- GV sữa chữa sai sót - GV cho HS laøm baøi 29 caâu a vaø d - GV chốt lại vấn đề : tuỳ theo từng pheùp tính cuï theå maø ta aùp duïng coâng thức theo chiều từ vế trái sang vế phải hay ng[r]
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn :11 / 9 /2005
I Mục tiêu :
Qua bài này , HS cần :
Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phep chia và phép khai phương
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị của giáo viên :
Chuẩn bị của học sinh :xem trước bài mới III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi
Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ ( 4 phút)
GV nêu yêu cầu :
HS 1 :
Tính : (1 2 3)(1 2 3)
HS 2 :Giải phương trình
2
4(1x) 6 0
- GV cho HS nhận xét bài làm trên
bảng
- GV sữa chữa sai sót và cho điểm
- 2 HS lên bảng làm -HS dưới lớp làm vào vở
2 2
4(1 ) 6 0
2 (1 ) 6
x x x
Hoạt động 2 TÌM TÒI PHÁT HIỆN KIẾN THỨC MỚI ( 30 phút)
- GV cho HS làm ?1 Tính và so sánh
và
16
25
16
25
- GV nói : qua đó nếu thay a = 16 ,
b= 25 , tacó khi quát như thế nào ?
Điều kiện a,b ?
định lý
- GV :Phương pháp chứng minh định
lý ?
- 2 HS lên bảng làm -HS dưới lớp làm vào vở Đáp số : 16= =
25
16 25
4 5
- HS trả lời :…
- HS :a, b là các số có giá trị không âm
- HS : dựa vào định nghĩa CBHSH ta chứng minh :
1 Định lý : Với a không âm và b
dương , ta có : a a
b b
§ 4.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 2- GV :Em nào có thể chứng minh
định lý này
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ chứng
minh , sau đó GV chốt lại
- GV nêu chú ý : định lí trên có thể
mở rộng cho tích của nhiều số không
âm
- GV nói : Từ a a ta có các
b b quy tắc sau :
- GV :Ta đã biết a a Vậy
b b
muốn khai phương 1 thương của a
b
số a không âm và b dương ta làm
như thế nào ?
- GV nhăùc lại quy tắc như SGK
- GV nhấn mạnh điều kiện
-GV cho HS áp dụng quy tắc để làm
ví dụ 1
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
- GV chia lớp thành 2 nhóm : yêu
cầu nhóm 1 làm câu a , nhóm 2 làm
câu b của ?2
- GV giới thiệu quá trình ngược lại
quy tắc chai 2 căn thức
b
bậc hai.Muốn chai 2 căn thức bậc
hai của số a không âm cho số dương
b ta làm như thế nào ? (GV lưu ý các
CBH ở đây là căn bậc hai số học )
- GV nhăùc lại quy tắc như SGK
- GV nhấn mạnh điều kiện
0 và =
a
b
2
a b
a b
- 1 HS đứng tại chỗ chứng minh
- HS nghe
- HS 1 trả lời :…
- HS 2 trả lời :…
- HS 3 trả lời như quy tăùc SGK
-HS áp dụng quy tăùc làm ví dụ 1 + 2 HS lên bảng làm
+HS dưới lớp làm vào vở
-HS làm theo nhóm sau đó đạïi diện 2 nhóm lên bảng trình bày
- HS 1 trả lời :…
- HS 2 trả lời :…
- HS 3 trả lời như quy tăùc SGK
Chứng minh :
Vì a 0 và b 0 nên a b xác định và không âm
Mặt khác ta có :
=
2 2
2
a a
a b
Vậy a a
b b
2.Aùp dụng : a.Quy tắc khai phương 1 thương
– SGK –
Ví dụ 1
121 121 11
16 36 16 36 4 6 10
?2Tính
225 225 15 /
256 256 16
/ 0,0196
10000 10000 14
0,14 100
a b
b.Quy chia hai căn thức bậc hai :–
SGK –
Trang 3-GV cho HS áp dụng quy tắc để làm
ví dụ 2
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
- GV chia lớp thành 2 nhóm : yêu
cầu nhóm 1 làm câu a , nhóm 2 làm
câu b của ?3
- GV giới thiệu chú ý :từ định lí , ta
có công thức tổng quát A A
với A biểu thức không âm và B là
biểu thức dương
Aùp dụng các công thức này , ta có
thể rút gọn biểu thức chứa căn bậc
hai
-GV trình bày mẫu câu a của ví dụ 3
-GV hướng dẫn HS làm câu b
- GV cho HS làm việc các nhân ?4
- GV nhận xét và sữa chữa sai sót
-HS áp dụng quy tăùc làm ví dụ 2 2+ 2 HS lên bảng làm
+HS dưới lớp làm vào vở
-HS làm theo nhóm ?3 sau đó đạïi diện 2 nhóm lên bảng trình bày
- HS nghe
- HS theo dõi cách giải mẫu
- HS làm câu b theo sự hướng dẫn của GV
- 2 HS lên bảng làm -HS dưới lớp làm vào vở
Ví dụ2 :
80 80
5
8 8 8 8 25 5
?3Tính
999 999
111 111
/
117 13.9 9 3 117
a b
chú ý : sgk / 14
Ví dụ 3 : Rút gọn các biểu thức sau :
a/
a
3 3a
a a
?4 Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm )
2
2 /
/
162 81 162
81
a b a b a b a
ab a b
ab ab ab b
b a
ab ab
Hoạt động 3 :CỦNG CỐ ( 9 phút)
- GV : hãy phát biểu định lí - HS trả lời :…
Trang 4và nêu hướng chứng minh
b b
định lí ?
- Bài này gồm 2 quy tắc nào ?Lần
luợt phát biểu 2 quy tắc đó ?
- GV cho HS làm bài tập 28 / 18 SGK
câu b và d
- GV sữa chữa sai sót
- GV cho HS làm bài 29 câu a và d
- GV chốt lại vấn đề : tuỳ theo từng
phép tính cụ thể mà ta áp dụng công
thức theo chiều từ vế trái sang vế
phải hay ngược lại từ vế phải sang
vế trái Dù theo chiều nào thì luôn
nhớ 1 điều là : khi viết các biểu thức
chứa căn thì các căn phải có nghĩa ,
biểu thức dưới dấu căn phải không
âm , nếu biểu thức chứa mẫu thì phải
khác 0
+ Khi thực hiện các phép tính , người
ta không để sẵn dạng đã học mà
nhiều khi phải biến đổi qua 1 bước
trung gian mới có thể đủ về dạng
quen thuộc
- HS trả lời :…
- 2 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm vào vở
Bài 28 / 18 SGK
/ 2
/
Bài 29 / 19 SGK
/
18
5 5
2
(2.3) 6
2 3 2 3
Hoạt động 4:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
Nắm vững và chứng minh đuợc định lý a a và 2 quy tắc trong bài
b b
Làm các bài tập 30 , 31 ,32,33/ 19– SGK –
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 5