C¸c lo¹i sè tõ: GV: Cần phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn - Số từ chỉ lượng: đứng trước hoặc sau danh từ.. vị gắn với ý nghĩa số lượng.[r]
Trang 11
Tuaàn 20, tieỏt 80
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy: Tiếng Việt
LUYEÄN TAÄP TI ẾNG VIỆT I.Muùc tieõu caàn ủaùt.
1.Kieỏn thửực:Giuựp hs cuỷng coỏ laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà phần TV ở HKI
2.Kú naờng: Reứn kú naờng vieỏt vaờn thuyeỏt minh theồ loaùi vaờn hoùc
3.Thaựi ủoọ: Bieỏt caựch vieỏt moọt baứi vaờn thuyeỏt minh moọt theồ loaùi vaờn hoùc thớch hụùp.
II, Chuaồn bũ:
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp
1.Oồn ủũnh lụựp (1’)
2.Baứi cuừ
3.Baứi mụựi
Hoạt động 1:
- GV nêu khái niệm, đặc điểm của từ loại
- Kể tên các từ loại đã học ở lớp 6,7?
- GV nêu k/n thực từ, h( từ?
- Những từ loại thuộc nhóm thực từ, h từ?
- Thế nào là danh từ?
- Danh từ có những đặc điểm gì?
- Có những loại danh từ nào?
- Kể một số danh từ chỉ đơn vị?
- Nêu một số danh từ chỉ sự vật?
- Phân biệt danh từ với cụm danh từ?
- Thế nào là động từ?
Cho VD?
- Nêu các đặc điểm của động từ?
- Tính từ? Cho ví dụ?
- Có những loại tính từ nào? Cho ví dụ?
- Thế nào là số từ?
- Số từ thờng kết hợp với từ loại nào?
GV lưu ý: số từ chỉ l(C+ cụ thể có số từ
không có l(C+ từ và +(ợc lại
I Lý thuyết.
1 K/n từ loại
2 Đặc điểm của từ loại
II Các nhóm từ loại
III Các từ loại cụ thể.
1 Danh từ.
a K/ niệm: là những từ gọi tên ngời, sự vật, hiện
t(C+ khái niệm
b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp với (ợng từ
đứng tr(!7 từ đứng sau
c Các loại danh từ.
- Danh từ đơn vị: tự nhiên, quy ớc
- Danh từ sự vật: Danh từ chung, danh từ riêng
d Phân biệt danh từ với cụm danh từ.
2 Động từ:
a Khái niệm: là những từ chỉ hoạt động, trạng
thái (của sự vật)
b Đặc điểm:
- Khả năng kết hợp
- Thành phần câu
c Các loại động từ.
3 Tính từ.
a Khái niệm: là những từ chỉ tính chất, đặc điểm
của sự vật, hiện tửợng
b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp
- Thành phần câu
c Các loại tính từ.
* Lưu ý: hiện t(C+ chuyển loại của từ.
1 Số từ.
a Khái niệm: Là những từ chỉ số l(C+ và số thứ
tự của sự vật
- Th(F+ đứng tr(! hoặc sau danh từ
- Làm phụ ngữ, vị ngữ cho danh từ
Lop8.net
Trang 22
- Có những loại số từ nào? Vị trí của mỗi loại?
GV: Cần phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn
vị gắn với ý nghĩa số l(C+
- Thế nào là đại từ?
Cho ví dụ?
- Nêu chức vụ của đại từ?
- Có những loại đại từ nào?
- Đại từ để trỏ, hỏi gì?
GV l ưu ý: một số danh từ chỉ +(ời, khi [(+
hô cũng đợc sd nh( đại từ [(ng hô
- Thế nào là quan hệ từ? Cho Ví dụ?
- Sử dụng quan hệ từ nh thế nào?
- L( ý phân biệt một số quan hệ từ với thực từ
VD: Nhà nó lắm của
Quyển sách này của tôi
Hoạt động 2:
1 Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn
sau: "Hàng năm cứ vào cuối thu, lá ngoài đ(F+
rụng nhiều và trên không có những đám mây
bàng bạc, lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm
mơn man của buổi tựu tr(F+^
2 Xác định từ loại cho các từ gạch chân sau:
3 Đặt câu với các từ sau: Học sinh, dịu dàng, lễ
phép, chăm chỉ, thầy giáo
4.Tìm ST, Đt, QHT trong ví dụ sau:
4, Cuỷng coỏ: Khaựi quaựt laùi noọi dung ủaừ hoùc
(3’)
5, Daởn doứ: xem laùi baứi Soaùn “Vieỏt ủoaùn vaờn
trong vaờn baỷn thuyeỏt minh (1’)
IV.Ruựt kinh nghieọm:
b Các loại số từ:
- Số từ chỉ l(C+ đứng L(ớc hoặc sau danh từ
- Số từ chỉ thứ tự: đứng sau danh từ
2 Đại từ:
động, tính chất đ(C nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
- Làm CN, VN, phụ ngữ của DT, ĐT, TT
b Các loại đại từ.
- Đại từ để trỏ:
+ Số l(C+
+ Hoạt động, t/ chất, sự việc
- Đại từ để hỏi:
+ )+(ời, sự vật + Số l(C+
+ Hoạt động, t/ chất, sự việc
c L ưu ý: Phân biệt đại từ với danh từ.
3 Quan hệ từ:
a Khái niệm.
b, Sử dụng quan hệ từ.
c L ưu ý
IV.Luyện tập.
Bài tập 1
- Danh từ:
- Động từ:
- Tính từ:
Bài tập 2:
a Nhân dân ta rất anh hùng
b Anh ấy đợc phong danh hiệu anh hùng lao
động thời kỳ đổi mới
c Hành động ấy rất đáng khâm phục
d Cô ấy hành động rất mau lẹ
Bài tập 3:
Bài tập 4:
a Một canh hai canh lại ba canh Trằn trọc băn khoăn giấc chẳng thành
b Hai quyển vở mới đang ở trên tay tôi đã bắt
đầu thấy nặng
c )(ng mấy cậu không để lộ vẻ khó khăn gì hết
Lop8.net