/2010 Sĩ số:……… Vắng……… Tieát 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THAØNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC –LUYỆN TẬP I/ Muïc tieâu Kiến thức: Củng cố lại phân tích đa thức thành nhân tử bằn[r]
Trang 1Tieỏt 1 NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC - LUYỆN TẬP
I/ Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh nắm chắc ủửụùc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
2 Kyừ naờng: Hoùc sinh thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
3 Thaựi ủoọ: Tửù giaực, tớch cửùc hoùc taọp
II/ Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh:
GV: SGK, phaỏn maứu,thửụực thaỳng, baỷng phuù
HS: ẹoà duứng hoùc taọp , phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh baứi daùy
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Kieồm tra baứi cuừ
Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
3/ Baứi mụựi
HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với
đa thức
Nhaộc laùi quy taộc
nhaõn hai luừy thửứa
cuứng cụ soỏ
xm xn =
Haừy phaựt bieồu vaứ
vieỏt coõng thửực nhaõn
moọt soỏ vụựi moọt
toồng
a(b + c) =
Nghe và ghi nhớ thông tin
1 Hệ thống kiến thức cần ghi nhớ:
* Quy tắc SGK
* Nhaõn hai luừy thửứa cuứng
cụ soỏ
xm xn = xm+n
* Nhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng
a(b + c) = ab + ac
Trang 2ra nội dung bài tập 6
(sbt )
Gọi 2hs lên bảng làm sau đó
yêu cầu hs # lớp nhận
xét
4 tự gọi tiếp 3hs khác
lên bảng trình bày bt 7 ( sbt)
GV cùng hs sửa chữa sai xót
nếu có
Muốn chứng minh
( x+1) ( x2+x+1) = x3-1 ta
làm ntn?
YC hs làm nháp trong 3phút
sau đó gọi hs lên bảng trình
bày
ra nội dung bài tập 9
(sbt )
L dẫn hs thực hiện
Lên bảng thực hiện
Nhận xét bài của bạn
3hs lên bảng mỗi hs làm một ý
Biến đổi vế tráI thành vế phải
2hs lên bảng thực hiện
Đọc nội dung sbt/6
BT6 (SBT/6)
Thực hiện phép tính
a, (5x-2y)(x2-xy+1) = 5x3-7x2y+2xy2+5x-2y
b, ( x-1 )( x+1) (x+2 ) = x3 + 2x2 – x + 2
BT7(SBT/6)
Thực hiện phép tính a,( x-1) (2x-3) = x2- x+3 2
1
2 7
b,(x- 7) (x-5) = x2-12x+35
c,(x- ) (x+ ) (4x-1) 2
1
2 1
= 4x3-x2-x+
4 1
BT8(SBT/6): Chứng minh
a, Ta có (x-1)(x2+x+1) = x3+x2+x-x2 -x-1= x3-1 = VP
b, x3+x2 y+xy2+ y3) (x-y)
=x4-x3 y+x3 y- x2 y2 +x2 y2-x
y3+xy3- y4
=x4- y4 = VP
BT9(SBT/6)
Đặt : a = 3q+1; b = 3p + 2 (q,p N )
Ta có: ab = (3q+1) (3p+2 ) = 9p q + 6 q +3 p +2 chia hết 3
# 2
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 3I/ Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm vửừng vaứ vaọn duùng toỏt quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
2 Kyừ naờng: Hoùc sinh bieỏt trỡnh baứy pheựp nhaõn ủa thửực theo caực caựch khaực nhau
3 Thaựi ủoọ:Reứn luyeọn tớnh tửù giaực, tớch cửùc hoùc taọp
II/ Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh:
GV: SGK, phaỏn maứu,thửụực thaỳng, baỷng phuù
HS: ẹoà duứng hoùc taọp , phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh baứi daùy
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Kieồm tra baứi cuừ
* Phát biểu quy tắc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
- Nhắc lại quy tắc
nhân đa thức với đa
thức “Quy taộc : Muoỏn
nhaõn moọt ủa thửực vụựi
moọt ủa thửực ta nhaõn
moói haùng tửỷ cuỷa ủa
thửực naứy vụựi tửứng
haùng tửỷ cuỷa ủa thửực
kia roài coọng caực tớch
vụựi nhau”
- Nhấc lại chú ý sgk
Nghe và ghi nhớ thông tin
1 Hệ thống kiến thức cần ghi nhớ:
* Quy tắc (SGK)
Chuự yự : (SGK)
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 4Yêu cầu hs làm bài tập8
(sgk/8)
Gọi 2hs lên bảng thực
hiện
Nhận xét bài làm của hs
Treo bảng phụ ghi nội
dung bài tập 9 ( sgk /8 )
Cho hs làm nháp sau đó
đọc kết quả
ra đáp án
BT: Kết quả của phép
tính: ( x- 5 ) ( x+3 )là :
A x2 – 15
C x22x -15
B x2- 8x- 15
D.x2 -2x -15
Yêu cầu hs lên bảng
trình bày bt2
Nghiên cứu nội dung bài tập
Lên bảng trình bày
Quan sát bảng phụ
và thực hiện nháp
Đọc kết quả của mình
Đối chiếu kết quả
Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng trình bày
BT8/8 ( SGK)
Làm tính nhân:
a, (x2 y2- x y+2y ) (x-2y )
2 1
= x3 y2- 2x2 y3- x2 y + xy2
2 1 +2xy - 4y2
b, (x2- xy+ y2) ( x+ y)
= x3+ x2 y – x2 y- x y2 + xy2+
y3 = x3 + y3
BT9 ( SGK/8 )
Giá tri x& y Giá trị biểu thức
( x-y) (x 2 +xy+y 2 )
X=-0,5;y=1,25
-64 133
BT1: Kết quả của phép tính
( x- 5 ) ( x+3 )là :
D x2 -2x -15
BT2: Chứng minh rằng (n-1)( 3-2n)- n(n+5) 3 ; n
Giải
Ta có (n-1) (3-2n)-n(n+5) = 3n-2n2-3+2n- n2 - 5n = -3n2 – 3 =-3 (n2+1) 3 Vậy (n-1)( 3-2n)- n (n+5) 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Làm bài tập 12; 13; 15 ( sbt/7)
Trang 5Những hằng đẳng thức đáng nhớ-Luyện tập
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh nắm được chắc hơn các hằng đẳng thức đáng
nhơ:ù bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính
hợp lí, làm được một số bài tập sgk
3, Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK, phấn màu,thước thẳng, bảng phụ
HS: Đồ dùng học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài giảng.
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bµi míi
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Y/C Häc sinh nh¾c vµ viÕt l¹i
c¸c c«ng thøc “ B×nh
& cđa mét tỉng, b×nh
& cđa mét hiƯu, hiƯu
cđa hai b×nh & o
Lªn b¶ng thùc hiƯn y/c cđa gi¸o viªn
1 HƯ thèng kiÕn thøc cÇn ghi nhí:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) (A – B)
Trang 6Hoạt động 2: Luyện tập
ra nội dung bài tập
yêu cầu học sinh thực
hiện
BT1: tính
a ( x+2y)2
b ( 3x - y)2
c, x2 - (2y)2
Gọi 3 Hs lên bảng thực
hiện
ra bài tập 11 ( sbt/7 )
Gọi 2HS lên bảng trình
bày
Cho HS # lớp nhận
xét bài của bạn
Yêu cầu hs làm bài tập
13 ( sbt / 7 )
Gọi 3HS đọc kết quả của
mình
Gọi 2HS lên bảng trình
bày
Mỗi hs thhực hiện một ý
Mỗi HS làm 2ý
HS thực hiện vào
và đọc kết quả
Lên bảng thực hiện
2 Vận dụng
BT1: Tính
a ( x+2y)2 = x2 + 4xy + y2
b ( 3x - y)2 = 9x2- 6xy + y2
c x2 - (2y)2
= (x + 2y) (x - 2y)
BT11 ( SBT / 7 )
Tính
a, (x+2y )2 = x2 +2.x.2y+(2y)2 = x2+4xy +4y2
b, ( x-3y ) (x+3y ) = x2- 9y2
c, ( 5- x) 2 = 25-10x+x2
d, (x- )2 =x2- x + 2
1
4 1
BT13 ( SBT/ 7 )
Viết các biểu thức sau # dạng bình & của một tổng
a, x2+ 6x +9 = ( x+3)2
b, x2+ x + = ( x + )2
4
1
2 1
c, 2x 2+ x2 y4 +1= (xy2 +1 )2
BT14 ( sbt/ 7 ) Rút gọn biểu thức
a, ( x+ y) 2 + ( x- y )2 = 2 (
x2+ y2 )
b, 2 (x-y) ( x+y )+ (x+y) 2 + ( x- y ) = 4 x2
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập 16 ( sbt/7)
Trang 7Những hằng đẳng thức đáng nhớ-Luyện tập (TT)
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh nắm được chắc hơn các hằng đẳng thức đáng
nhơ:ù lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính
hợp lí, làm được một số bài tập sgk
3, Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK, phấn màu,thước thẳng, bảng phụ
HS: Đồ dùng học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài giảng.
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Ta đã biết mấy hằng đẳng thức đáng nhớ.Viết các công thức hằng đẳng đó 3/ Bµi míi
Treo b¶ng phơ ghi c¸c h»ng
phơ
1 HƯ thèng kiÕn thøc cÇn ghi nhí:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
1, (A + B )2 = A2 + 2AB + B2
2.(A – B)2 = A2 -2AB+ B2
3, A2 - B2 = (A + B) (A – B)
4 (A + B)3
= A3+3A2 B+3A B2 +
B3
5,(A - B)3
= A3-3A2 B+3A B2 - B3
Trang 8Gọi hs lên bảng thực hiện
ra nội dung bài tập 16
( sbt/ 7 )
Biểu thức x2 – y2 và
x3 – 3 x 2+ 3 x – 1 lập
thành hằng đẳng thức nào
không
Gọi HS lên bảng thực hiện
Mỗi hs làm một ý
Đọc nội dung bài tập
Thực hiện yêu cầu của gv
2HS lên bảng
2 Vận dụng
BT 26 ( SGK / 14 )
a, ( 2 x + 3 y )3
=8 x6 + 36x4 y+ 54x2 y2+ 27
y3
b, ( x- 3 )3
2 1
= x3 - x3 + x - 27 8
1
4
9
2 27
BT16 (SBT/ 7 )
Tính giá trị của biểu thức sau: a.x2- y2 tại x=87; y= 13
ta có
x2- y2 = ( x+y ) ( x- y )
= ( 87+13) ( 87 – 13 )
= 100.74 = 7400
b x3 - 3 x2+ 3 x- 1 tại x = 101
ta có
x3-3x2 +3x-1= ( x-1)3 =1003
= 1 000 000
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập 19; 20; 21 ( sbt/7)
Trang 9Những hằng đẳng thức đáng nhớ-Luyện tập (TT)
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh nắm được chắc hơn các hằng đẳng thức đáng
nhơ:ù Tổng hai lập phương , hiệu hai lập phương
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính
hợp lí, làm được một số bài tập sgk
3, Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK, phấn màu,thước thẳng, bảng phụ
HS: Đồ dùng học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài giảng.
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )
Hoạt động của GV Hoạt động của
HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Gọi hs lên bảng viết công
thức 7 hằng đáng nhớ
Yêu cầu hs nhận xét bài
của bạn
Lªn b¶ng thùc hiƯn y/c cđa gi¸o viªn
Đưa ra nhận xét
1 HƯ thèng kiÕn thøc cÇn ghi nhí:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3.A2 – B2= (A + B)(A – B) 4.(A + B)3= A3+3A2 B+3A
B2 + B3
Trang 10Sửỷa chửừa sai xoựt neỏu coự 5.(A - B)
3 = A3-3A2 B+3A
B2 - B3
6,A3+B3 = (A+B)(A-AB+B) 7.A3-B3=(A –B )(A2
+AB+B2 )
Hoạt động 2: Luyeõn taọp
* Gợi ý: đa thức về
dạng: Q2
(x) + c
Gọi một HS khá làm bài
? Giá trị của x2- 6x +10 có
đặc điểm gì
Giá trị nhỏ nhất của x2- 6x
+10 là 1 khi x= 3
CMR: x2+x +1 3/4
HS tự làm vào vở nháp
Kiểm tra chéo
Báo cáo kết quả
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi từng nhóm báo cáo
- Yêu cầu # lớp nhận xét
Suy nghĩ Làm bài
không nhỏ hơn một
luôn #
2HS lên bảng làm bài
Nửa ngoài làm câu a
Nửa trong làm câu b
( HS làm vào vụỷ)
nhóm(5' )
Đại diện nhóm báo cáo
Lớp nhận xét
Đề xuất cách làm khác
Bài 18/SBT
x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1
=(x-3)2+1 Vì (x-3)2 0 xR Nên (x-3)2+1 > 0 xR Vậy x2- 6x +10 > 0 xR
Bài 36
a) x2+ 4x +4 = (x+2)2
Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104
b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106
Bài35
a) 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 +662
= (34+66)2= 1002=10000 b) 742+242- 48.74
= 242- 2.24.74+742
* áp dụng: Tính (2x-y)3=
(x-1/2)3= (1/3x-y)3=
993== (24-74)2= (-50)2=2500
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
Trang 11
I/ Muùc tieõu
Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ laùi phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung
Kú naờng: Bieỏt caựch tỡm nhaõn tửỷ chung vaứ ủaởt nhaõn tửỷ chung
Thaựi ủoọ: tửù giaực hoùc taọp
II/ Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh:
GV: SGK, phaỏn maứu,thửụực thaỳng
HS: ẹoà duứng hoùc taọp , phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh baứi giaỷng.
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Kieồm tra baứi cuừ
3/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
HS
Ghi baỷng HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh
cuỷa gv
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ laứ bieỏn ủoồi ủa thửực ủoự thaứnh moọt tớch cuỷa nhửừng ủa thửực
Hoạt động 2: Luyện tập
Cho hoùc sinh tớnh nhanh
34.76 + 34.24 = ?
Goùi hs ủoùc keỏt quaỷ
Thửùc hieọn nhaựp ẹửa ra keỏt quaỷ
BT:
hoùc sinh tớnh nhanh 34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) = 34.100 = 3400
Baứi 39 trang 19
Trang 12Goùi 3HS leõn baỷng thửùc hieọn
Yeõu caàu HS dửụựi lụựp nhaọn
xeựt
Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh
nhaõn tửỷ
b/ 5 x ( x – 1 ) – 3x ( x – 1 )
a/ 5 x – 5 y
c/ x ( x +y ) – 5 x – 5 y
yeõu caàu HS laứm nhaựp
HD hoùc sinh tỡm x
dung baứi taọp
3HS leõn baỷng thửùc hieọn
Nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
Laứm nhaựp vaứ ủoùc keỏt quaỷ
Thửùc hieọn nhaựp vaứ ủoùc keỏt quaỷ
Thửùc hieọn dửụựi sửù HD cuỷa gv
= 7xy(2x – 3y + 4xy) d/ x(y – 1) – y(y – 1) = (y – 1)(x – y) e/ 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y) = (x – y) (10x + 8y) = 2(x – y)(5x + 4y)
BT22 (SBT )
b/ 5 x (x-1) – 3x ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 5x – 3 y ) a/ 5 x – 5 y = 5 ( x – y ) c/ x ( x +y ) – 5 x – 5 y = x ( x +y ) – 5 ( x + y ) ( x +y ) ( x – 5 )
BT 23 ( SBT )
Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực a/ x2 +x y +x Taùi x = 77 ;
y = 22 Giaỷi
x2 +x y +x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22+ 3 ) = 77 100
= 7700
BT 24 ( SBT )
Tỡm x bieỏt:
a/ x +5 x2= 0
x +5 x2 = x ( 1 + 5 x )
x = o ; x = -
5 1
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung
- Làm bài tập 21; 25 ( sbt
Trang 13BAẩNG PHệễNG PHAÙP DUỉNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC –LUYEÄN TAÄP
I/ Muùc tieõu
Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ laùi phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp duứng haờng ủaỳng thửực
Kú naờng: Bieỏt vaọn duùng phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp duứng haờng ủaỳng thửực vaứo baứi taọp
Thaựi ủoọ: tửù giaực hoùc taọp
II/ Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh:
GV: SGK, phaỏn maứu,thửụực thaỳng
HS: ẹoà duứng hoùc taọp , phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh baứi giaỷng.
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Kieồm tra baứi cuừ
3/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh
cuỷa gv
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ laứ bieỏn ủoồi ủa thửực ủoự thaứnh moọt tớch cuỷa nhửừng ủa thửực
Hoạt động 2: Luyện tập
Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh
nhaõn tửỷ
a/ x2 – 9
b/ 4 x2 – 25
c/ x6
Nghieõn cửựu noọi dung baứi taọp
BT26 (SBT )
a/ x2 – 9 = x2 – 32
= (x + 3) ( x – 3) b/ 4 x2 – 25 = ( 2x )2 – 52
Trang 14Goùi 3 HS leõn baỷng trỡnh baứy
ẹửa ra baứi taọp 28 ( SBT)
Goùi 2HS leõn baỷng thửùc hieọn
Yeõu caàu HS dửụựi lụựp nhaọn
xeựt
Để tìm x trong bài toán trên
ta làm thế nào?
GV yêu cầu 2HS lên bảng
O ý học sinh về dấu
Vế trái của câu b có dạng gì?
Làm thế nào tìm r x?
Gọi 2 hs lên bảng làm bài
Leõn baỷng thửùc hieọn
2HS leõn baỷng thửùc hieọn
Nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
HS lên bảng làm bài
Hiệu của hai bình &
Khai triển theo hằng đẳng thức thứ ba
2hs lên bảng làm câu b
c/x6 – y6 = (x3 )2 –( y3)2
=( x3 + y3 ) ( x3 – 3
)
Baứi 28 (SBT)
Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ
a/ ( x +y )2 – ( x – y )2
= (x2 + 2 x y + y2) – (x2 – 2 xy + y2 )
= 4 x y b/ ( 3 x +1 )2 – ( x +1 )2
= (9 x2 + 6 x + 1) – ( x2 + 2x +1)
= 8 x + 4x = 4 x ( x +2) Bài 2: Tìm x
a/ 3 1
0 4
x x
2 1
4
x x
2
0 1 0 4
x
x
0 1 2
x
x
2
x
b 2x 1 2 x 32 0
(2 1 3)(2 1 3) 0
x x x x
x 43x 2 0
3
2
;
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
Trang 15Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm các hạng tử – LUYEÄN TAÄP
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Cuỷng coỏ cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa
thức thành nhân tử 2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập: 3/ Thái độ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Bảng nhóm
III/ Tieỏn trỡnh baứi giaỷng.
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Kieồm tra baứi cuừ
3/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
HOẠT ĐỘNG 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực
khoõng coự nhaõn tửỷ chung
Laứm theỏ naứo xuaỏt hieọn
nhaõn tửỷ chung?
Giụựi thieọu nhanh caựch laứm
Traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa gv
Nghe gv giụựi thieọu
Hoạt động 2: Luyện tập
Yeõu caàu hs laứm baứi taọp 31
( sbt /10 )
GV cuứng hs nhaõùn xeựt vaứ sửỷa
Caỷ lụựp laứm nhaựp
1hs leõn baỷng thửùc hieọn
BT 31 ( sbt /10 ) Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
a x2 – x – y2 –y = (x 2 – y2 ) - ( x + y ) = ( x +y ) ( x –y)–(x +y))