- Cấu trúc di truyền của quần thể giao phối gần biến đổi theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử.. Củng cố - Tại sao luật hôn nhân và gia đình lại cấ[r]
Trang 1Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- -Ngày soạn:14/10/2009
Ngày giảng: 26/10/2009
Tiết 17: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- HS
- trỳc di ! " # và giao #' ( )
- *) cỏch tớnh ,' alen và ,' / gen
2 Kĩ năng
- 0( " /) 1 vào ! ) ,2 34 5 nuụi.
3. Thỏi độ
- 0( " /) 1 vào ! ) ,2 3 7 84 5 nuụi
II Thiết bị dạy học
-
- *2 16 - SGK: ! C) D thành # / gen ! " # qua cỏc )
E
- Mỏy )4 mỏy tớnh và #) 8 (#
III Phương phỏp
-
nhúm
IV Tiến trỡnh tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Khụng / tra
3 Bài mới:
HS: 9" I SGK, quan sỏt hỡnh 2 : ,'
4 nhúm cỏ N2& -(
- O là gỡ? Phõn CE $J (#
# sinh $( cựng loài? Vớ " minh 8P
-
- 0' gen là gỡ? Cỏch xỏc U $' gen
P
- N ,' alen, ,' / gen là gỡ?
VD: O ( Hà Lan, gen quy U
màu , hoa cú 2 -&G alen: A - K4 a -
- Cõy hoa K AA ch1a 2 alen A
- Cõy hoa K Aa 1 1 alen A và 1 alen a
- Cõy hoa aa 1 2 alen a
@2 ,X ( cú 1000 cõy $J 500 cõy
AA, 200 cõy Aa và 300 cõy aa
Tớnh ,' alen A, a?
HS: F! vào khỏi E tớnh ,' / gen
I Cỏc đặc trưng di truyền của quần thể
1 Định nghĩa quần thể
O là 1 D 1 cỏc cỏ cựng loài, ,' trong cựng 1 /&2 khụng gian
U4 \ vào 1 ] xỏc U và cú /2 5 sinh ra cỏc ) E con cỏi duy trỡ nũi '
2 Đặc trưng di truyền của quần thể
- Vốn gen: N(# # 2 cỏc alen cú trong
\ : ] xỏc U
-
M`D ,' cỏc -&G alen gen M trong
G : ] xỏc U
+ ND ,' alen A và a là: 1000 x 2 = 2000 + ' alen A là: (500 x 2) + 200 = 1200
N ,' alen A trong QT là: 1200 / 2000 = 0.6
+ ' alen a là: (300 x 2) + 200 = 800
N ,' alen a trong QT là: 800 / 2000 = 0.4
Lop12.net
Trang 2Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- - P
Tớnh ,' / gen AA, Aa và aa?
HS: Quan sỏt
# \ ngụ N2& -(4 xỏc U ^ -E
7 #4 U # qua cỏc ) EP
P Aa x Aa
F1 50% 7 # (AA, aa) : 50% U #
(Aa)
F2 75% 7 # (AA, aa) : 25% U #
(Aa)
F3 87,5% 7 # : 12,5% U #
Fn - N^ -E U #B ( ẵ)n
- N^ -E 7 #B 1 – ( ẵ)n
HS: *2 16 SGK N2& -(4 )#
,' -E ) E 1 n vào C2
! C) D ,' / gen qua cỏc ) E
- Giao #' là gỡ? T trỳc di
- Tần số kiểu gen của quần thể: N^ -E _
,' cỏ cú / gen M`D ,' cỏ trong
II Cấu trỳc di truyền của quần thể tự thụ phấn và giao phối gần.
1 Quần thể tự thụ phấn
- CTTQ cho ,' / gen \ ) E 1 n ! " # là:
+ N ,' / gen AA = (1 1 )/2
2
n
+ N ,' / gen Aa = 1
2
n
+ N ,' / gen aa = (1 1 )/2
2
n
- Thành # / gen cõy !
" # qua cỏc ) EB N ,' / gen 7 # 5 4 ,' / gen U #
2
2 Quần thể giao phối gần
-
cỏ cú cựng quan E ) ' giao #'
- T trỳc di giao #'
7 # X và 2 ^ -E / gen U # X
4 Củng cố
-
]d /) hụn $J nhau?
- Trong
A T ' cỏc tớnh quý B NG& dũng
5 Dặn dũ
- 8 # in nghiờng ' bài N2 -] cõu K và làm bài (# SGK
- Tỡm trỳc di m #'
í kiến của tổ trưởng
Lop12.net
... T trỳc di- Tần số kiểu gen quần thể: N^ -E _
,'' cỏ cú / gen M`D ,'' cỏ
II Cấu trỳc di truyền quần thể tự thụ... F! vào khỏi E tớnh ,'' / gen
I Cỏc đặc trưng di truyền quần thể< /b>
1 Định nghĩa quần thể< /b>
O D 1 cỏc cỏ cựng loài, ,'' cựng... 200 = 120 0
N ,'' alen A QT là: 120 0 / 2000 = 0.6
+ '' alen a là: (300 x 2) + 200 = 800
N ,'' alen a QT là: 800 / 2000 = 0.4
Lop12.net