Tìm hiểu đề: + Nêu vấn đề : Việc đọc sách trong cuộc sống con người + Đôí tượng và phạm vị nghị luận : Xác định giá trị của sách, một món ăn tinh thần, không thể thiếu trong cuộc sống củ[r]
Trang 1
CON VÀ XÃ
A ! " "#
-
-
-
B
1 )-. /012:
-
-
2
-
-
-
3 Thái 78:
-
C 9: PHÁP:
-
D
1 ? 7@0 :
2 )-AB tra bài 2F :
?
hay
-
3 Bài BG- : GV I 6 bài
-
kinh
trong cách
trong
# " H GV VÀ HS DUNG BÀI <#>
* # " 1 : Tìm hiểu về tác giả
tác phẩm.
?
- HS: Suy
- GV:
* # " 2 : Tìm hiểu văn bản
I K L CHUNG:
1 Tác 4-:
2 Tác M0NB:
-
I "' - O , %P
1 " Q2 – tìm 0-AT /U khó
2 Tìm
Trang 2- Gv:
% )
- V@ thích b khó ( chú thích sgk)
?
?
thành 1 vb
- Gọi hs đọc câu tục ngữ thứ nhất
?
- HS:
? Dùng phép so sánh
cao + gì ?
- HS:
@
? Kinh
trong câu
- HS: Con
? Em hãy tìm
- Hs đọc câu tục ngữ thứ 2
? Em
?
này là gì ? – HS:
? Kinh
- HS:
ánh k 01$ cách 4 anh ta
?
?
-HS:
nghe,
- Gọi hs đọc câu 3
?
? Kinh
trong câu
- HS: Không vì nghèo )G mà làm +
?
a
b 90\]4 /012 -AT 7^/: 8! tình
c Phân tích : C1 Kinh 40-aB Xb bài 0Q2 M0NB 20c/ con
4\e-
*Câu 1:
-
=>
*Câu 2: Cái
=>
thành nhân cách
*Câu 3: DK cho sách ,rách …
a a
r , gìn cho g tho
b b
)G mà làm + &9 xa
Giáo
C2 Kinh 40-aB Xb 0Q2 /fM tu g\h4
*Câu 4 :
Con léo trong giao =1 , 6 H 1@ toàn
*Câu 5: Không
*Câu 6 :
- Câu
không coi
=
C3 Kinh 40-aB Xb quan 0a 14 jk , t/c
*Câu 7:
Khuyên khác
*Câu 8:
Khi
Trang 3- Hs: Hãy F= gìn nhân 1T7 Dù
trong
nhân 1T F" hoen ,
- Chú ý câu 4
? Câu
- HS: Có 4
? Dân gian
?
- HS:
hay
?
câu
- HS: Con
khéo léo trong giao =1$ 6 H 1@ toàn
- Hs đọc 2 câu tục ngữ 5,6
?
? Theo em
câu
FG sung cho nhau ? Vì sao
- Gọi Hs đọc câu 7
?
- HS:
? Câu
gì?
? Tìm
- HS: Lá lành là rách, F] g …
- HS đọc câu tục ngữ thứ 8
? Tìm
? Câu
- HS:
- Hs đọc câu 9
? Tìm
? Bài
- HS: Tinh
- HS:
*Câu 9: j; cây …
……… Núi cao
3 m4 V./ : Ghi nhớ : sgk
a Nghệ thuật :
-
-
-
b Nội dung:
- Không ít câu quý báu
, nhân Y =7
4 oTpa /fM :
1 -
8 - Trái
1 -
8 -
III K <q r ' :
-
-
-
- Tìm thêm 1 câu”
Trang 4? Qua
* # " 3 :Hướng dẫn tự học
E RÚT KINH L
………
………
……….………
………
…………
******************************************************
-.4 X-a/ :RÚT ' CÂU
A ! " "#
-
-
-
B
1 )-. /012:
- Khái
- Tác
- Cách dùng câu rút
2
-
- Rút
3 Thái 78:
- Dùng câu rút
C 9: PHÁP:
-
D
1 ? 7@0 :
2 )-AB tra bài 2F :
- K
3 Bài BG- : GV giới thiệu bài
- Trong c/s hàng ngày trong khi nói
chúng ta không
cô cùng các em r tìm
Trang 5# " H GV VÀ HS DUNG BÀI <#>
* # " 1: Tìm hiểu Thế nào là
câu rút gọn ? Cách dùng câu rút gọn.
? Qua phân tích vd em = nào là câu
rút
? Rút
? Em hãy
chúng ta 3 H trong các vb !I ?
- HS: DH vd trong sgk
?
không ? Vì sao ?
- HS: Rút
- Không nên rút
thông báo ] 47 # nghe rõ
ai
kéo co
? Trong vd 2
vào câu rút
; (m phép ?
- HS: 8 0 o77 !
? 8b hai bài %1 trên, hãy cho F= khi rút
sgk)
- Hs:
?
% không?vì sao?
*# ": Hướng dẫn luyện tập
1 Bài tập 1:
? Bài %1 1 yêu ] + gì ?
- HS: Làm 6 ; (%17
- GV:
2 Bài tập 2:
? Bài %1 2 yêu ] + gì ?
- HS: Làm 6 ; (%17
- GV:
3 Bài tập 3:
? Bài %1 3 yêu ] + gì ?
- HS:
- GV: E,
1 Bài tập 4:
? Bài %1 4 yêu ] + gì ?
- HS:
I TÌM O CHUNG
1 0 nào là câu rút 4Q ?
a Xét vd.
a
b.Chúng ta………
=> Là (# khuyên chung cho 9 @ H
b )./ vTf: Ghi nhớ.
- Là
* Tác dụng :
- Làm cho câu tránh (:1 b
-
là
2 Cách dùng câu rút 4Q
+ Không làm cho sai
+ Không )= nhã
*Ghi nhớ : sgk/15,16
II o>L y9 :
1 Bài
- b, c hai câu nên cô
2 Bài tập 3:
+ Vì : câu rút + Qua bài này
3 Bài
và !9 thô
4 Bài Tập 2 :
a Tôi FI I …
- ( 9 ) i cây ;…… lom khom
Trang 6- GV:
* # " 3 : Hướng dẫn tự học
-
- Rút
- Khi rút
+ gì ?
-
- Làm = bài %1 còn ( :
-
…….;……lác ………
- ( Tôi - ……… Cái gia gia - ( Tôi ) b - Thiên - Vua khen … - Vua ban … - Quan - Quan + Trong III K <q r ' : E RÚT KINH L ………
………
……….………
………
…………
******************************************************
"{ " O H , %P | oy
A ! " "#
-
-
B
1 )-. /012:
-
= I nhau
2
-
-
3 Thái 78:
-
C 9: PHÁP:
-
D
Trang 71 ? 7@0 :
2 )-AB tra bài 2F
? Trong
?
3 Bài BG- : GV I 6 bài
-
có
# " H GV VÀ HS DUNG BÀI <#>
*# " 1: Luận điểm, luận cứ và
lập luận
- HS :
18 )
?
?
và
- GV :
- HS :
?
1@ yêu ] gì ?
- HS :
nhu ] M =
?
? Em hãy tìm ra
HSTLN)
- HS : +
sáng
+
chân
?
I hình - nào và có tính 9 gì ?
? Vai trò
vb
- HS :
có tính
? Em hãy
-
I TÌM O CHUNG:
1 oTf 7-AB* vTf 21 và vfM vTf :
a Luận điểm:
- Là ý
b Luận cứ :
- Là lí
3 Lập luận :
- Là cách
* Ghi nhớ : sgk/19
II o>L y9
- Luận điểm :
-
;
- Luận cứ :
+ Có thói quen , và thói quen &9 + Có
thành thói quen !9 khó Fi$ khó Y +
- Lập luận :
+ Luôn % I …là thói quen , + Hút , lá… là thói quen &9 +
ngày …
+ Có nên xem
III K <q r ' :
Trang 8- HS :
?
*# " 2: Hướng dẫn luyện tập
? Em hãy nêu yêu
* # " 3 : Hướng dẫn tự học
-
- Làm bài
-
E RÚT KINH L
………
………
……….………
………
…………
****************************************************
" , | oy VÀ L oy9 Ý
A ! " "#
- Làm quen
B
1 )-. /012:
-
2
-
- So sánh
3 Thái 78:
-
C 9: PHÁP:
-
D
1 ? 7@0 :
2 )-AB tra bài 2F
? Trong
?
3 Bài BG- : GV I 6 bài
Trang 9-
càng
bài
cùng các em tìm
# " H GV VÀ HS DUNG BÀI <#>
*# " 1: Tìm hiểu đề văn Lập ý
cho bài văn nghị luận
- Cho hs tìm hiểu đề văn : Chớ nên tự phụ
?
– Hs:
và khuyên
-
? 5% yêu ] 4 6 tìm + là gì ? ( sgk)
?
không?
- GV:
- HS:
? Hãy nêu
? 8M 1 là gì ? Vì sao khuyên I nên M 1 ?
ai ? Hãy
( HSTLN)
- HS:
không
? Nên F/ ] (# khuyên I nên M 1 b [
nào ?
Lập ý cho bài văn nghị luận
?
ta 1@ làm gì ?
- HS: Xác
chính thành các
- Hs đọc ghi nhớ sgk
*# " 2: Hướng dẫn luyện tập
? Em hãy nêu yêu
2 Tìm vTf 21
+ Sách là )= tinh 4 trí 6 nhân (
+ Sách là 1 kho tàng phong phú
I TÌM O CHUNG:
1 Tìm
a Nội dung,tính chất đề văn nghị luận.
-
b Tìm hiểu đề
- Xác
- khuyên
- tính
b Fi
2
- Xác chính thành các cách
* Ghi nhớ : SGK
II o>L y9
*
1 Tìm hiểu đề:
+ Nêu con + giá
+ Khuynh
là + bàn
* Lập ý cho đề
2 Xác lập luận điểm :
-
6 H sách
- Chúng ta
Trang 10vô
+ Sách
3 Xây g4 vfM vTf:
F/ ] b 6 nêu lên ( ích 4 6 H
sách
* # " 3 : Hướng dẫn tự học
3 Xác lập luận cứ.
4 Xây dựng lập luận.
III K <q r '
-
gì ?
- Khi tìm
-
- nhân dân ta “
E RÚT KINH L
………
………
……….………
………
………… ******************************************************
... 1: < /i>? B? ?i %1 yêu ] + ?
- HS: Làm < /i> 6 ; ( %17
- GV: < /i>
2 B? ?i tập 2: < /i>
? B? ?i %1 yêu ]...
- HS: Làm < /i> 6 ; ( %17
- GV: < /i>
3 B? ?i tập 3: < /i>
? B? ?i %1 yêu ] + ?
- HS: < /i>
- GV:... GV: < /i> E,
1 B? ?i tập 4: < /i>
? B? ?i < /i> %1 u ] + ?
- HS: < /i>
I TÌM O CHUNG
1 0 câu rút