3- Cñng cè dÆn dß: Có thể thay đổi vị trí các từ trong 1 câu để tạo thànhcâu mới.. Cuèi c©u hái cã dÊu chÊm hái.[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập - Dấu chấm hỏi?
I- Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng đặt câu: đặt câu với từ mới tìm được;
- Sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới, làm quen với câu hỏi
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng từ gắn các từ tạo thành ở bài tập 3
III- Hoạt động dạy và học
5’
3’
7’
7’
10’
10’
2’
A- KTBC:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: nêu MĐYC tiết
học
2- H/dẫn làm bài tập
Bài tập 1: (miệng)
GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
GV cùng cả lớp nhận xét trên bảng,
bổ sung từ ngữ
Bài tập 2: (miệng)
GV h/dẫn HS nắm y/cầu của bài: đặt
câu với 1 trong những từ vừa tìm đợc
GV cùng các em nhận xét trên bảng
Bài tập 3: (miệng)
GV giúp HS nắm y/cầu của bài
GV dùng các từ gài nam châm lên
bảng
Bài tập 4: (viết)
GV giúp HS nắm y/cầu của bài
- Tại sao em đặt dấu chấm hỏi?
3- Củng cố dặn dò:
Có thể thay đổi vị trí các từ trong 1
câu để tạo thànhcâu mới.
Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi
2,3 HS làm bài tập 3 tiết trớc
1 HS đọc y/cầu của bài
2 HS viết trên bảng: 1 em viết
từ chứa tiếng học, 1 em viết từ chứa tiếng tập -
Cả lớp viết bảng con
2 HS làm bài trên bảng, các HS khác làm vở bài tập
1 số HS khác đọc câu của mình
HS làm vở bài tập
2 HS lên bảng chữa bài
HS làm bài vào vở
1 HS lên bảng chữa bài HSK, HSG
Lop2.net