* Thái độ: Học tập tích cực, yêu thích môn học * Xác định kiến thức trọng tâm: Học sinh biết vận dụng bất đẳng thức trong tam giác để so sánh độ dài các đoạn thẳng, và biết khi nào ba độ[r]
Trang 1GV: Chu Văn Năm Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 18/3/2011
Ngày giảng: …/3/2011
Tiết 53: luyện tập
I Mục tiêu bài học.
* Kiến thức:- Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập cụ thể
* Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, lập luận, suy luận
- Làm thành thạo bài tập có nội dung thực tế
* Thái độ: Học tập tích cực, yêu thích môn học
* Xác định kiến thức trọng tâm:
Học sinh biết vận dụng bất đẳng thức trong tam giác để so sánh độ dài các
đoạn thẳng, và biết khi nào ba độ dài thảo mãn bất đẳng thức tam giác
II Chuân bị.
1.GV: Soạn bài, compa.thước thẳng, SGK
2 HS: Học thuộc bài, compa.thước thẳng, SGK
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu nội dung định lí và hệ quả của định lí về bất đẳng thức tam giác
Đặt vấn đề: Ta đã biết bất đẳng thức trong một tam giác, hôm nay chúng ta
luyện tập
3 Bài mới: (30’)
- Làm bài tập 18
- Ba đoạn thẳng đó có thoả mãn là 3
cạnh của tam giác?
- Nêu cách vẽ tam giác biết số đo của 3
cạnh bằng thước và compa
- Nêu cách thực hiện bài toán?
- Vẽ ∆ với ba cạnh là 1; 2; 3,5
-> Khi nào vẽ được ∆ với ba cạnh cho
trước?
Bài 18.
a Vẽ được ∆ABC với AB = 2cm
AC = 3cm
BC = 4cm
b Không vẽ được tam giác với số đo các cạnh là : 1; 2; 3,5 vì 1 + 2 < 3,5
c Không vẽ được ∆ với 3 cạnh có số đo là: 2; 2,2; 4,2 vì 2 + 2,2 = 4,2
A
B
Trang 2Trường THCS Tân Sơn Giáo án Hình học 7
- Tương tự thử các số đo xem có bằng 3
cạnh của tam giác?
- Tam giác cân là ∆ như thế nào?
- Tính cạnh còn lại của tam giác
- Chu vi của tam giác được tính như thế
nào?
-> Tính chu vi ∆ cân?
- Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận
- So sánh BH,AB
CH; AC? giải thích
- Cộng (1) và (2) ta có điều gì?
- Giả sử BC là cạnh lớn nhất thì ta có
điều gì?
- Giáo viên cho học sinh làm bài 21 theo
nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo
luận bài 22
Bài 19.
Gọi cạnh thứ 3 là x 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9
=> 4 < x < 11,8 Vậy x = 7,9
C = 7,9 2 + 3,9 = 19,7 (CM)
Bài 20.
Ta có AB > BH (1)
AC > HC (2)
+> Cộng (1) và (2)
=> AB + AC > BH + CH = BC Vậy AB + AC > BC
b BC AB => BC + AC > AB
BC AC => BC + AB > AC
Bài 21.
HS làm theo nhóm
C nằm trên AB vì C AB thì toạ thành
∆ABC và AC + CB > AB ( dây dài hơn) Bài 22
AC = 30km
AB = 90km
a Bàn kính 60km không nhận được
b Bán kính 120km nhận được tín hiệu
4 Củng cố :(5’)
- Nêu hệ quả giữa các cạnh của tam giác
5 Hướng dẫn: (2’)
- Học thuộc ĐL, HQ
- Xem lại các bài tập - BT: SBT: 23; 24; 25
A
B
Trang 3GV: Chu Văn Năm Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 18/3/2011
Ngày giảng: …/3/2011
của tam giác
I Mục tiêu bài học.
* Kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm đường trung tuyến của tam
giác, tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
* Kỹ năng:- Nắm được định lý về đường TT.
* Thái độ:Rèn tính tư duy tích cực.
* Xác định kiến thức trọng tâm :
II Chuẩn bị.
1 GV: Soạn bài, compa Thước thẳng, SGK
2 HS: Học thuộc bài, compa Thước thẳng
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu nội dung định lí và hệ quả của định lí về bất đẳng thức tam giác
Đặt vấn đề: Ta đã biết thế nào là đường trung tuyến của một tam giác, vậy
ba đường trung tuyên của một tam giác có tính chất gi? Ta vào bài hôm nay
“Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác”
3 Bài mới:
Hoạt động 1 (15’)
- Nêu cách vẽ đường trung tuyến của tam
giác?
- Vẽ các đường trung tuyến của ∆ABC
thông qua BP
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành
1
Hoạt động 2 ( 15’)
?2 Quan sát trên hình gấp
1 Đường trung tuyến của tam giác
- BM = BC
- AM là trung tuyến
- BN; AM; CP là các đường TT
2 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
a Thực hành 1
A
C M
B
Trang 4Trường THCS Tân Sơn Giáo án Hình học 7
- > Nhận xét
- Nhận xét về sự tương giao giữa ba đường
trung tuyến?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành
2
- Trả lời các câu hỏi ?3
- Từ đó rút ra kết luận gì?
-> Định lý
- Giáo viện giới thiệu cho học sinh điểm
G
=> Kết luận về điểm G
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài 23
theo nhóm
- Học sinh rút ra tỉ số rồi nhận xét đ/s
- Tìm mối liện hệ MG? MR
GR? MR
GR? MG
b NS = ? ; NG = ? ; GS = ?
- Thực hành 1
- Giấy gấp xác định đường TT
?2 Quan sát khi vẽ ba đường trung tuyến trong một tam giác cắt nhau tại một điểm
- Thực hành 2
?3 AD là đường trung tuyến
2 3
AG BG CG
AD BE CF
b Tính chất
Định lý ( SGK)
G là trọng tâm
3 đường trung tuyến đồng quy tại G
Bài 23
(Đ)
1 ( ) 3
DG
S
3
GH
DG
= 3 (S)
DG DH
(Đ)
1 3
GH
DH
Bài 24
a MG = MR GR = MG2
3
1 2
GR = MR1
3
b NS = NG3
2
NS = 3 GS
NG = 2 GS
4 Củng cố:
- Thế nào là đường trung tuyến của tam giác?
D
G
F H
E
Trang 5GV: Chu Văn Năm Năm học 2010 - 2011
- Giao của các đường T2 gọi là gì?
- Điểm giao có tính chất gì?
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- BTVN: 25, 26 ( SGK)