1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử tốt nghiệp thpt phân ban môn thi : Toán khối 12

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 156,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng  đi qua giao điểm của  với P và vuông góc với đường thẳng .. Viết phương trình đường thẳng ' đối xứng với đường thẳng  qua mặt phẳng P.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT PHÂN BAN

 THPT TÁNH LINH Môn thi : TOÁN KHỐI 12

 gian làm bài : 150 phút ( Không "#  gian phát %& )

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN ( 7.0 điểm )

Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm +, yf (x)  x3 3x2 1 có %/ 0 (C)

1/ 4* sát +5 6 thiên và 89 %/ 0 (C)

2/ :6 ;< trình 6 ?@6 8A %/ 0 (C) B %# , 6 x0 f '' (x0)  0

Câu 2 ( 1 điểm ) : 4 E ;< trình : 2x1 22x 9 0

Câu 3 ( 1 điểm ) : Tìm giá =0 A EC giá =0 G E -H hàm +, trên %*B

1

3 2

x

x x

Câu 4( 1 điểm ) : Cho hình chóp S.ABC, %$@ ABC là tam giác %&? -B a,

Tính # tích hình chóp

2 ,SB SC a

AB

Câu 5( 1 điểm ) : Tính OP tích hình Q A B R các %; :y ln x, x 1, x e và

e

=S- hoành

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3.0 điểm )

A Ban Cơ Bản

Câu 6 ( 2 điểm ) : Trong không gian 8A P T %U Oxyz cho %# M(1; 1;1), %; Q

4 1 1

1

:xyz

1 :6 ;< trình [ Q ( P ) % qua M và vuông góc 8A %; Q 

2 :6 ;< trình %; Q d qua M -] và vuông góc 8A %; Q 

Câu 7( 1 điểm ) : Tính 2008

) 1 ( i

B Ban KHTN

Câu 6 ( 2 điểm ) : Trong không gian 8A P T %U Oxyz , cho %; Q :

và [ Q (P) :

x 2y z 5   0

1 :6 ;< trình [ Q () % qua giao %# -H 8A (P) và vuông góc 8A %; 

Q 

2 :6 ;< trình %; Q %, W_ 8A %; Q qua [ Q (P). ' 

Câu 7( 1 điểm ) : Tìm P -H ;< trình z z2, trong % là +, _- liên ` -H z +, _- z

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

T và tên thí sinh : ……… L, báo danh : ………

)b ký giám 0 1: ……… )b ký giám 0 2 : ………

Trang 2

ĐÁP ÁN

PHẦN CHUNG : 7 điểm Câu 1: 2 điểm

x x

y'   3 2 6

3 2

1 0

0 '

y x

y x

y

(2%

Hàm +, %/ 6 trên (0;2)

Hàm +, 0- 6 trên các "*4 ( ; 0 ) và ( 2 ;  )

Hàm +, %B -5- %B B x = 2, y CĐ  3; %B -5- #? B x =0, y CT   1

(2%









x

x  0 2 

y 0 + 0  

y  3

 1 

(%

e L i I(1;1) làm tâm %, W_

2/ f '' (x0)  0   6x0 6  0  x0  1  y0  1 (%

P +, góc 6 ?@6 là : f ' (x0)  3 :i@ PTTT : y  x3  2 (%

Câu 2 : 1 điểm

Bpt 9 0 2 ( 2 ) 9 2 5 0

2

4 2

2     2  

x x

2 2

2

1

x   1  x 1

(%

(%

Câu 3: 1 điểm

Hàm +, liên S- trên [0;3]

2

2

) 1 (

3 2 '

x

x x

] 3

; 0 [ 3

] 3

; 0 [ 1 0

'

x

x y

0 ) 3 (

; 1 ) 1 (

; 0 ) 0

(  y   y

y

:i@ : Maxy 0B x=0, x=3 Miny  1 B x=1

(%

(2%

(2%

Câu 4: 1 điểm

T I là trung %# BC: BC SAI BC SA

BC SI

BC AI

) ( Y[ khác : SAAB

Suy ra: SA( ABC)  SA là %; cao

(2%

(2%

Trang 3

h B

3

1

12

3

a

Câu 5 : 1 điểm

e e

e

dx x dx

x dx

x S

1

1

1 1

ln

ln ln

e

S  2 2

(%

(%

PHẦN RIÊNG Ban cơ bản

Câu 6 : 2 điểm

1/ VTCP -H là  u( 1 ; 1 ; 4 )

VTPT -H (P) là

 )

(P n  u( 1 ; 1 ; 4 )

:i@ PT (P) : xy 4z 2  0

(2%

(2%

(% 2/ T H là giao %# -H hai % d và  H( 1 t;t; 4t)

d   nên u.MH  0

4 tìm % )

3

2

; 6

1

; 6

5 (

H

:i@ ;< trình %; Q d % qua MH :

2

1 7

1 1

1

x

(2%

(2%

(2%

(2%

Câu 7 : 1 điểm

1004 1004

1004 2 1004

2

2 ) 2 ( ) 2 1 ( ) ) 1 ((       

Ban KHTN

Câu 6 : 2 điểm

1/   (P) M(  1 ; 0 ; 4 ) VTCP -H là  u( 2 ; 1 ; 1 )

Mp ()   VTPT -H mp () là nu( 2 ; 1 ; 1 )

:6 % PT mp () : 2xyz 2  0

(%

(2%

(2% 2/  K (  3 ;  1 ; 3 ) Tìm H là hình -6? vuông góc -H K lên mp (P)

PT %; Q d qua K và vuông góc (P) là :

' 3

' 2 1

' 3 :

t z

t y

t x

d

Tìm % *B %U hình -6? )

2

5

; 0

; 2

5 ( 

H

Tìm % *B %U %# %, W_ 8A K qua (P) là K' (  2 ; 1 ; 2 )

'

2

4 1

1

1

y z x

(2%

(2%

(2%

(2%

Câu 7 : 1 điểm

T zab.i Suy ra : zab.i,z2 a2 b2  2ab.i

:i@ :

b b a

b a a z

z

2

2 2 2

i z

i z

i z

i z

2

3 2

1

; 2

3 2

1

; 1 0

; 0

0         

(%

(%

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w