1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 12 - GV Nguyễn Trung Đăng - Chương II: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 417,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài giảng: 1 Về kiến thức: - Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục - Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặ[r]

Trang 1

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu Tiết 13+14 Đ1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRềN XOAY ( 2 tiết) Ngày soạn : 10/11/09

I Mục tiờu bài giảng:

1) Về kiến thức:

- Nắm được sự tạo thành mặt trũn xoay ,cỏc yếu tố của mặt trũn xoay: Đường sinh,trục

- Hiểu được mặt nún trũn xoay ,gúc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nún

- Phản biện cỏc khỏi niệm : Mặt nún, hỡnh nún khối nún trũn xoay, nắm vững cụng thức tớnh toỏn diện tớch xung quanh ,thể tớch của mặt trụ, phõn biệt mặt trụ, hỡnh trụ,khối trụ Biết tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch

- Hiểu được mặt trụ trũn xoay và cỏc yếu tố liờn quan như: Trục ,đường sinh và cỏc tớnh chất

2) Về kỹ năng:

- Kỹ năng vẽ hỡnh ,diện tớch xung quanh ,diện tớch toàn phần,thể tớch

- Dựng thiết diện qua đỉnh hỡnh nún ,qua trục hỡnh trụ,thiết diện song song với trục

3) Về tư duy và thỏi độ:

- Nghiờm tỳc tớch cực ,tư duy trực quan

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

+) Giỏo viờn: Chuẩn bị thước kẻ, giỏo ỏn, SGK …

+) Học sinh: SGK,thước ,compa

III Phương phỏp:

- Phối hợp nhiều phương phỏp ,trực quan ,gợi mở,vấn đỏp ,thuyết giảng

IV Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Tiết 1 : Hết phần II

Tiết 2 : Phần cũn lại + Bài tập

TIẾT 1

Trang 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Hoạt động 1:

+ Giới thiệu một số vật thể : Ly,bình hoa

,chén ,…gọi là các vật thể tròn xoay

+ Treo bảng phụ ,hình vẽ

-Trên mp(P) cho và ( ) 

M ( ) 

H1: Quay M quanh một góc 360 0 được

đường gì?

-Quay (P) quanh trục thì đường ( ) có 

quay quanh ?

- Vậy khi măt phẳng (P) quay quanh trục

thì đường ( ) quay tạo thành một mặt

tròn xoay

-Cho học sinh nêu một số ví dụ

I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay (SGK) Hình vẽ 2.2

+ ( ) đường sinh

+ trục 

Hoạt động 2

Trong mp(P) cho d  Ovà tạo một góc

0   90

Cho (P) quay quanh thì d có tạo ra mặt 

tròn xoay không? mặt tròn xoay đó giống

hình vật thể nao?

II/ Mặt nón tròn xoay 1/ Định nghĩa (SGK)

- Vẽ hình:

-Đỉnh O Trục 

d : đường sinh ,góc ở đỉnh 2

Hoạt động 3

HĐTP 1

- Vẽ hình 2.4

2 / Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay

a/ Hình nón tròn xoay

(P

M

O

d

Trang 3

+ Chọn OI làm trục ,quay OIM quanh 

trục OI

H: Nhận xét gì khi quay cạnh IM và OM

quanh trục ?

+Chính xác kiến thức

Hình nón gồm mấy phần?

+ Có thể phát biểu khái niệm hình nón

tròn xoay theo cách khác

HĐTP2

-GV đưa ra mô hình khối nón tròn xoay

cho hs nhận xét và hình thành khái niệm

+ nêu điểm trong ,điểm ngoài

+ củng cố khái niệm : Phân biệt mặt nón

,hình nón , khối nón

+Gọi H là trung điểm OI thì H thuộc khối

nón hay mặt nón hay hình nón ?

-Trung điểm K của OM thuộc ?

-Trung điểm IN thuộc ?

Vẽ hình:

+ Khi quay vuông OIM quanh cạnh OI 

một góc 3600, đường gấp khúc IMO sinh ra hình nón tròn xoay hay hình nón

O: đỉnh OI: Đường cao OM: Độ dài đường sinh -Mặt xung quanh (sinh bởi OM) và mặt đáy ( sinh bởi IM)

b/ Khối nón tròn xoay (SGK) Hình vẽ

Hoạt động 4

Cho hình nón ; trên đường tròn đáy lấy đa

giác đều A1A2…An, nối các đường sinh

OA1,…OAn( Hình 2.5 SGK)

Khái niệm hình chóp nội tiếp hình nón

Diện tích xung quanh của hình chóp

đều được xác định như thế nào ?

GV thuyết trình khái niệm diện tích

xung quanh hình nón

Nêu cách tính diện tích xung quanh của

hình chóp đều có cạnh bên l

3/ Diện tích xung quanh a/ Định nghĩa (SGK) b/ Công thức tính diện tích xung quanh

Trang 4

+ Khi n dần tới vô cùng thì giới hạn của d

là?

Giới hạn của chu vi đáy?

Hình thành công thức tính diện tích

xung quanh

H: Có thể tính diện tích toàn phần được

không ?

+ Hướng dẫn học sinh tính diện tích xung

quanh bằng cách khác ( Trãi phẳng mặt

xung quanh )

+Gọi học sinh giải

=1 1 ( Cv Chu vi đáy )

2dan 2dC v Cho hình nón đỉnh O đường sinh l,bán kính đường đáy r

S= l.C1 chu vi đường tròn = l = 2

1

2 2 r   rl

Khi đó ta có công thức : Sxq= rl

Stp=Sxq+Sđáy

Ví dụ: Cho hình nón có đường sinh l=5 ,đường kinh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón

Hoạt động 5

Nêu ĐN:

+ Nêu thể tích khối chóp đều n cạnh

+ Khi n tăng lên vô cùng tìm giới hạn

diện tích đa giác đáy ?

Công thức

4/ Thể tích khối nón a/ Định nghĩa(SGK) b/Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay: V= S1 đáy.h

3 Khối nón có chiều cao h,bán kính đường tròn đáy r thì thể tích khối nón là:

V=1 3

2

r h

+ Tìm r, l thay vào công thức diện tích

xung quanh ,diện tích toàn phần

c/ Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trục ta

được một thiết diện Thiết diện là hình

gì? Tính diện tích thiết diện đó

5/ Ví dụ :Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I,góc IOM=300 và cạnh IM=a.Khi quay tam giác IOM quanh cạnh

OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay

a/ tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần

ĐS: Sxq=2 a  2

Trang 5

+ Nêu cách xác định thiết diện

+) Củng cố tiết 1

+) Khái niệm mặt tròn xoay

+) Diện tích xung quanh, th ể tích chóp,

chóp cụt

Stp=3 a  2

b/ Tính thể tích khối nón

ĐS: V= 3 3

3

a

c/ ĐS :S= 3 OM2=

4

2 3

a

TIẾT 2

Hoạt động 1

HĐTP1: Quay lại hình 2.2

Ta thay đường bởi đường thẳng d song

song

+ Khi quay mp (P) đường d sinh ra một

mặt tròn xoay gọi là mặt trụ tròn xoay (

Hay mặt trụ)

+ Cho học sinh lấy ví dụ về các vật thể

liên quan đến mặt trụ tròn xoay

III/ Mặt trụ tròn xoay:

1/ Định nghĩa (SGK) Hình vẽ:2.8

+ l là đường sinh + r là bán kính mặt trụ

VD :Mặt ngoài viên phấn Mặt ngoài ống tiếp điện HĐTP 2

Trên cơ sở xây dựng các khái niện hình

nón tròn xoay và khối nón tròn xoay cho

hs làm tương tự để dẫn đến khái niệm

hình trụ và khối trụ

+ Cho hai đồ vật viên phấn và vỏ bọc lon

sữa so sánh sự khác nhau cơ bản của hai

vật thể trên

HĐTP3

2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay a/ Hình trụ tròn xoay

Hình vẽ 2.9

Mặt đáy:

Trang 6

+Phân biệt mặt trụ,hình trụ ,khối trụ

Gọi hs cho các ví dụ để phân biệt mặt trụ

và hình trụ ; hình trụ và khối trụ

Mặt xung quanh : Chiều cao:

b/ Khối trụ tròn xoay (SGK)

- Viên phấn có hình dạng là khối trụ -Vỏ hộp sửa có hình dạng là hình trụ

Hoạt động 2

+ Nêu các khái niệm về lăng trụ nội tiếp

hình trụ

+ Công thức tính diện tích xung quanh

hình lăng trụ n cạnh

H: Khi n tăng vô cùng tìm giới hạn chu vi

đáy hình thành công thức 

Gọi HS phát biểu công thức bằng lời

3/ Diện tích xung quanh của hình trụ (SGK)

Vẽ hình

Sxq=2 rl  Stp=Sxq+2Sđáy

Ví dụ áp dụng :

Cho hình trụ có đường sinh l=15,và mặt đáy có đường kính 10 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần

+ Cho học sinh nhận xét diện tích xung

quanh của hình trụ là diện tích phần nào

Chú ý : Có thể tính bằng cách khác

Hoạt động 3

+ Nhắc lại công thức tính thể tích hình

lăng trụ đều n cạnh

H: Khi n tăng lên vô cùng thì giới hạn

diện tích đa giác đáy ?

Chiều cao lăng trụ có thay đổi không ?

Công thức

4/ Thể tích khối trụ tròn xoay

a/ Định nghĩa (SGK) V=B.h

B diện tích đa giác đáy

h Chiều cao b/ Hình trụ có đường sinh là l ,bán kính đáy

r có thể tích là: V=Bh Với B= r2,h=lHay V=  r2l

l r

Trang 7

Hoạt động 4

Vẽ hình 2.12

c/Qua trung điểm DH dựng mặt phẳng

(P) vuông góc với DH Xác định thiết

diện ,tính diện tích thiết diện

+) Củng cố tiết 2

+) Khái niệm mặt trụ

+) Diện tích xung quanh mặt trụ

+) Thể tích khối trụ

5/Ví dụ (SGK)

V/ Củng cố

- Phân biệt các khái niệm ,nhắc lại công thức tính toán

-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 1,2,3 ,5,6 trang 39, bài 9 trang 40

Bài 1: Cho một hình nón tròn

xoay đỉnh S và đáy là hình tròn

(O;r) Biết r=a; chiều cao SO=2a

(a>0).

a Tính diện tích toàn phần của

hình nón và thể tích của khối

nón.

b Lấy O' là điểm bất kỳ trên SO

sao cho OO'=x (0<x<2a) Tính

diện tích của thiết diện (C) tạo

bởi hình nón với măt phẳng đi

qua O' và vuông góc với SO.

c Định x để thể tích của khối nón

đỉnh O, đáy là (C) đạt GTLN.

 Công thức tính diện tích và

thể tích của hình nón

Hướng dẫn:

a Hình nón có:

- Bán kính đáy: r=a

- Chiều cao: h=SO=2a

- Độ dài đường sinh: l=SA= OA2 OS2 = a 5

S

A’ O’ B’

~

A O A’

Trang 8

 Nêu các thông tin về hình

nón đã cho

 Cách xác định thiết diện (C):

Thiết diện (C) là hình gì?

 Tính S : Cần tìm gì? (Bán (C)

kính)

 Tính V (C)

 Định lượng V (Giáo viên (C)

gợi ý một số cách thường gặp)

BT1 : Thiết diện qua trục của

một hình nón tròn xoay là một

tam giác vuông cân có diện tích

bằng 2a (đvdt) Khi đó, thể tích 2

của khối nón này là:

A B

3

.

2 a3

3

.

2 a2

C D.

3

.

2

4  a3

3

2

2  a3

Bài 2: ( BT8- Trang 40- SGK Hình

học 12 chuẩn)

Một hình trụ có 2 đáy là hai hình

tròn (O;r) và (O';r') Khoảng

cách giữa hai đáy là OO'=r 3

Một hình nón có đỉnh O' và đáy

là hình tròn (O;r).

1 Gọi S , S lần lượt là diện tích 1 2

xung quanh của hình trụ và hình

Sxq = rl = a  2 5

Sđ = r = a 2 2

Stp = Sxq+Sđ = (1+ )a (đvdt)

V = r h = a (đvdt)

3

1 2

3

2 3

b Nhận xét: Thiết diện (C) là hình tròn tâm O' bán kính r'=O'A'= (2a-x)

2 1 Vậy diện tích thiết diện là:

S = r' = (2a-x)(C) 2

4

c Gọi V là thể tích của hình nón đỉnh O và (C) đáy là hình tròn C(O';r')

V = OO’ S = x(2a-x)

(C)

3

1

)

(C

12

Ta có: V =(C) 2x(2a-x)

24

24

3

3

) 2 ( ) 2 ( 2





xaxax

Hay V(C)  Dấu “=” xảy ra 2x=2a-x

81

.

8 a3

x=

3

2a

Vậy x= thì V đạt GTLN và Max V =

3

2a

)

81

.

8 a3

Bài 2:

1 Hình trụ có:

- Bán kính đáy r

)OO'=r 3 S = 2 r.r 1 3 = 2 3 r2

Gọi O'M là một đường sinh của hình nón

OO ' OM2  2 3r2 r2

Trang 9

nón trên Tính

2

1

S S

2 Mặt xung quanh của hình nón

chia khối trụ thành hai phần

Tính tỷ số thể tích của hai phần

đó.

- Nêu các yếu tố liên quan về hình

trụ và hình nón đã cho

- Tính S , S Lập tỷ số.1 2

- Tính V , V Lập tỷ số.1 2

- GV: Chỉnh sửa, hoàn thiện và lưu

ý bài giải của học sinh

BT2: Biết rằng thiết diện qua

trục của một hình trụ tròn xoay

là một hình vuông có cạnh a Khi

đó thể tích của khối trụ là:

A B a C. D

2

.a3

4

.a3

12

.a3

BT3 : Trong không gian cho hình

chữ nhật ABCD với AB=a, AD=a

Khi quay hình chữ nhật này

3

xung quanh cạnh AD ta được một

hình trụ tròn xoay Tính Sxq của

hình trụ và thể tích V của khối trụ

Hình nón có:

- Bán kính đáy: r

- Chiều cao: OO'=r 3

- Đường sinh: l=O’M=2r  S = r.2r = 2 r2  

2

Vậy: =

2

1

S

S

3

2 Gọi V là thể tích khối nón.1

V là thể tích khối còn lại của khối trụ.2

V = r1 r = r 3

1

3 2

3

3 3

V = Vtrụ - V = r2 1 3 r - 2 r =

3

3 3

3

3

2  r3

Vậy: =

2

1

V

V 2 1

BT3 : Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a

3

Sxq = 2 Rl = 2 a.a = 2 a (đvdt) (

l=h=a)

V = R h = a a 2 2 3= a 3 3 (đvdt):

PHÇN KIÓM TRA, §¸NH GI¸ CñA BAN GI¸M HIÖU

Trang 10

Tiết 15 Đ2 mặt cầu (Tiết 1) Ngày soạn : 20/11/09

I Mục tiờu bài giảng:

1 Về kiến thức

- Nắm được định nghĩa mặt cầu , cỏc khỏi niệm tõm, bỏn kớnh, đường kớnh, dõy cung, điểm trong, điểm ngoài mặt cầu

- Học sinh hiểu được đường kinh tuyến, vĩ tuyến của mặt cầu

2 Về kĩ năng

- Vẽ hỡnh biểu diễn của mặt cầu

- Xột được một điểm nằm trong, nằm trờn, nằm ngoài mặt cầu

- Xỏc định được tõm , bỏn kớnh của mặt cầu

3 Về tư duy, thỏi độ

- Biết được sự tương tự về định nghĩa giữa đường trũn trong mặt phẳng và mặt cầu trong khụng gian Biết quy lạ về quen

- Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cú tinh thần hợp tỏc trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giỏo viờn : Giỏo ỏn, phấn, bảng, đồ dựng dạy học cũn cú :

2 Chuẩn bị của HS : SGK, Bỳt, cỏc kiến thức cũ về đn đường trũn và cỏc khỏi niệm

liờn quan

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vận dụng linh hoạt cỏc PPDH nhằm giỳp HS chủ động, tớch cực trong phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức , như : trỡnh diễn, thuyết trỡnh, giảng giải, gợi mỡ vấn đỏp, nờu vấn

đề ,…Trong đú PP chớnh được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

IV TIấN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- CH1 : Nhắc lại đn đường trũn trong mp?

GV: Cho HS trong lớp nhận xét câu trả lời của bạn, chỉnh sửa, bổ sung ( nếu có ) Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

3 Bài mới

I mặt cầu và các kháI niệm liên quan đến mặt cầu

Trang 11

HĐTP 1 : Tiếp cận định nghĩa mặt cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Nêu khái niệm đường tròn

+) Quỹ tích một điểm nhìn một đoạn thẳng

dưới một góc vuông

+) Hình ảnh mặt cầu trong thực tế

+) So sánh sự tương tự giữa hai hình ?

+) ĐN mặt cầu ?

HĐTP 2 : Định nghĩa mặt cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Nêu lại ĐN mặt cầu

+) Đưa ra nhận xét chung, đi đến

ĐN như trong SGK

+) Chú ý các kí hiệu và tên gọi

1 Mặt cầu :

Tập hợp những điểm M trong KG cách điểm

O cố định một khoảng không đổi bằng r ( r >

0 ) được gọi là mặt cầu tâm O bán kính r

- Kí hiệu mặt cầu tâm O bán kính r là S ( O ; r ):

S ( O ; r ) = { M / OM = r }

+) Hình vẽ SGK H2.15

+) Các khái niệm về dây cung,

đường kính

+) Dây cung CD : Nếu C, D nằm trên mặt cầu +) Đường kính AB : Nếu dây cung AB đi qua tâm cầu

O

A

B O

Trang 12

HĐTP 3 : Củng cố khái niệm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Em hóy nờu cỏc VD về hỡnh ảnh

của mặt cầu trong thực tế ?

+) Quả bóng, viên bi…

+) Một đường tròn được xác định

khi nào?

+)Một mặt cầu được xác định khi

nào ?

+) Một mặt cầu được xác định khi biết tâm và bán kính hoặc đường kính của mặt cầu

+) Lập bảng so sánh sự giống nhau

và khác nhau giữa ĐN mặt cầu trong

KG và các KN liên quan với ĐN

đường tròn trong mp và các KN liên

quan ?

Đường tròn trong mp Mặt cầu trong KG +> ĐN : Là tập hợp

các điểm M trong

mp sao cho MO = r, trong đó O là điểm

cố định, r là số dương không đổi

+> Dây cung : Là

đoạn thẳng nối 2

điểm nằm trên

đường tròn

+> Đường kính : Là dây cung đi qua tâm của đường tròn

+>Tập hợp những

điểm M trong KG cách

điểm O cố định một khoảng không đổi bằng

r ( r > 0 ) được gọi là mặt cầu tâm O bán kính r

+> Dây cung : Là đoạn thẳng nối 2 điểm nằm trên mặt cầu

+> Đường kính : Là dây cung đi qua tâm của mặt cầu

HĐTP 4 : Điểm nằm trong, nằm trên và nằm ngoài mặt cầu Khối cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Cho mặt cầu S( O ; r ) và điểm

A1 t/m OA1 = r Nhận xột về vị trí

của điểm A1 so với mặt cầu ?

+) Ta nhận thấy điểm A1 nằm trên

2 Điểm nằm trong và nằm ngoài mặt cầu Khối cầu :

Cho mặt cầu S ( O ; r ) và một điểm A Khi đó : +> Nếu OA = r thì A nằm trên mc S ( O ; r )

Trang 13

mặt cầu

+) Khi nào thì điểm A1 nằm trong

hay nằm ngoài mặt cầu ?

+) Cho biết các điểm A2 , A3 nằm

trên, nằm trong hay nằm ngoài mặt

cầu, giải thích ?

+> Nếu OA < r thì A nằm trong mc S ( O ; r ) +> Nếu OA > r thì A nằm ngoài mc S ( O ; r )

A2

A1

B O

A3

HĐTP 5 : Củng cố khái niệm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Phát biểu lại ĐN mặt cầu trong

KG và các khái niệm liên quan đã

học

+) Kí hiệu của mặt cầu

+) Củng cố khái niệm mới thông

qua VD1

- Lưu ý : Nếu cỏc điểm cựng

nhỡn một đoạn thẳng cho trước

AB dưới một gúc vuụng thỡ cỏc

điểm đú cựng nằm trờn một mc cú

tõm là trung điểm của đoạn AB,

bỏn kớnh là AB/2

Luyện tập về mặt cầu VD1 : Cho tam giác ABC vuông tại B , trên

đường thẳng d vuông góc với mp( ABC ) tại A, ta lấy điểm D

a Xác định tâm của mặt cầu đi qua bốn điểm A,

B, C, D

b Tính bán kính của mặt cầu trên

ĐS:

a Tâm của mặt cầu là trung điểm của đoạn CD

b R =

2

2

5a

HĐTP 6 : Biểu diễn mặt cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Để biểu diễn một mặt cầu ta

làm thế nào ?

3 Biểu diễn mặt cầu

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w