1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Địa lý 7 - Học kì II - Đỗ Quang Thanh

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bản Đồ Nông nghiệp Châu Phi Bản Đồ Công nghiệp Châu Phi Tranh ảnh về công nghiệp và nông nghiệp ở Châu Phi III/ HOẠT ĐÔNG TRÊN LỚP : 1 OÅn ñònh :1’ 2 Kieåm tra baøi[r]

Trang 1

Ngày dạy:

Tuần: Tiết: 35

Bài 30 : KINH TẾ CHÂU PHI

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1) Kiến thức :

- HS nắm được đặc điểm nông nghiệp ở Châu Phi

- Chú trọng khai thác khoáng sản để Xuất Khẩu

2) Kỹ năng:

- Phân tích lược đồ

- Hiểu sự phân bố các ngành nông nghiệp và công nghiệp Châu Phi

3) Thái độ:

Giáo dục hs yêu thiên nhiên, mến các nước châu phi

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bản Đồ Nông nghiệp Châu Phi

Bản Đồ Công nghiệp Châu Phi

Tranh ảnh về công nghiệp và nông nghiệp ở Châu Phi

III/ HOẠT ĐÔNG TRÊN LỚP :

1) Ổn định :1’

2) Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Trình bày và giải thích sự phân bố dân cư ở Châu Phi

- Những nguyên nhân nào kìm hãm sự phát triển Kinh Tế –Xã hội của Châu Phi 3) Bài mới:

HĐ1 : Nông nhiệp

* GV yêu cầu HS đọc SGK

và cho biết :

H Trong nông nghiệp ở

Châu Phi có những hình thức

canh tác nào là phổ biến?

H Tại sao có nét tương phản

giữa hình thức canh tác hiện

đại và lạc hậu nhất trong

trồng trọt của Châu Phi

GV phân tích :

* Các nước Châu Phi hình

thành 2 khu vực sản xuât’

Nông Nghiệp khác nhau :

H Nêu sự khác nhau trong

Sản xuất nông sản hàng hóa theo quy mô lớn, làm nương rẫy

- Khu vực sản xuất Nông Nghiệp xuất khẩu theo hướng chuyên môn hoá cây Công Nghiệp nhiệt đới phần lớn do canh tác nước ngoài sở hữu các đồn điền trang trại trên diện tích rộng, đất đại tốt, trang bị kỹ thuật ca

- Khu vực sản xuất nhỏ của người dân địa phương , trình độ sản xuất lạc hậu phụ

I - NÔNG NGHIỆP:

a) Trồng trọt :

- Cây Công Nghiệp xuất khẩu được chú trọng phát triển theo hướng Chuyên Môn hoá nhằm mục đích Xuất Khẩu

- Cây Lương Thực chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu trồng trọt

Trang 2

sản xuất cây Công Nghiệp

và cây Lương Thực

H Quan sát H 30.1 SGK nêu

sự phân bố của các cây

trồng:

GV chia nhóm cho HS

làm việc mỗi nhóm trình bày

1 loại cây ( 3 nhóm)

* Ngành chăn nuôi :

Ngành chăn nuôi có đặc

điểm gì? tình hình phân bố

và hình thức chăn nuôi có

điểm gì nổi bật?

Cừu, dê chăn nuôi ở Môi

Trường nào?

Lợn nuôi nhiều ở Quốc

Gia nào?

Bò nuôi nhiều ở Quốc

Gia nào?

thuộc vào tự nhiên Cây CN sản xuất chuyên môn hóa theo mục đích xuất khẩu, cây lương thực chiếm tỉ trọng nhỏ

+ Cây công nghiệp chính + Cây ăn quả

+ Cây lương thực Hoạt đông theo nhóm

- Gồm các loại cây trồng:

+ Cây Công Nghiệp + Cây ăn quả + Cây lương thực

b) Chăn nuôi :

Kém phát triển, hình thức chăn thả phổ biến phụ thuộc vào tự nhiên

HĐ 2 : Công nghiệp

13’ Quan sát H 30.2 cho biết các

Khoáng Sản quan trọng quý

trữ lượng lớn được phân bố ở

đâu ?

Gọi HS xác định trên lược

đồ

H.Với nguồn tài nguyên

khoáng sản phong phú ,

nhưng nhìn trên lược đồ

H30.2 sự phân bố các ngành

Công Nghiệp của Châu Phi

như thế nào ?

 Nêu đặc điểm nổi bật nền

Kinh tế Châu Phi là gì?

H Nguyên nhân kìm hãm

Khoáng sản: Vàng, kim cương, dầu mõ, khí đốt, uranium phân bố chủ yếu

ở Bắc Phi và Nam Phi Xác định trên lược đồ

Trình độ phát triển Công nghiệp Châu Phi còn kém phát triển

Còn nghèo

II – CÔNG NGHIỆP:

- Ngành Khoáng Sản phong phú nhưng nền Công Nghiệp nói chung chậm phát triển

- Giá trị sản lượng Công Nghiệp chiếm 2% toàn Thế Giới

- Có 3 khu vực có trình độ phát triển Công Nghiệp khác nhau

Trang 3

kinh tế Châu Phi? Nguyên nhân kìm hãm sự

phát triển Công Nghiệp Châu Phi: thiếu lao động trình độ cao, dân trí thấp, xung đột tộc người…

4) Củng cố : 5’

- Sự khác nhau trong sx cây Công nghiệp và cây Lương Thực ở Châu Phi

- Vẽ biểu đồ thể hiện tỹ lệ Dân Sô’ và sản lượng Công Nghiêp’ của Châu Phi so với Thế Giới

* Hướng dẫn :

1 vòng tròn = 100% = 360°

1% = 3,6

Châu Phi : 13,4% x 3,6 = 48,24°

- Vẽ biểu đồ tròn

-Hướng dẫn cách tạo góc bằng thước đo độ

-Tên biểu đồ

5) HDVN: 1"học bài 30

- Đọc SGK bài 31

* Rút kinh nghiệm:………

Ngày dạy:

Tuần: Tiết: 36

Bài 31 :

KINH TẾ CHÂU PHI (tiếp theo)

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC

1) Kiến thức :

Trang 4

- HS nắm được đặc điểm nền Kinh Tế ở Châu Phi : Phục vụ choXuất Khẩu , nhập hàng tiêu dùng , lương thực , thực phẩm

- Thấy được đô thị hoá không tương xứng với tình hình phát triển công nghuệp nên nhiều vấn đề về Kinh Tế –Xã Hội cần giải quyết

2) Kỹ năng:

- Phân tích lược đồ

- Nắm được cấu trúc nền Kinh Tê’ của Châu Phi

3) Thái độ :giáo dục hs hiểu được nền kinh tế châu phi

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Lược đồ Kinh Tế Châu Phi

- Lược đồ phân bố dân cư và các đô thị ở Châu Phi

- Tranh ảnh về sinh hoạt dân cư ở Châu Phi

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP :

1) Ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ :

- Nông Nghiệp û Châu Phi có đặc điểm gì ?

- Tại sao Công Nghiệp Châu Phi còn chậm phát triển

3) Giảng :

HĐ1 : dịch vụ

GV yêu cầu HS đọc thuật

ngữ “khủng hoảng Kinh Tế”

- Quan sát hình 31.1 SGK cho

biết Họat đông KinhTế đối

ngoại Châu Phi có đặc điểm

gì nổi bật? Xuất Khẩu gì là

chủ yếu?

H Tại sao phần lớn các nước

Châu Phi phải XK khoáng

sản , nguyên liệu thô và nhập

máy móc thiết bị

H, Tại sao là Châu Lục XK

lớn sản phẩm Nông sản nhiệt

đới mà phải nhập lượng lớn

LT ? ? Thu nhập ngoại tệ

phần lớn của các nước CP

dựa vào nguồn LĐ nào ?

- Quan sát H 31.1 cho biết

đường sắt CP phát triển chủ

yếu ở KV nào ?

Đọc thuật ngữ “khủng hoảng Kinh Tế”

Xuất khẩu khoáng sản, nhiên liệu thô chưa chế biến, nhập khẩu máy móc, thiết bị…

Vì cacù công ty nước ngoài nắm giữ ngành CN khai khoáng , CN chế biến

Không chú trọng cây LT, các đồn điền chỉ chú trọng cây CN để XK

I - DỊCH VỤ:

- Chủ yếu là nơi cung cấp nguyên liệu thô, XK nông sản nhiệt đới

- Nơi tiêu thụ hàng hoá cho các nước TB nhập khẩu máy móc, thiết bị,…

- 90% thu nhập ngoại tệ nhờ vào XK nông sản và Khoáng sản

 HĐKT đối ngoại cuả các nước Châu Phi tương đối đơn giản

Trang 5

H Tại sao mạng lưới đường

săt phát triển ở các khu vực

trên

H Em hãy cho biết giá trị KT

về Giao thông của kênh đào

XuyÊ

Ven biển vịnh GhiNê, khu vực sông Ninl và Nam Phi Chủ yếu hoạt động XK

Mang lại gía trị to lớn về gao thông và dịch vụ

HĐ2 : Đô thị hóa

14’ - Đọc SGK mục 4  nêu đặc

điểm ĐTH ở Châu Phi?

H Quan sát bảng số liệu và

H 29.1SGK sự khác nhau về

mức độ ĐTH giữa các Quốc

Gia?

H.Cho biết nguyên nhân của

tốc độ ĐTH ở Châu Phi?

H Nêu những vấn đề KT-XH

nảy sinh do bùng nổ dân số

đô thị CP

Đọc SGK Trình độ đô thị hóa khác nhau giữa các khu vực, nhìn chung con thấp

ven vịnh GhiNê , Duyên Hải Bắc Phi và Duyên Hải Đông Phi

- Mức độ ĐTH cao nhất nước nào ? ( Bắc Phi)

- Mức độ ĐTH khá cao ? ( Ven vịnh GhiNê)

- Mức độ ĐTH thấp ? (Đông Phi)

Do sự gia tăng tự nhiên vá sự di dân

xuất hiện nhiều khu vực nhà

ổ chuột, tệ nạn xã hội Đại dịch AIDS, Xung đột tộc người

II - ĐÔ THỊ HOÁ:

- Tốc độ ĐTH không tương xứng với trình độ phát triển KT

- Nguyên nhân bùng nổ dân số đô thị CP do không kiểm soát được sự gia tăng DS , thiên tai, sx NN không phát triển , nội chiến liên miên

- Bùng nổ … giải quyết (xuất hiện nhiều khu vực nhà ổ chuột)

4) Củng cố :5’

- Vì sao CP chủ yếu XK sản phẩm cây CN nhiệt đới , KS và nhập khấu máy móc, thiết bị hàng tiêu dùng, lương thực

- Quans át H 31.1 và 29.1 cho biết :

Trang 6

+ Tên 1 số cảng biển ở CP

+ CP có bao nhiêu đô thị trên 1 triệu dân ? Nêu tên các đô thị có trên 5 triệu dân

5) Dặn dò :1’

- Học bài 31

- Đọc SGK bài 32

*Rút kinh nghiệm:………

Ngày dạy:

Tuần: Tiết 37:

Bài 32 : CÁC KHU VỰC CHÂU PHI

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1) Kiến thức :

- HS thấy được sự phân chia Châu Phi thành 3 khu vực : Bắc Phi, Trung Phi và Nam Phi

- Nắm vững các đặc điểm tự nhiên và KT của KV Bắc Phi và Trung Phi

2) Kỹ năng:

- Phân tích lược đồ

- Nắm được vị trí vá các QG ở Châu Phi

3 Thái độ:

Yêu quý thiên nhiên, môi trường, tránh nạn phân biệt chủng tộc…

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bản đồ 3 khu vực KT Châu Phi

- Bản đồ KT Châu Phi

Trang 7

- Tranh ảnh về văn hoá, tôn giáo các nước Bắùc, Trung và Nam Phi.

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP :

1) Ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ :5’

Câu 1,2 SGK trang 99

3) Giảng :

HĐ 1 : khu vực Bắc Phi:

H quan sát H 32.1 : Châu Phi

chia làm mấy khu vực : kể tên

và xác định trên Bản đồ trên

bảng

H Quan sát H 26.1  trình

bày các đặc điểm về tự nhiên

của Bắc Phi

Cho HS thảo luận nhóm

- Gồm mấy miền đại hình ?

- Khí hậu , thực vật thế nào?

- Dân cư Bắc Phi chủ yếu là

người nào ? Theo đạo nào ?

- Nêu đặc điểm KT của Khu

vực Bắc Phi

Xác định trên BĐ

Làm việc theo nhóm Gồm 3 khu vực địa hình

I - KHU VỰC BẮC PHI:

1) Khái quát tự nhiên :

- Ở rìa Tây Bắc là dãy núi trẻ Átlát, các đồng bằng ven biển và sườn núi hướng về phía biển có mưa khá nhiều Rừng sồi, dẻ rậm rạp, vào sâu nội đại mưa giảm dần : Xavan, cây bụi

- Phía Nam hoang mạc Xahara khí hậu khô nóng, lượng mưa rất nhỏ Thực vật cây cỏ gai thưa thớt, ở những ốc đảo thực vật chủ yếu là cây chà là

2) Khái quát Kinh tế-xã hội :

(chữ đỏ - SGK)

HĐ 2: Khu vực Trung Phi:

Tương tự với nội dung trên

GV : đây là khu vực đông dân

nhất Châu Phi , nhất là xung

quanh hồ Victorya và 1 số hồ

khác

 So sánh hoạt động KT của

Bắc Phi với Trung Phi

GV chia nhóm cho HS làm

việc và mỗi nhóm trình bày 1

vấn đề :

 Là nơi thường rơi vào khủng hoảng KT

Làm việc theo nhóm các vấn đề:

Dân cư, chủng tộc, tôn

II- KHU VỰC TRUNG PHI:

1) Khái quát Kinh tế : có 2

phần

* Phần phía Tây : bồn địa, có 2 MT : Xavan và MT nhiệt đới

* Phần phía Đông s: sơn nguyên trên mặt có nhiều đỉnh núi , hồ  khí hậu xích đạo gió mùa

Trang 8

- Tự nhiên của 2 khu vực

- Kinh tế của 2 khu vực

GV chuẩn xác kiến thức

giáo, các ngành kinh tế

2) Khái quát kinh tế – Xã

hội :

( chữ đỏ – SGK )

4) Củng cố :5’

- Câu 1 , 2 SGk trang 104

5) Dặn dò :1’

- Học bài 32

- Đọc SGK bài 33

* Rút kinh nghiệm………

Ngày dạy:

Tuần: Tiết 38

Bài 33 :

CÁC KHU VỰC CHÂU PHI (tiếp theo)

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC

1) Kiến thức :

- HS thấy được đặc điểm tự nhiên : KT – XH vùng Nam Phi

- Nắm vững những nét khác nhau giua74 các KV Bắc Phi, Nam Phi và Trung Phi 2) Kỹ năng:

- Phân tích lược đồ

- Nắm được vị trí vá các QG ở Châu Phi

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bản đồ các khu vực Châu Phi

- Bản đồ tự nhiên Châu Phi

- Tranh ảnh về văn hoá, tôn giáo các nước Bắùc, Trung và Nam Phi

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP :

1) Ổn định : 1’

2) Kiểm tra bài cũ : 5’

Trang 9

- So sánh về sự khác nhau giũa phần phía Tây và phần phía Đông của KV Trung Phi

3) Giảng :

19’

16

HS xác định khu vực Nam

Phi trên Bản đồ tự nhiên CP

H Dựa vào màu sắc và nội

dung SGK nêu đặc điểm địa

hình của KV Nam Phi

H Dựa vào vị trí + kết hợp

với biểu đồ MT Châu Phi 

KV Nam Phi thuộc MT nào ?

H Nêu đặc điểm khí hậu cảu

MT ?

H Nêu đặc điểm các thảm

TV ?

Quan sát H 32.1 nêu tên

các nước KV Nam Phi?

- Dân cư KV Nam Phi thuộc

hung tộc nào ? phần lớn theo

đạo nào ?

Quan sát H 32.2 nêu sự

phân bố các loại KS chính

của KV Nam Phi?

- Nêu đặc điểm CN và NN

của cộng hoà Nam Phi ?

H Nêu thành phần chủng

tộc của Nam Phi khác với

Bắc Phi, Trung Phi như thế

nào ?

GV chế độ Apacthai : là chế

độ phân biệt chủng tộc ở

Nam Phi do chính quyền

thiểu số người da trắng dựng

lên để đàn ápđại đa sồ dân

chúng da đen người bản xứ

Chế độ Apacthai được xoá bỏ

khi cuộc đấu tranh chống chế

độ này của Nam Phi thắng lợi

Xác định trên BĐ

Chủ yếu là Sơn nguyên cao

TB 1000m

Phần lớn Nam Phi nằm trong môi trường nhiệt đới

Khí hậu nhiệt đới ẩm dễ chịu hơn Bắc Phi

Rừng rậm Xavan Hoang mạc

Do ảnh hưởng của địa hình, dòng biển nóng, lượng mưa

 thảm TV khu vực Nam Phi có sự thay đổi từ Tây  Đông

Vàng, kim cương, sắt…

 So sánh với các nước ở

KV Nam Phi  Nam Phi là nước CN phát triển nhất ở Châu Phi

 Chủng tộc Nam Phi đa dạng

I - KHU VỰC NAM PHI :

1) Khái quát tự nhiên :

- Ở rìa Nam Phi là dãy núi trẻ Átlát, các đồng bằng ven biển và sườn núi hướng về phía biển có mưa khá nhiều Rừng sồi, dẻ rậm rạp, vào sâu nội đại mưa giảm dần : Xavan, cây bụi

- Phía Nam hoang mạc Xahara khí hậu khô nóng, lượng mưa rất nhỏ Thực vật cây cỏ gai thưa thớt, ở những ốc đảo thực vật chủ yếu là cây chà là

2) Khái quát Kinh tế-xã

hội : (chữ đỏ - SGK)

Trang 10

và cuộc tổng tuyển cử không

phân biệt các chủng tộc đầu

tiên tổ chức vào tháng

4/1994

Người ta gọi thập niên 60

của thế kỷ 20 là thập niên mà

Châu Phi có nhiều thuộc đại

CP giành độc lập từ các xứ

thuộc đại Châu Âu

4) Củng cố :5’

- Câu 1 , 2 SGk

5) Dặn dò :2’

- Học bài 33

- Đọc SGK bài 34

* Rút kinh nghiệm:

………

Ngày dạy:

Tuần: Tiết 39

Bài 34 :

THỰC HÀNH: SO SÁNH NỀN KINH TẾ

CỦA 3 KHU VỰC CHÂU PHI

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1) Kiến thức :

- HS thấy được đặc điểm tự nhiên : KT – XH vùng Nam Phi

- Nắm vững những nét khác nhau giua74 các KV Bắc Phi, Nam Phi và Trung Phi 2) Kỹ năng:

- Phân tích lược đồ

- Nắm được vị trí vá các QG ở Châu Phi

3) Thái độ

Yêu quý lao động chân chính có, ý chí vươn lên trong cuộc sống

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 11

- Bản đồ các khu vực Châu Phi

- Bản đồ tự nhiên Châu Phi

- Tranh ảnh về văn hoá, tôn giáo các nước Bắùc, Trung và Nam Phi

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP :

1) Ổn định :1’

2) Kiểm tra bài cũ :5’

- So sánh về sự khác nhau giũa phần phía Tây và phần phía Đông của KV Trung Phi

3) Giảng :

Hoạt động 1 : BÀI TẬP 1

T

G

MT HS nắm tính thu nhập

bình quân?

a) GV yêu cầu HS đọc SGK và

cho tiến hành hoat động cá

nhân:

Dựa vào hình 34.1 và câu hỏi

trong SGK, HS trả lời rồi lên

điền vào bảng kẻ của GV

H Nêu nhận xét

GV chuẩn ý

Đọc SGK Lên bảng trình bày

 Nhận xét : không đều , cao nhất ở Nam Phi , Bắc Phi, rồi đến Trung Phi

I – BÀI TẬP 1 :

- Bắc Phi : Marốcm Angiêri, tuynidi, Libi, AiCập (trên 1000 USD /năm)

- Trung Phi : Êtiôpia, Xômali,

BuốcKinaphaxô (<200 USD /năm )

- Nam Phi : Namibia, Xoasilen, bôtnia, Nam Phi (Trên 2000 USD /năm)

 Nhận xét : không đều , cao nhất ở Nam Phi , Bắc Phi, rồi đến Trung Phi

Hoạt động 2 : ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CỦA 3 KHU VỰC

20’ Cho HS thảo luận nhóm , sau

đó lên bảng trình bày theo nội

dung của bảng kẻ của GV.

Thảo luận nhóm Địa diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung,

II - ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CỦA 3 KHU VỰC :

Khu vực Đặc điểm chính của nền kinh tế

Bắc Phi Kinh tế tương đối phát triển trên cơ sở : công nghiệp phát triển các ngành

khai thác và xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt Nông nghiệp : sản xuất lúa mì, ôliu, ăn quả nhiệt đới và du lịch phát triển

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w