[r]
Trang 1M u s 05. Quy t đ nh cho phép chuy n m c đích s d ng đ t ẫ ố ế ị ể ụ ử ụ ấ
(Ban hành kèm theo Thông t s 30/2014/TTBTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B ư ố ủ ộ
tr ưở ng B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng)
UỶ BAN NHÂN DÂN ……….
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy
đ nhị chi tiêt́ thi hành một số điêù của Lu tậ Đ tấ đai;
đích sử dụng đất, thu hồi đất;
……… của Ủy ban nhân dân ………;
tháng…năm… ,
tỉnh……., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương … để sử dụng vào mục đích
trích đo địa chính) số , tỷ lệ do …………lập ngày … tháng … năm và đã
Th iờ hạn sử dụng đất:
đất………
Trang 22. Xác định cụ th ể mốc giới và giao đất trên thực địa;
nghĩa vụ tài chính theo quy định;
4. Chỉnh lý hồ sơ địa chính
Nơi nh n ậ
CH T CHỦ Ị
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng d u) ấ
1 Ghi: Đ i v i trố ớ ường h p không ban hành riêng quyêt đ nh phê duy t giá đ t c th ợ ́ ị ệ ấ ụ ể