Mục tiêu cần đạt: Gióp häc sinh: - Bước đầu nắm được khái niệm trữ tình và một số đặc điểm nghệ thuật phổ biến của tác phÈm tr÷ t×nh, th¬ tr÷ t×nh.. - Củng cố những kiến thức cơ bản và m[r]
Trang 1Ngày dạy: Lớp 7A: Lớp 7B:
Tuần 17 - Tiết 65
luyện tập sử dụng từ
A Mục tiêu bài học:
Giúp học sinh:
- Ôn tập tổng hợp về từ thông qua một hệ thống bài tập thực hành
- Rèn luyện các kỹ năng về dùng từ, sửa lỗi dùng từ
- Mở rộng vốn từ, góp phần nâng cao chất /@ diễn đạt viết văn bản biểu cảm và văn bản nghị luận sẽ học ở học kỳ II
B.Chuẩn bị
- GV : Soạn bài ; đọc tham khảo @ liệu, bảng phụ
- HS : Đọc VD, trả lời câu hỏi SGK
C/ tiến trình hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức : 7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: ? Khi sử dụng từ cần chú ý điều gì ?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
- Xem lại các bài viết Tập làm văn từ đầu
năm
- Ghi lại những từ em đã dùng sai (về âm,
về chính tả, về nghĩa, về tính chất ngữ
pháp và về sắc thái biểu cảm)
- Giáo viên yêu cầu học sinh lập thành
bảng theo mẫu:
- Nêu cách sửa những lỗi đó
- HS báo cáo kết quả qua trò chơi “Ai
chuẩn hơn”
- Nhận xét về các :@Q hợp dùng từ
không đúng nghĩa, không đúng tính chất
ngữ pháp, không đúng sắc thái biểu cảm
và không hợp tình huống giao tiếp trong
bài làm của bạn
* GV cho học sinh tham gia trò chơi :
* Thể lệ: Một lỗi là bạn bị sa xuống ba
bậc thang.
- Bạn tự sửa được một lỗi chính xác thì
được lên một bậc.
- Thi đua theo 2 dãy chéo nhau (Mỗi dãy
cử 2 bạn cầm bài của 2 bạn đối dãy đọc
và phát hiện lỗi.)
I Đọc và sửa lỗi cho mình
Sai về Lỗi cụ thể Sửa lỗi Tổng số lỗi
- Từ dùng sai âm
- Từ dùng sai chính tả
Trò chơi : “Ai chuẩn hơn”
II Đọc và sửa lỗi cho bạn
- Lập bảng theo mẫu:
Sai về Lỗi cụ
thể Sửa lỗi Tổng số lỗi -Dùng
từ không
đúng nghĩa
- Dùng từ không
đúng tính
Trang 2189
Nếu không phát hiện được lỗi của bạn
mà để chính dãy chủ phát hiện lỗi -> dãy
không phát hiện bị sa xuống 3 bậc.
- Dãy phát hiện được lỗi mà dãy kia
không sửa được lỗi -> sa xuống tiếp 3
bậc.
- Dãy tự phát hiện được lỗi được lên 2
bậc.
- Dãy tự sửa được lỗi được lên 2 bậc.
* Giáo viên cho @ ký tổng hợp kết quả,
tổng lỗi của từng nhóm
- Đánh giá cách sửa lỗi của từng nhóm
- Cho điểm thi đua các nhóm với nhau
- GV cung cấp ví dụ
- HS sửa lỗi
GV kết luận, nhấn mạnh nguyên nhân
và cách khắc phục
chất ngữ
pháp
Trò chơi : Cá mập tấn công.
III Luyện tập
1 Lỗi dùng từ sai âm, sai chính tả :
- Nhóm từ gần âm, gần nghĩa:
+ hồi phục, khôi phục, khắc phục, khuất phục …
+ xuất gia, xuất giá
+ xuất sắc, xuất chúng
+ bàng quang – bàn quan
2 Dùng từ sai nghĩa:
- xử trí – xử lý
- thành quả - hiệu quả, kết quả
3 Dùng từ thừa:
- ngày sinh nhật
- đêm dạ hội
4 Củng cố kiến thức :
? Trình bày các lỗi @Q mắc phải khi sử dụng từ ngữ? Nguyên nhân và cách khắc phục?
5 Hướng dẫn về nhà:
- K@$ tầm các lỗi sử dụng từ @Q gặp và sửa lỗi
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Ôn tập tác phẩm trữ tình.
+ Xem lại các tác phẩm trữ tình: thể loại, nội dung, nghệ thuật
Trang 3Ngày dạy: Lớp 7A: Lớp 7B:
Tuần 17 - Tiết 66
ôn tập tác phẩm trữ tình
A Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- @ đầu nắm B@ khái niệm trữ tình và một số đặc điểm nghệ thuật phổ biến của tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình
- Củng cố những kiến thức cơ bản và một số kỹ năng đã B@ rèn luyện về cách tiếp cận một tác phẩm trữ tình
B Chuẩn bị
- GV : Soạn bài ; đọc tham khảo @ liệu, bảng phụ, phiếu học tập
- HS : Đọc VD, trả lời câu hỏi SGK
C tiến trình hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức : 7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
? Nêu tên tác giả của những tác phẩm trữ
tình đã B@ học (Học kì 1/ lớp 7 )
- Giáo viên B@% bảng phụ, học sinh điền
theo nhóm
- HS thảo luận nhóm
- HS các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác bổ sung, đánh giá
GV kết luận
* Giáo viên B@% bảng phụ, phát phiếu học
tập N@ dẫn học sinh dùng nét gạch
nối tên tác phẩm với @ @95 tình cảm
B@ biểu hiện cho hợp lý
( Tiến hành @ với câu 2)
* Giáo viên B@% bảng phụ, phát bảng phụ
giấy A4 N@ dẫn học sinh dùng nét
gạch nối tên tác phẩm cho khớp với thể
thơ
Câu 1: Thống kê tên tác phẩm, tác giả
phẩm Tên tác giả
Câu 2:
Sắp xếp lại để tên tác phẩm khớp với nội dung t@ t@ởng, tình cảm đựơc biểu hiện
Câu 3:
Sắp xếp tên tác phẩm (hoặc đoạn trích) khớp với thể thơ
4 Củng cố kiến thức :
- GV cho HS làm 2 bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ
- GV sử dụng bảng phụ hệ thống lại ND ôn tập (tiết 1).
Trang 4191
-5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị ôn tập (tiết 2)
- K@$ tầm một bài thơ, một bài hát phổ thơ, một bài dân ca mà em thích nhất, thuộc nhất
- Viết bài văn ngắn: Biểu cảm về tác phẩm trữ tình đó
Ngày dạy: Lớp 7A: Lớp 7B:
Tuần 17 - Tiết 67
ôn tập tác phẩm trữ tình
(Tiếp)
A Mục tiêu cần đạt:
Tiếp tục giúp học sinh:
- Nắm B@ khái niệm trữ tình và một số đặc điểm nghệ thuật phổ biến của tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình
- Củng cố những kiến thức cơ bản và một số kỹ năng đã B@ rèn luyện về cách tiếp cận một tác phẩm trữ tình
B Chuẩn bị
- GV : Soạn bài ; đọc tham khảo @ liệu
- HS : Đọc VD, trả lời câu hỏi SGK
C tiến trình hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức : 7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
- HS trình bày kết quả theo nhóm
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
GV tổng kết, nhấn mạnh đặc :@ của
thể laọi trữ tình và văn biểu cảm
?Nếu câu (i) là @% chính xác thì giải
thích @ thế nào về :@Q hợp truyện
Kiều của Nguyễn Du?
? Có ý kiến cho rằng ca dao châm biếm,
trào phúng không thuộc thể loại trữ tình?
ý kiến của em?
? Ca dao và thơ trữ tình khác nhau ở
những điểm cơ bản nào?
- HS điền từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 4: Hãy tìm những ý kiến mà em cho
là không chính xác
* Các đáp án b; b; b; g; h là những ý kiến chính xác
*Các đáp án: a, e, i, k là những ý kiến không chính xác
Câu5: Điền vào chỗ …
a) Khác với tác phẩm trữ tình của các cá nhân nhà thơ @Q B@ ghi chép lại ngay lúc làm ra, ca dao (trữ tình) :@
Trang 5GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ các
thủ pháp nghệ thuật @Q B@ sử dụng
trong ca dao?
? Tác phẩm trữ tình là gì ? Nó bao gồm
các thể loại nào?
? Ca dao trữ tình là gì ?
? Ca dao và thơ có những điểm giống và
khác nhau @ thế nào?
? Tình cảm trong thơ chủ yếu là những
tình cảm @ thế nào?
? Tình cảm trong thơ B@ biểu hiện theo
những cách nào?
? Y@9 thức tiếp nhận tác phẩm trữ tình
phải theo con B@Q nào?
? Tại sao @Q Việt @9 thức thơ trữ
tình có thể đọc, lại thích ngâm, có khi lại
thích hát
đây là những bài thơ, câu thơ có tính chất tập thể và truyền miệng
b) Thể thơ B@ ca dao trữ tình sử dụng nhiều nhất là lục bát
c) Một số thủ pháp nghệ thuật @Q gặp trong ca dao trữ tình là so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, điệp từ, điệp ngữ, điệp câu, tiểu
đối, @Q điệu, nói giảm, câu hỏi, tu từ, chơi chữ, các mô típ, …
* Tổng kết ôn tập Ghi nhớ: (SGK – Tr 182.)
4 Củng cố kiến thức :
- GV hệ thống lại nội dung kiến thức qua hai tiết ôn tập về tác phẩm trữ tình
Gv liên hệ tích hợp với phần Tiếng Việt và Tập làm văn
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học - hiểu nội dung bài học, học kĩ ghi nhớ SGK
- Chuẩn bị bài “Ôn tập Tiếng Việt”: Khái niệm, phân loại, tác dụng, các dạng bài tập của phần Tiếng Việt kì I
**************************************
Ngày dạy: Lớp 7A: Lớp 7B:
Tuần 17 - Tiết 68
ôn tập tiếng việt.
A Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Hệ thống hoá những kiến thức Tiếng Việt đã học ở học kỳ I về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ
- Tích hợp với phần văn ở bài Ôn tập thơ trữ tình với phần TLV ở bài kiểm tra tổng hợp
- Luyện tập các kỹ năng tổng hợp về giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết
B Chuẩn bị
- GV : Soạn bài ; đọc tham khảo @ liệu, bảng phụ
Trang 6193
HS : Đọc VD, trả lời câu hỏi SGK
C tiến trình hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức : 7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
*Giáo viên cho học sinh vẽ lại sơ đồ (vẽ
đến đâu ôn lại kiến thức cụ thể đến đó)
- Sơ đồ phân loại từ ghép ?
- Sơ đồ phân loại từ láy ?
* GV treo bảng phụ có vẽ sơ đồ phân loại
từ ghép, từ láy
? Đại từ là gì? VD?
? Có mấy loại đại từ ? VD ?
- Vẽ sơ đồ phân loại đại từ ?
I Nội dung ôn tập
1 Từ ghép, từ láy
- Từ phức : Là từ gồm 2 tiếng trở lên kết hợp với nhau
- Có hai loại từ phức : từ ghép; từ láy
* VD:
- Từ ghép : Núi đồi, cá rô
- Từ láy : Lao xao; đìu hiu
- Có 2 loại từ ghép:
- Ghép chính phụ: Cây *@ởi, máy khâu
- Ghép đẳng lập: Núi sông, đỏ đen
- Có 2 loại:
- Láy toàn bộ : Xanh xanh, đo đỏ
- Láy bộ phận: Đẹp đẽ, bâng khuâng
=> Trong từ phức các tiếng có quan hệ về
ý nghĩa thì gọi là từ ghép, có quan hệ lặp
âm thì gọi là từ láy Giữa từ ghép và từ láy th@Q có một số từ trung gian
2 Đại từ:
- Là những từ dùng để trỏ @Q5 sự vật, hoạt động,tính chất hoặc dùng để hỏi
- Có hai loại đại từ là đại từ để chỉ, đại từ
để hỏi)
* Đại từ để chỉ
- Chỉ ng@Q5 sự vật : Tôi, nó, tớ, …
- Chỉ số l@ : Bấy, bấy nhiêu
- Chỉ hoạt động, tính chất, sự việc: Vậy, thế
* Đại từ để hỏi
- Hỏi về ng@Q5 sự vật : Ai, gì, nào,
- Hỏi về số l@ bao nhiêu, mấy?
- Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc: Sao, thế nào
+ Ngoài chức năng dùng để chỉ và hỏi,
đại từ còn có thể đóng các vai trò ngữ pháp @ : CN, VN, định ngữ, bổ ngữ, …
* VD:
+ Chúng tôi đi tham quan
Trang 7
? Quan hệ từ là gì ? Ví dụ ?
? Vai trò, tác dụng của quan hệ từ ?
GV: Cho học sinh so sánh quan hệ từ với
danh từ, động từ, tính từ.(theo SGK-tr
201.)
? Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt?
- GV làm một ví dụ mẫu
- HS giải nghĩa theo nhóm tổ
GV kết luận
- GV cung cấp cho HS một số mẹo để
phân biệt yếu tố(từ) hán việt và từ thuần
việt
? Từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa, đồng âm là
gì ?
? Tác dụng của từng loại từ trên ? Ví dụ ?
? Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều
nghĩa?
- HS thảo luận theo nhóm - trình bày kết
quả
- GV kết luận, nhấn mạnh nội dung trọng
tâm
? Thế nào là điệp ngữ và chơi chữ?
? Trình bày tác dụng của hai loại điệp ngữ
+ Lớp chúng tôi có hai bạn đều tên Lan + Dạo này nó vẫn thế
+ Hoa khen nó không ngớt
3 Quan hệ từ:
- Là những từ dùng để liên kết các thành phần của cụm từ, các thành phần của câu hoặc câu với câu trong đoạn văn, đoạn văn với
đoạn văn trong văn bản
Ví dụ: và, với, cùng, nh, do, …
- Quan hệ từ có số l@ không lớn
@ tần số sử dụng rất cao Nó là một trong những từ công cụ quan trọng cho việc diễn đạt
Nhờ có quan hệ từ mà lời nói, câu văn diễn đạt B@ chặt chẽ hơn, chính xác hơn, giảm bớt sự hiểu lầm khi giao tiếp
4 Từ Hán Việt:
*Giải nghĩa:
- Dựa vào ngữ cảnh để giải nghĩa các yếu
tố Hán Việt đồng âm Ví dụ:
+ thiên 1: trời (thiên nhiên)
+ thiên 2: lệch (thiên vị)
+ thiên 3: nghìn (thiên lý)
+ thiên 4: dời (thiên đô)
- Dựa vào cách dịch nghĩa Ví dụ:
+ Phụ tử: cha con
* Phân biệt các yếu tố (từ) thuần Việt các với yếu tố (từ) Hán Việt.
- Mẫu: Nguyện, quyết, cứu, nguy
(Các yếu tố nào có chứa vần của 4 từ trên
là yếu tố Hán Việt
Ngoại lệ: nguyền, chuyền, chuyện là thuần Việt
- Tất cả các tiếng có kết hợp với vần "ết"
đều là thuần Việt (ngoại lệ: "kết")
-Tất cả các tiếng có kết hợp với vần "ng"
đều là thuần Việt.(ngoại lệ: ứng, @,`
5 Từ trái nghĩa, đồng nghĩa, đồng âm :
* Khái niệm:
* Tác dụng:
- Diễn đạt chính xác và sinh động t@
@95 tình cảm của mình
Trang 8195
-và chơi chữ ở trên ?
- Khái niệm thành ngữ ? Đặc điểm thành
ngữ ?
6 Điệp ngữ và chơi chữ:
* Khái niệm
*Tác dụng:
- Giúp câu văn, thơ hàm súc, dí dỏm, có duyên,
-Thấy rõ sự giàu đẹp và khả năng diễn đạt tinh tế của tiếng Việt
7 Thành ngữ:
* Khái niệm
* Giá trị : (Giàu tính hình t@5 tính biểu cảm.)
4 Củng cố kiến thức :
- GV giúp HS hệ thống lại nội dung ôn tập Tiếng việt (tiết 1)
- Giải đáp một số thắc mắc của học sinh
GV liên hệ, tích hợp với phần Văn và Tập làm văn
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học hiểu nội dung ôn tập
- Vận dụng những hiểu biết về từ tiếng việt để làm văn, giao tiếp có hiệu quả
- Chuẩn bị ôn tập (tiết 2) :
+ Đọc kĩ câu hỏi và làm bài tập Sgk
Ngày 28 tháng 12 năm 2009
... nhà:- Học hiểu nội dung ôn tập
- Vận dụng hiểu biết từ tiếng việt để làm văn, giao tiếp có hiệu
- Chuẩn bị ôn tập (tiết 2) :
+ Đọc kĩ câu hỏi làm tập Sgk
Ngày... :
- GV giúp HS hệ thống lại nội dung ôn tập Tiếng việt (tiết 1)< /b>
- Giải đáp số thắc mắc học sinh
GV liên hệ, tích hợp với phần Văn Tập làm văn
5 Hướng... hệ từ:
- Là từ dùng để liên kết thành phần cụm từ, thành phần câu câu với câu đoạn văn, đoạn văn với
đoạn văn văn
Ví dụ: và, với, cùng, nh, do, …
-