xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?

03 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

B A liên kết với T, G liên kết với X

C A liên kết với U, G liên kết với X

D A liên kết với X, G liên kết với T

04 Mỗi nuclêxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?

4

1 1 2

4

05 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến

06 Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở

07 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào?

A số lượng các loại kiểu gen là 2n

B số lượng các loại kiểu gen là4n

C số lượng các loại kiểu gen là 3n

D số lượng các loại kiểu gen là 5n

08 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

09 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

Trang 10

A nhiệt độ B chế độ chiếu sáng của môi trường

C độ ẩm D chế độ dinh dưỡng

10 Vai trò của enzim ADN pôlimenaza trong quá trình nhân đôi là

A cung cấp năng lượng

B lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

C phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của ADN

D tháo xoắn ADN

11 Bản chất của mã di truyền là gì?

A trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin (cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa 1 axit amin)

B thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

C 3 nuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D 3 nuclêôtit trong ADN quy định 1 axit amin trong prôtêin

12 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

B ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

D ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG

13 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

14 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba

15 Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen; cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi thân xám, cánh

cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

A 1 gen quy định nhiều tính trạng

B 1 gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

C 1 gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính

D 1 gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

17 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

18 Thể đột biến là

A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn

B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội

C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

19 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

20 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

B mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

C mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

D mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w