I/Mục tiêu: Về kién thức; Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit Về kỷ năng: Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ ,logaritvà nh[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/09/2010 Số tiết :03 (2 LT + 1 BT ) Tiết 35+36.
Bài dạy: § 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
và BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I/ Mục tiêu:
1/ Về kiến thức: Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản.Qua
đógiải được các bpt mũ,bpt logarit cơ bản , đơn giản
2/Về kỉ năng: Vận dụng thành thạo tính đơn điệu của hàm số mũ ,logarit dể giải các bptmũ,
bpt loga rit cơ bản, đơn giản
3/ Về tư duy và thái độ:- kỉ năng lô gic , biết tư duy mỡ rộng bài toán
- học nghiêm túc, hoạt động tích cực
II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh:
+Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
+Học sinh: kiến thức về tính đơn điệu hàm số mũ, logarit và bài đọc trước
III/Phương pháp: Gợi mỡ vấn đáp-hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn định tổ chức: ½ phút
2/ Kiẻm tra bài cũ(5 phút): 1/ Nêu tính đơn điệu hàm số mũ y = ax ( a> 0, a1) và vẽ đồ thị hàm số y = 2x
2/ Nêu tính đơn điệu hàm số y = loga x ( a.>0, a1, x>0 ) và tìm tập Xác định của hàm số y = log2 (x2 -1)
3/ Bài mới : Tiết1: Bất phương trình mũ
HĐ1: Nắm được cách giải bpt mũ cơ bản
Thời
gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
8s
-Gọi học sinh nêu dạng pt mũ
cơ bản đã học
- Gợi cho HS thấy dạng bpt mũ
cơ bản (thay dấu = bởi dấu bđt)
-Dùng bảng phụ về đồ thị hàm
số y = ax và đt y = b(b>0,b 0)
H1: hãy nhận xét sự tương giao
2 đồ thị trên
* Xét dạng: ax > b
H2: khi nào thì x> loga b và
x < loga b
- Chia 2 trường hợp:
a>1 , 0<a 1
GV hình thành cách giải trên
bảng
-1 HS nêu dạng pt mũ
+ HS theo dõi và trả lời:
b>0 :luôn có giao điểm
b 0: không có giaođiểm
-HS suy nghĩ trả lời
-Hs trả lời tập nghiệm
I/Bất phương trình mũ : 1/ Bất phương trình mũ
cơ bản:
(SGK)
HĐ2: ví dụ minh hoạ
Thời
gian
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1 và 2 giải a Các nhóm cùng giải
Ví dụ: giải bpt sau:
a/ 2x > 16
Trang 25/ Nhóm 3 và 4 giảib
-Gv: gọi đại diện nhóm 1và
3 trình bày trên bảng
Nhóm còn lại nhận xét
GV: nhận xét và hoàn thiện
bài giải trên bảng
* H3:em nào có thể giải
được bpt 2x < 16
-đại diện nhóm trình bày, nhóm còn lại nhận xét bài giải
HS suy nghĩ và trả lời
b/ (0,5)x 5
HĐ3:củng cố phần 1
Hoạt động giáo viên hoạt động học sinh Ghi bảng
5/
Dùng bảng phụ:yêu cầu HS
điền vào bảng tập nghiệm
bpt:
a x < b, ax b, ax b
GV hoàn thiện trên bảng
phụ và cho học sinh chép
vào vở
-đại diện học sinh lên bảng trả lời
-học sinh còn lại nhận xét và bổ sung
HĐ4: Giải bpt mũ đơn giản
Hoạt dộng giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
17/
GV: Nêu một số pt mũ đã
học,từ đó nêu giải bpt
-cho Hs nhận xét vp và đưa
vế phải về dạng luỹ thừa
-Gợi ý HS sử dụng tính
đồng biến hàm số mũ
-Gọi HS giải trên bảng
GV gọi hS nhận xét và
hoàn thiện bài giải
GV hướng dẫn HS giải
bằng cách đặt ẩn phụ
Gọi HS giải trên bảng
GV yêu cầu HS nhận xét
sau đó hoàn thiện bài giải
của VD2
trả lời đặt t =3x
1HS giải trên bảng -HScòn lại theo dõi và nhận xét
2/ giải bptmũđơn giản VD1:giải bpt
(1)
25
5x2x
Giải:
(1)5x2x 52 x2 x20
2 x 1
VD2: giải bpt:
9x + 6.3x – 7 > 0 (2) Giải:
Đặt t = 3x , t > 0 Khi đó bpt trở thành
t 2 + 6t -7 > 0 t 1 (t> 0)
0 1
HĐ5: Cũng cố:Bài tập TNKQ( 5 phút)
Bài1: Tập nghiệm của bpt : 2 2 2 8
x
x
A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )
Bài 2: Tập nghiệm bpt : 2-x + 2x 2 là:
A:R B: 1 ; C: ; 1 D : S= 0
Trang 3Tiết số 2: Bất phương trình logarit
HĐ6:Cách giải bất phương trình logarit cơ bản
Hoạt động giáo viên hoạt động học sinh Ghi bảng
10/
GV :- Gọi HS nêu tính đơn
điệu hàm số logarit
-Gọi HS nêu dạng pt
logarit cơ bản,từ đó GV
hình thành dạng bpt logarit
cơ bản
GV: dùng bảng phụ( vẽ đồ
thị hàm số y = loga x và y
=b)
Hỏi: Tìm b để đt y = b
không cắt đồ thị
GV:Xét dạng: loga x > b
(0a1,x.0 )
Hỏi:Khi nào x > loga b,
x<loga b
GV: Xét a>1, 0 <a <1
-Nêu được tính đơn điệu hàm số logarit
y = loga x
- cho ví dụ về bpt loga rit cơ bản
-Trả lời : không có b
-Suy nghĩ trả lời
I/ Bất phương trình logarit:
1/ Bất phương trìnhlogarit cơ bản:
Dạng; (SGK)
Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+)
+0<a <1, S=(0; ab )
HĐ7: Ví dụ minh hoạ
8/
Sử dụng phiếu học tập 1 và2
GV : Gọi đại diện nhóm
trình bày trên bảng
GV: Gọi nhóm còn lại nhận
xét
GV: Đánh giá bài giải và
hoàn thiện bài giải trên bảng
Hỏi: Tìm tập nghiệm bpt:
Log3 x < 4, Log0,5 x 3
Cũng cố phần 1:
GV:Yêu cầu HS điền trên
bảng phụ tập nghiệm bpt
dạng: loga x b, loga x < b
loga x b
GV: hoàn thiện trên bảng
phụ
HĐ 8 :Giải bpt loga rit đơn
giản
Trả lời tên phiều học tập theo nhóm -Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bài giải
-suy nghĩ trả lời
- điền trên bảng phụ, HS còn lại nhận xét
Ví dụ: Giải bất phương trình:
a/ Log 3 x > 4 b/ Log 0,5 x 3
Trang 422/
-Hình thành phương pháp
giải dạng :loga f(x)< loga
g(x)(1)
+Đk của bpt
+xét trường hợp cơ số
Hỏi:bpt trên tương đương hệ
nào?
- Nhận xét hệ có được
GV:hoàn thiện hệ có được:
Th1: a.> 1 ( ghi bảng)
Th2: 0<a<1(ghi bảng)
GV -:Gọi 1 HS trình bày
bảng
- Gọi HS nhận xét và bổ
sung
GV: hoàn thiện bài giải trên
bảng
GV:Nêu ví dụ 2
-Gọi HS cách giải bài toán
-Gọi HS giải trên bảng
GV : Gọi HS nhận xét và
hoàn thiệnbài giải
- nêu f(x)>0, g(x)>0 và 0 a 1 -suy nghĩ và trả lời
- ! hs trình bày bảng -HS khác nhận xét
-Trả lời dùng ẩn phụ
-Giải trên bảng -HS nhận xét
trình:
a/Log0,2(5x +10) <
log0,2 (x2 + 6x +8 ) (2)
Giải:
(2)
8 6 10
5
0 10 5
2 x x x
x
0 2
2
2 x x x
1
2
Ví dụ2: Giải bất phương trình:
Log3 x +5Log 3 x -6 < 0(*)
Giải:
Đặt t = Log3 x (x >0 ) Khi đó (*)t2 +5t – 6
< 0 -6< t < 1
6<Log3 x <1 3-6 < x
< 3
HĐ9: Củng cố: Bài tập TNKQ( 5 phút)
Bài 1:Tập nghiệm bpt: Log2 ( 2x -1 ) Log 2 (3 – x )
A B C
;3 3
4
D
;3
3
4
3
4
; 2
1
3
4
; 2 1
Bài2 ;Tập nghiệm bpt: Log0,1 (x – 1) < 0
A : R B:(;2) C:(2;) D:Tập rỗng
Dặn dò: Về nhà làm bài tập 1và 2 trang 89, 90
Trang 5
Tiết 37 BÀI TẬP: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƯƠNG LÔGARIT
I/Mục tiêu:
Về kién thức; Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit
Về kỷ năng: Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ ,logaritvà nhận biết điều kiện bài toán
Về tư duy,thái độ: Vận dụng được tính logic, biết đưa bài toán lạ về quen, học tập nghiêm túc, hoạt động tich cực
II/Chuẩn bị của giải viên và học sinh:
Giáo viên: Phiếu học tập, câu hỏi trắc nghiệm
Học sinh : Bài tập giải ở nhà, nắm vững phương pháp giải
III/ Phương pháp : gợi mỡ ,vấn đáp-Hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn dịnh tỏ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’ Giải bpt sau:a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 52x-1 > 125
3/ Bài mới
HĐ1: Giải bpt mũ
Thời
gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
15’
HĐTP1-Yêu cầu học sinh
nêu phương pháp giải bpt
ax > b
a x < b
- GVsử dụng bảng phụ ghi
tập nghiêm bpt
GV phát phiếu học tập1 và
2
- Giao nhiệm vụ các nhóm
giải
-Gọi đại diện nhóm trình
bày trên bảng,các nhóm
còn lại nhận xét
GV nhận xét và hoàn thiện
bài giải
HĐTP2:GV nêu bài tập
- Trả lời _ HS nhận xét
-Giải theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày lời giải trên bảng
-Nhận xét
-Nêu các cách
Bài 1: Giải bpt sau:
1/ 3 2 3 9(1)
x x
2/3x 2 3x 1 28 (2)
Giải:
(1)x2 3x20
1 x 2
3
1 3
3x 3 x1
Bài tập2 :giải bpt
4x +3.6x – 4.9x < 0(3)
Trang 610
Hướng dẫn học sinh nêu
cách giải
-Gọi HS giải trên bảng
-Gọi HS nhận xét bài giải
- GV hoàn thiện bài giải
giải -HSgiải trên bảng
-nhận xét
Giải:
3
2 3 3
2 2
Đặt t = , 0 bpt trở thành t2
3
+3t – 4 < 0
Do t > 0 ta đươc 0< t<1 x 0
HĐ2: Giải bpt logarit
12’ -Gọi HS nêu cách giải bpt
Loga x >b ,Loga x <b và ghi
tập nghiệm trên bảng
GV : phát phiếu học tập 3,4
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi HS nhận xét
GV hoàn thiện bài giải
-Nêu cách giải
Nhóm giải trên phiếu học tập
Đại diện nhóm trình bày trên bảng
Nhóm còn lại nhận xét HĐ3 củng cố : 5’
Bài 1: tập nghiệm bất phương trình :
2
2x 3x
A/ 1;1 / 1;1 / 1;1 / ;1
Bài 2: Tập nghiệm bất phương trình:
2
1
2
x
Dặn dò : Về nhà làm bài tập 8/90 SGK
Phụ lục : Phiếu học tập 3
log0,2xlog5x 5 log 30,2
Phiếu học tập 4
2
(log )x 4log x 3 0