Hoạt động của HS - Thảo luận nhóm - Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày.. Nguyễn Đình Khương Lop12.net..[r]
Trang 1Tiết theo phân phối chương trình : 51.
Chương 2: Hàm số luỹ thừa, Hàm Số mũ, Hàm số lôgarit
Đ7: Luyện Tập – Hệ Phương trỡnh mũ và lụgarit( 1tiết)
Ngày soạn: 15/12/2009
Tiết 1
I Mục tiờu:
+ Về kiến thức:
- Nắm vững cỏc phương phỏp giải phương trỡnh mũ và lụgarit
- Nắm được cỏch giải hệ phương trỡnh mũ và lụgarit
+ Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tớnh chất cỏc hàm số mũ, hàm số lụgarit và hàm số luỹ thừa để giải toỏn
- Củng cố và nõng cao kỹ năng của học sinh về giải cỏc phương trỡnh
hệ phương trỡnh mũ và lụgarit
+ Về tư duy và thỏi độ:
- Rốn luyện tư duy logic
- Cẩn thận , chớnh xỏc
- Biết qui lạ về quen
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn , phiếu học tập
+ Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập.
III Phương phỏp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm.
IV Tiến trỡnh bài học:
1 Ổn định tổ chức: ()
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Nờu cỏch giải phương trỡnh mũ và lụgarit cơ bản
- Nờu cỏc phương phỏp giải phương trỡnh mũ và lụgarit
- Bài tập : Giải phương trỡnh log2(3x)log21x3
HS Trả lời GV: Đỏnh giỏ và cho điểm
3 Bài mới:LUYỆN TẬP
Hoạt động 1 : Phiếu học tập số 1
10’
- Phỏt phiếu học tập
4
- Đề nghị đại diện 2
nhúm giải
- Goị hs nhận xột
- GV nhận xột , đỏnh
giỏ và cho điểm
- Thảo luận nhúm
- Đại diện của 2 nhúm lờn bảng trỡnh bày
- Nhận xột
a BT 78b :
1 5
cos 5
- thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm
- Xột x > 2 khụng cú giỏ trị nào của x là nghiệm của
pt
- Xột x < 2 khụng cú giỏ trị nào của x là nghiệm của pt
KQ : S = 2
b log 2 x + log 5 (2x + 1) = 2
Đk:
0 1 2
0
x
x
0
x
Trường THPT Tân Yên 2
Tổ Toán
Trang 2- thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm
- Xét x > 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của
pt
- Xét x < 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt
KQ : S = 2
Hoạt động 2 : Phiếu học tập số 2
10’
- Phát phiếu học tập 5
- Giải bài toán bằng
phương pháp nào ?
- Lấy lôgarit cơ số mấy
?
- Đề nghị đại diện 2
nhóm giải
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét , đánh giá và
cho điểm
- Thảo luận nhóm
- TL : Phương pháp lôgarit hoá
- TL : a Cơ số 5
b Cơ số 3 hoặc 2
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét
a x 4 5 3 = 5logx5
Đk : 0 x1
pt
x
x
5 5
log
1 3 log
KQ : S =
4
1
5
; 5 1
b 3x.2x2 1
KQ : S 0;log23
Hoạt động 3 : Phiếu học tập số 3
12’
- Phát phiếu học
tập 6
- Đề nghị đại diện
2 nhóm giải
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét , đánh
giá và cho điểm
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét
a BT 79a :
75 , 0 3
2
75 , 2 3 2 2 3
y x
y x
Đặt u , v > 0
y
x
v
u
3 2
KQ: Nghiệm của hệ là
0
2
y x
x y
y x
5 2
2
5 7
5 5
log 3 1 5 log log
3
2 log 1 log 7 log log
Đk : x , y > 0 hpt
x y
y x
2 2
2 2
5 5
5 5
log 3 5 log log
8 log
2 log 5 log log
log
Trang 3
2 2
5 5
5 log 8
log
10 log log
x y
xy
KQ : Hệ phương trình có nghiệm là :
5
2
y x
5 Củng cố: (7’)
- Cho hs nhắc lại các phương pháp giải phương trình , hệ phương trình mũ và
lôgarit
- Bài tập trắc nghiệm :
1 Tập nghiệm của phương trình log 2 4 là :
2 x
A 4 B 4 C 4;4 D 2
2 Nghiệm (x ; y) của hệ là :
2 5 3 log
1 log
x y
y
y x
A (8 ; 8) B (0 ; 0) C (8 ; 8) và (0 ; 0) D (2 ; 2)
3 Nghiệm của phương trình là :
2
1 log
3 1 log 1 log 2
A 4 B 2 C D
2
V Phụ lục
Phiếu HT1: Giải các pt : a / 1 b / log2x + log5(2x + 1) = 2
5
cos 5
Phiếu HT2: Giải các pt : a / x 4 5 3 = 5logx5 b / 3x.2x2 1
Phiếu HT3: Giải các hpt : a /
75 , 0 3
2
75 , 2 3 2 2 3
y x
y x
b /
x y
y x
5 2
2
5 7
5 5
log 3 1 5 log log
3
2 log 1 log 7 log log