1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 9 - Tiết 37: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC CỘNG ĐẠI SỐ 15 PHÚT Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV : Như chứgn ta đã biết, muốn giaûi heä pt hai aån ta tìm caùch quy veà vieäc giaûi pt moät aån.. quy taéc co[r]

Trang 1

TUẦN : 18 Ngày soạn :7/1/2006

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức :

Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ pt bằng pp cộng đại số

HS cần nắm vững cách giải hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng pp cộng đại số

2 Về kĩ năng :

Kĩ năng giải hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn số bắt đầu nâng cao dần lên

3 Về thái độ :

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc.

- HS: PP giải hệ pt bằng pp thế.

III Tiến trình bài dạy :

Oån định lớp : ( 1 phút ).

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 6 PHÚT)

HS 1: Nêu cách giải hệ pt bằng pp thế ? Giải hệ pt

sau:



 

HS 2: Giải hệ pt sau bằng pp thế

x y

 





GV nhận xét và cho điểm

GV lưu ý cho HS các phép toán trên căn thức bậc hai

Hai HS đồng thời lên bảng

HS 1: Trả lời như SGK Tr 13



 

5 3







 

Vậy hệ có 1 nghiệm (2 ; -1)

HS 2:

x y

 





5

5

5 1 2

5 5 2

5 1 2

y

x

y

 

 





 



 

 



vậy hệ có 1 nghiệm 5 5; 5 1

 





HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC CỘNG ĐẠI SỐ (15 PHÚT)

GV : Như chứgn ta đã biết, muốn

giải hệ pt hai ẩn ta tìm cách quy về

việc giải pt một ẩn quy tắc cộng

đại số cũng chính nhằm tới mục

đích đó

Quy tắc cộng: Dùng để biến đổi

một hệ tp thành một hệ tp tương

đương

Quy tắc cộng đại số gồm hai bước

GV Cho HS đọc quy tắc SGK tr 14

GV cho HS làm ví dụ 1 SGK Tr 16,

để hiểu rõ hơn quy tắc cộng đại số

Xét hệ pt (I) 2 1

2

x y

x y



 

Bước 1:

GV yêu cầu HS cộng từng vế hai pt

của (I) để được pt mới

Bước 2:

Dùng pt mới đó thay thế cho 1

trong 2 pt của hệ, Ta được hệ nào ?

GV cho HS làm ?1

Áp dụng quy tắc cộng đại số để

biến đổi hệ (I) và viết ra các hệ pt

mới thu được

GV : Sau đây ta sẽ tìm cách sử

dụng quy tắc cộng đại số để giải

hệ hai Phương trình bậc nhất hai ẩn

số bằng pp cộng đại số

HS đọc các bước giải hệ pt bằng pp cộng đại số

HS : (2x – y) + (x + y) = 3 hay 3x = 3

Ta được hệ pt

hoặc

2

x

x y

 

x

x y

 

HS : (2x – y) – (x + y ) = 1 – 2 hay x – 2y = -1

2

x y

x y



 

2

x y



  

x y



 

1 Quy tắc cộng đại số

Quy tắc : SGK Trang 16

Ví dụ 1;

Xét hệ pt (I) 2 1

2

x y

x y



 

Bước 1: Cộng từng vế hai pt của (I) để được pt 3x = 3

Bước 2:

Dùng pt mới đó thay thế cho 1 trong 2 pt của hệ, Ta được

hoặc

2

x

x y

 

x

x y

 

?1

Áp dụng quy tắc cộng đại số để biến đổi hệ (I) và viết ra các hệ pt mới thu được

(2x – y) – (x + y ) = 1 – 2 hay x – 2y = -1

2

x y

x y



 

2

x y



  

x y



 

HOẠT ĐỘNG 3 : ÁP DỤNG 20 PHÚT

1) Trường hợp 1:

Ví dụ 2 Xét hệ pt :

6

x y

x y



 

Em có nhận xét gì về các hệ số

của y trong hệ pt

Vậy làm thế nào để mất ẩn y, chỉ

còn ẩn x?

HS : Các hệ số của y đối nhau

Ta cộng từng vế hai pt của hệ sẽ được 1 pt chỉ còn ẩn x

3x = 9

2 Áp dụng:

a) Trường hợp 1:

Ví dụ 2 Xét hệ pt :

6

x y

x y



 

?2.Các hệ số của y đối nhau.

Ta cộng từng vế hai pt của hệ sẽ được 1 pt chỉ còn ẩn x

3x = 9

Trang 3

Áp dụng quy tắc cộng đại số ta có:

6

x

x y

  

Hãy tiếp tục giải hệ pt

GV nhận xét: Hệ pt có nghiệm duy

nhất là 3

3

x

y

 

Ví dụ 3: Xét hệ pt

(III) 2 2 9



 

GV : Em có nhận xét gì về các hệ

số của x trong hai pt của hệ (III)

Làm thế nào để mất ẩn x ?

GV : Áp dụng quy tắc cộng đại số,

giải hệ (III) bằng cách trừ từng vế

hai pt của (III)

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

2) Trường hợp 2

(Các hệ số của cùng một ẩn trong

hai pt không bằng nhau hoặc đối

nhau)

Ví dụ 4: Xét hệ pt :

(IV) 3 2 7(1)



 

GV : Ta sẽ tìm cách biến đổi để

đưa hệ (IV) về TH thứ 1

Em hãy biên1 đổi hệ (IV) sao cho

các pt mới có các hệ số của ẩn x

bằng nhau

GV gọi 1 HS lên bảng giải tiếp

GV cho HS làm ?5 bằng cách hoạt

động nhóm

Yêu cầu mỗi dãy tìm 1 cách khác

để đưa hệ pt (IV) về TH1

Sau 5 phút đại diện các nhóm trình

bày





 



HS : Các hệ số của x bằng nhau

Ta trừ từng vế hai pt của hệ ta được 5y = 5

HS : (III) 5 5

y

1 1

7

2

y y

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm là 7

;1 2







HS : Nhân 2 vế của pt (1) với 2 và của (2) với 3 ta được



1 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

Đáp số : Vậy hệ pt có 1 nghiệm là (3 ; -1)

HS hoạt động theo nhóm

Các nhóm có thể giải các cách khác nhau

Cách 1:



 

6

x

x y

  





 



Ví dụ 3: Xét hệ pt

(III) 2 2 9



 

?3 Các hệ số của x bằng nhau

Ta trừ từng vế hai pt của hệ ta được 5y = 5

HS : (III) 5 5

y

1 1

7

2

y y

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm là 7

;1 2







c) Trường hợp 2.

Ví dụ 4: Xét hệ pt : (IV) 3 2 7(1)



 

 Nhân 2 vế của pt (1) với 2 và của (2) với 3 ta được



  

Đáp số : Vậy hệ pt có 1 nghiệm là (3 ; -1)

?5

Cách 1:

Trang 4

GV : Qua ví dụ và bài tập trên, ta

tóm tắt cách giải hệ pt bằng pp

cộng đại số như sau

GV đọc phần tóm tắt SGK Gọi HS

đọc lại

2 3 3 1 y x x y y     Cách 2: (IV) 9 6 21 4 6 6 x y x y       5 15 3

3 2 7 1 x x x y y     Một HS đọc to “Tóm tắt cách giải hệ pt bằng pp cộng đại số” (IV) 6 4 14 6 9 9 x y x y      5 5 3

2 3 3 1 y x x y y     Cách 2: (IV) 9 6 21 4 6 6 x y x y       5 15 3

3 2 7 1 x x x y y     HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 PHÚT) - Nắm vững cách giải hệ pt bằng pp cộng đại số và pp thế - BTVN 20, 21, 22 SGk Trang 22 - Tiết sau Luyện tập - Gọi 2 HS nhắc lại hai pp giải hệ pt Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w