1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 cấp thcs năm học 2015 – 2016 môn thi: Vật lý - Bảng A thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ yêu Tiếng việt giữ gìn sự trong sáng của Tiếng việt B.ChuÈn bÞ : ThÇy :B¶ng phô, c¸c ng÷ liÖu.. Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trước bài từ láy.[r]

Trang 1

Ngày soạn :20/9/2007.

Ngày dạy :26/9/2007.

AMục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh nắm được

- Cấu tạo của hai loại từ láy: Láy toàn bộ, láy bộ phận

- Cơ chế tạo nghĩa của từ láy Tiếng việt

2 Rèn kĩ năng: Bước đầu vận dụng những hiểu biết về cấu tạo, cơ chếư tạo nghĩa của từ

láy để nói, viết cho hay hơn

3 Thái độ yêu Tiếng việt giữ gìn sự trong sáng của Tiếng việt

B.Chuẩn bị :

Thầy :Bảng phụ, các ngữ liệu

Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trước bài từ láy

C.Phương pháp:

Nêu vấn đề, phân tích ví dụ mẫu, thảo luận nhóm, thực hành

d Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: ? Thế nào là từ ghép chính phụ? Vị trí của các tiếng chính, phụ và tác dụng

của chúng trong từ ghép chính phụ? Ví dụ?

* Đáp án: - Từ ghép chính phụ là từ ghép có tiếng chính, tiếng phụ Tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

VD: Cà chua, Nhà nghỉ, chim sâu

3 Bài mới:

* Giới thiệu: Trong từ phức có từ láy, vậy từ láy được phân loại ntn và mỗi loại có ý nghĩa ntn ta cùng tìm hiểu

Hoạt động của thầy

H- Nhắc lại khái niệm từ láy

Gọi HS đọc ví dụ

? Những từ láy: đăm đăm, mếu

máo, liêu xiêu có đặc điểm âm

thanh gì giống nhau, khác nhau?

Hoạt động của trò

H- Đọc VD1/41

- Đăm đăm > các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn

- Mếu máo > lặp phụ âm

Nội dung cần đạt A: Lí thuyết

I/ Các loại từ láy

1.Ngữ liệu

2 Phân tích

3 Nhận xét

- Đăm đăm: Láy hoàn

Trang 2

Vì sao các từ láy “bần bật”,

“thăm thẳm” lại không nói được

là “bật bật” “thẳm thẳm”?

? Em hãy phân loại từ láy?

? Láy toàn bộ có đặc điểm ntn?

? Láy bộ phận là ntn?

Gọi HS đọc ghi nhớ

GV cho HS hoạt động nhóm theo

bàn:

? Cho nhóm từ láy sau: Bon bon,

xanh xanh, lặng lặng, cứng

cứng, tím tím, nhỏ nhỏ, quặm

quặm, ngóng ngóng.

+ Tìm từ láy không biến đổi âm

+ Tìm từ láy biến đổi âm

? Nghĩa của các từ láy ha hả, oa

oa, tích tắc, gâu gâu được tạo

thành do đặc điểm gì về âm

thanh?

? Các từ láy “lí nhí”, li ti, ti hí có

đặc điểm gì chung về âm thanh

và nghĩa

? Các từ láy “nhấp nhô”,“phập

phồng”, “bập bềnh” có đặc điểm

gì chung về âm thanh và nghĩa?

(giải thích nghĩa từng từ)

? Xác định tiếng gốc?

? So sánh nghĩa của từ láy so với

đầu

- Liêu xiêu > lặp vần

- Biển đổi âm cuối và thanh

điệu > hoà phối âm thanh

- Để tạo ra sự hài hoà về âm thanh, tiếng đứng trước đã

biến đổi thanh điệu và phụ

âm cuối H- Đọc ghi nhớ: SGK

HS thực hiện và trả lời

- Dựa vào sự mô phỏng âm thanh, biểu thị tính chất to lớn, mạnh mẽ của âm thanh, hoạt động, không có tiếng gốc

- Tạo nghĩa dựa vào đặc tính của âm thanh vần

Nguyên âm “i” là ng.âm có

độ mở nhỏ nhất > nhỏ bé, nhỏ nhẹ về âm thanh hình dáng

- Nhấp nhô: khi nhô lên, khi hạ xuống

- Phập phồng: khi phồng khi xẹp

- Bập bềnh: khi nổi khi

toàn

- Mếu máo, liêu xiêu: Láy bộ phận

* Ghi nhớ

II/ Nghĩa của từ láy

- Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm

âm thanh của tiếng và

sự hoà phối âm thanh giữa các tiếng

Trang 3

nghĩa của tiếng gốc?

? So sánh nghĩa của các từ láy:

mềm mại, đo đỏ, mạnh mẽ, khoẻ

khoắn với các tiếng gốc làm cơ

sở cho chúng?

? Trong trường hợp từ láy có

tiếng gốc có nghĩa thì từ láy có

nghĩa ntn?

Gọi Hs đọc ghi nhớ

Kết hợp nhiều hình thức khác

nhau để hs giải quyết bài

tập.(Vấn đáp ,lên bảng, thi nhanh

giữa các tổ,Thảo luận nhóm…)

“Cuộc chia tay ”

? Điền các tiếng láy cho phù hợp BT5: Các từ đó là từ ghép vì chúng có sự trùng hợp ngẫu nhiên về phụ âm đầu ( có người cho lảtung gian ghép-láy) chìm - Biểu thị 1 trạng thái vận động - Mềm mại: sắc thái biểu cảm (gợi cảm giác dễ chịu) - Đo đỏ: giảm nhẹ - Mạnh mẽ, khoẻ khoắn: nhấn mạnh H - Đọc ghi nhớ Hs tìm theo nhóm và trả lời Bài 3 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. a/ nhẹ nhàng a/ xấu xa a/ tan tành b/ nhẹ nhõm b/ xấu xí b/ tan tác * Ghi nhớ: SGK III/ Luyện tập Bài tập 1 - Láy toàn bộ: bần bật, thăm thẳm - Láy bộ phận: nức nở, tức tưởi, rón rén, lặng lẽ,

Bài tập 2 - Lấp ló, nho nhỏ, nhức nhối, khang khác, thâm thấp, chênh chếch, anh ách Bài tập 4 Đặt câu BT6: Các từ đó là từ ghép IV Củng cố: GV cho học sinh đọc bài đọc thêm trong SGK để củng cố thêm kiến thức V HDVN: - Học thuộc ghi nhớ và hoàn thiện các bài tập còn lại. - Chuẩn bị bài quá trình tạo lập văn bản và Viết bài văn số 1 ở nhà E Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w