1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hóa học 8 - Tiết 15 đến tiết 20

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 221,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra.. - Quan sát thí nghiệm, hình[r]

Trang 1

Tuần 8 NS : 27 – 9 - 2012

BÀI LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu

- Củng cố cách ghi và ý nghĩa của CTHH; khái niệm hĩa trị và quy tắc hĩa trị

- Rèn luyện các kĩ năng : tíh hĩa trị của nguyên tố; lập được CTHH hợp chất khi biết hĩa trị các nguyên tố hoặc nhĩm nguyên tử

II Chuẩn bị :

1 Gv : Bảng phụ

2 Hs : Oân tập lại kiến thức đã học

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định : điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ : ( Lồng vào bài mới )

3 Bài mới : SGK

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Yêu cầu hs nhắc lại một số khái niệm

cơ bản :

1 Công thức chung của đơn chất hợp

chất ? Ýù nghĩa của công thức hoá học?

2 Hoá trị là gì ?

3 Quy tắc hoá trị ?

- Nhận xét, chốt đáp án

I Kiến Thức cần nhớ

- Nhắc lại khái niệm cơ bản

- Nhận xét, bổ sung, ghi bài

* Cơng thức chung của đơn chất : + A đối với KL và 1 số PK.

+ A n đối với 1 số PK n thường bằng 2.

* Cơng thức chung của hợp chất :

A x B y hoặc A x B y C z …

* Ý nghĩa của CTHH : + Cho biết nguyên tố tạo nên chất + Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

+ Phân tử khối của chất.

- Hoá trị là số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố này với nguyên tố khác.

- Nêu và ghi lại QTHT :

Trong CTHH, tích của chỉ số và hĩa trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hĩa trị của nguyên tố kia.

Hoạt động 2: LUYƯÄN TËÄP Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Lop8.net

Trang 2

- Treo bảng phụ

BT1: Lập công thức hoá học của các chất

tạo bởi :

1/ Na (I) và O 5/ Na (I) và (SO4) (II)

2/ Al (III) và O 6/ Cu (II) và (NO3) (I)

3/ C (IV) và H 7/ Ca (II) và (PO4)

(III)

4/ S (II) và H 8/ Cu (II) và (SO4)

(II)

- Nhận xét, chốt đáp án

BT2: (SGK)

- Từ CT XO  X cĩ hĩa trị mấy ?

- Từ CT YH3  Y hĩa trị mấy ?

- Vậy, dựa vào hĩa trị chọn CT phù hợp

BT1:(SGK)

BT 4 : Nêu ý nghĩa của CTHH lập được ở

BT 1 ( ý 1 và ý 5)

- Nhận xét, chốt Đ.A

II Luyện tập

- QS BT, TLN 6’, trình bày đáp án trên bảng phụ, nhận xét giữa các nhĩm, ghi bài giải

+ Nhĩm chẵn làm câu : 1, 3, 5, 6

+ Nhĩm lẻ làm câu : 2, 4, 7, 8

1/ Na 2 O 2/ Al 2 O 3 3/ CH 4 4/ H 2 S 5/ Na 2 SO 4 6/ Cu(NO 3 ) 2 7/ Ca 3 (PO 4 ) 2 8/ CuSO 4

BT2: Từ công thức hợp chất ta có

XO → X hoá trị II YH3 → Y hoá trị III

X Y → x.II = y.IIIII

x III y

→ 3→ x = 3, y = 2

2

x

y

- Vậy CTHH đúng là X 3 Y 2 (D)

BT1: 4 HS lên bảng giải BT :

HS 1/ CTHH Cu(OH) 2

- Giả sử : Cu (a)

- Theo QTHT ta cĩ : a.1 = I.2

a = II Vậy, Cu (II).

- Tương tự các đáp án là :

HS 2 : P (V)

HS 3 : Si (IV)

HS 4 : Fe (III)

- Lớp nhận xét và sưa bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm BT :

HS 1 : CTHH Na 2 O cĩ ý nghĩa : + HỢp chất do Na và O tạo nên.

+ Trong 1 phân tử chất cĩ : 2 Na và 1 O + PTK hợp chất : 2.23 + 16 = 62 (đvC)

HS 2 : CTHH Na 2 SO 4 + HỢp chất do Na, S và O tạo nên.

+ Trong 1 phân tử chất cĩ : 2 Na , 1S, 4 O + PTK hợp chất : 2.23 + 32 + 4.16 = 142

- Nhận xét, sửa BT vào vở

4 Củng cố :

- Lưu ý HS các lỗi mắc phải trong quá trình giải BT và trả lời câu hỏi lí thuyết, cách khắc phục các lỗi này

5 Dặn dò : Ôn tập lại các kiến thức đã học chuẩn bị kiểm tra 45 phút

Lop8.net

Trang 3

Tuần 9 NS : 05 – 10 -2012

Chương II PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

Bài 12 SỰ BIẾN ĐỔI C HẤT

I Mục tiêu

Học sinh biết được :

- HTVL là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác

- HTHH là hiện tượng trong đó có sự biến đổi chất này thành chất khác

- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể, rút ra nhận xét về HTVL và HTHH

- Phân biệt được hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, nam châm, kẹp, đèn cồn, đũa thủy tinh,

Hoá chất : Đường, nước, muối ăn, bột sắt, bột lưu huỳnh

2 Học sinh : Chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định : điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ: khơng kiểm tra

3 Bài mới : SGK

Hoạt động 1: HIƯN TƯỢNG VËT LÍ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hãy quan sát hình 2.1 SGK 45

- Nước có thể tồn tại ở mấy trạng thái ?

- Ở các trạng thái đó có sự thay đổi về

chất không ?

- Tiến hành làm TN : hoà tan muối vào

nước

- Đun cạn ống nghiệm nước muối bằng

đèn cồn

- Nhận xét ntn về kết quả TN ?

- Ghi lại sơ đồ biến đổi ?

- Thí nghiệm có sự thay đổi về chất

không?

- Đó là những hiện tượng vật lí

I Hiện tượng vật lý

- Quan sát hình

- 3 trang thái : R, L, K

- Chỉ có sự biến đổi trạng thái, không có sự biến đổi chất

- QS hiện tượng, nhận xét , rút ra nhận xét

- Muối ăn rắn  tan trong nước  muối khan (rắn)

Muối ăn (r)  dung dịch muối(l) 

Muối ăn (r)

- Quá trình trên chỉ có sự thay đổi trạng thái, không có sự biến đối chất

- Nhận xét và ghi bài :

Lop8.net

Trang 4

Hieôn töôïng vaôt lí laø gì ?

- Nhận xĩt, chốt KT

- Hêy lấy câc VD về hiện tượng vật lí

- Nhận xĩt, chốt đâp ân

Hiện tượng biến đổi chất mă vẫn giữ nguyín

lă chất ban đầu, được gọi lă HTVL.

- VD : HS lấy VD

Hóat ñoông 2: HIÖN TÖÔÏNG HOAÙ HÓC Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh

- Laøm thí nghieôm :

+ Troôn ñeău boôt Fe vaø S theo tỷ lệ ms :

mFe = 32 : 56 → chia 2 phaăn

+ P1: Ñöa nam chađm lái gaăn

+ P2: Cho vaøo oâng nghieôm ñun noùng,

ñöa nam chađm lái gaăn

+ Quan saùt, nhaôn xeùt hieôn töôïng xạy ra

ntn ?

+ Hêy giại thích hieôn töôïng

- Laøm TN 2 :

Cho ñöôøng vaøo oâng nghieôm → ñun noùng

- Hai TN tređn coù phại hieôn töôïng vaôt lí ?

vì sao ?

- 2 HT trín lă HTHH, HTHH lă gì ?

- Hêy lấy câc VD cho hiện tượng hóa học

- Döïa vaøo ñađu ñeơ phađn bieôt HTVL vaø

HTHH ?

- Nhaôn xeùt, choât Đ.A

II Hieôn töôïng hóa học

- Quan saùt, nhaôn xeùt hieôn töôïng :

+ P1: Saĩt bò nam chađm huùt + P2: Khi ñun noùng hoên hôïp noùng ñoû → maøu xaùm ñen, khođng bò nam chađm huùt

+ Giải thích : P1 : sắt bị nam chđm hút vì sắt có từ tính

P2 : Nam chđm không hút chất trong ống

nghiệm 2 sau phản ứng  trong ON ko còn sắt  có sự biến đổi từ Fe thănh chất khâc

- Quan saùt, nhaôn xeùt hieôn töôïng : Ñöôøng ñun noùng → chaẫt maøu ñen, thaønh oâng coù nöôùc

- Coù söï sinh ra chaât môùi coù tính chaât khaùc chaât ban ñaău → không phải HTVL

- Ruùt ra KL :

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khâc, gọi lă hiện tượng hóa học

- VD : VD do HS tự lấy.

- Phđn biệt : + HTVL : không sinh ra chất mới

+ HTHH : có sinh ra chất mới

4 Cụng coâ :

Cađu 1 Hieôn töôïng naøo sau ñađy laø hieôn töôïng vaôt lyù, hoaù hóc

1 Ñun nöôùc thaây hôi nöôùc bay ra khe hôû cụa noăi x

2 Ñeơ thanh saĩt trong khođng khí lađu ngaøy bò gư x

3 Thoơi hôi thôû vaøo coâc nöôùc vođi trong thaây vaơn ñúc x

Lop8.net

Trang 5

6 Phơi nước biển thành muối x

Câu 2 : Những hiện tượng nào sau đây là HTVL, HTHH ?

a Giũa một đinh sắt thành mạt sắt (1) Hịa tan mạt sắt trong ống nghiệm đựng axit clohidric, thu được sắt clorua và khí hidro(2)

b Cho một ít đường vào ống nghiệm đựng nước, khuấy cho đường tan hết ta được nước đường (1) Đun sôi nước đường trên ngọn lửa đèn cồn, nước bay hơi hết , tiếp tục đun ta được chất rắn màu đen và chất khí thoát ra (2), khí này làm đục nước vôi trong (3)

Đáp án :

a (1) Là HTVLù (2) HTHH

b (1) Là HTVL (2) HTHH (3) HTHH

5 Dặn dò :

- Học bài cũ

- Làm bài 1, 2, 3 trang 47

- Xem bài 13 “ Phản ứng hóa học “ với các nội dung I, II

- 

 -Lop8.net

Trang 6

Tuần 9 NS : 06 – 10 - 2012

PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

(P I + P II )

I Mục tiêu

Hs biết được :

- Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét PƯHH

- Viết được phương trình hóa học bằng chữ để biểu diễn phản ứng hóa học

- Xác định được chất phản ứng và sản phẩm

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ 2.5 SGK, bảng BT

2.Học sinh : học bài cũ và chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định : điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Thế nào là hiện tượng vậy lý, hiện tượng hoá học, nêu ví dụ ?

HS 2 : Làm bài tập 2 sgk / 47

Đáp án :

HS 1:

- HTVL là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác + VD

- HTHH là hiện tượng trong đó có sự biến đổi chất này thành chất khác + VD

Câu 2 :

+ a, c là hiện tượng hóa học + b, d là hiện tượng vật lý

3 Bài mới : SGK

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐỊNH NGHĨA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Giới thiệu KN PƯHH.

- Hãy lấy các VD đã học cĩ sự biến đổi chất này

thành chất khác ?

- Giới thiệu : những chất bị biến đổi được gọi

là chất tham gia hay chất phản ứng Những

chất sinh ra được gọi là sản phẩm hay chất tạo

thành

I Định nghĩa

- Nghe và ghi bài :

Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

- Nêu các VD, qua đĩ xác định chất ban đầu bị biến đổi trong PƯ và chất mới sinh

ra trong PƯ

- Nghe và ghi bài :

+ Chất bị biến đổi được gọi là chất tham gia hay chất phản ứng.

+ Chất sinh ra được gọi là sản phẩm hay chất tạo thành.

Lop8.net

Trang 7

VD : Qua trình sắt và lưu huỳnh biến đổi thành sắt (II) sunfua là phản ứng hĩa học.

+ Chất bị biến đổi :ø sắt , lưu huỳnh + Chất sinh ra : Sắt (II) sunfua.

- Nghe và ghi nhớ, ghi bài :

Sắt + Lưu huỳnh  Sắt (II)sunfua

- TLN 6’, hoàn thành bảng, 1 đại diện nhóm chữa bảng Lớp bổ sung

PƯ Chất tham gia Sản phẩm

c) Nhôm, Clo Nhôm clorua d) Natri, nước Natri hidroxit,

Hidro

- Nêu cách viết PT chữ của PƯ HH, cách đọc

phản ứng

VD : Sắt + Lưu huỳnh  Sắt (II)sunfua

BT 1 Hãy chỉ ra chất tham gia,ø sản phẩm

trong các phản ứng hoá học và đọc các PƯ

sau:

a) Cacbon + Oxi  Cacbonic

b) Hidro + Oxi  Nước

c) Nhôm + Clo  Nhôm clorua

d) Natri + Nước  Natri hidroxit + Hidro

- Mời đại diện 4 nhĩm đọc các PƯ

- Nhận xét, chốt Đ.A

- Qua VD cây nến cháy  trong PƯ HH, lượng

chất PƯ giảm dần, lượng sản phẩm tăng dần

- 4 học sinh đọc các phản ứng

- Các nhĩm nhận xét lẫn nhau

Hoạt đông 2: DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Chất cấu tạo từ các phân tử, khi các chất

PƯ với nhau chính là các phân tử PƯ với

nhau  PƯ giữa các phân tử phản ánh pư

giữa các chất

VD : cho chất khí hidro + chất khí oxi tạo ra

nước Muốn xét PƯ này ta chỉ việc xét PƯ

giữa các phân tử khí hidro với phân tử khí

oxi

- Treo tranh vẽ

- Dựa vào tranh vẽ, hãy trả lời 4 câu hỏi của

SGK của mục

- Qua VD, hãy cho biết, trong PƯ HH :

+ Sự thay đổi diễn ra ở đâu ?

+ Thành phần nào ko thay đổi ?

II Diễn biến của PƯHH

- Nghe giới thiệu và ghi nhớ

- Quan sát tranh, nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi :

+ Trước PƯ : H LK với H và O LK với O + Sau PƯ : 2H LK với 1O

+ Trong quá trình PƯ, số nguyên tử O, H khơng đổi

+ Các phân tử trước và sau PƯ khác nhau về thành phần và trật tự LK giữa các nguyên tử

- Phân tích phản ứng qua 4 câu trả lời  trả lời được :

+ LK giữa các nguyên tử thay đổi

+ Số lượng các nguyên tử ko đổi

Lop8.net

Trang 8

+ Kết quả của PƯ ?

- Hãy nêu diễn biến của PƯ HH ?

- Treo tranh vẽ PƯ của KL đồng với oxi

- Khi KL tham gia PƯ HH thì sau PƯ, cĩ sự

thay đổi gì về LK đối với nguyên tử KL ?

+ Kết quả : Phân tử chất này biến đổi thành phân tử chất khác

- Nêu KL và ghi bài :

Trong PƯ HH, chỉ cĩ LK giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.

- QS tranh

- Sau PƯ, nguyên tử KL liên kết với nguyên

tử nguyên tố khác

4 Củng cố :

câu 1 Nêu định nghĩa PƯHH

Câu 2

Nêu diễn biến của PƯHH (bản chất của PƯHH)

Câu 3

Hãy xác định chất PƯ, chất SP trong 2 PƯ của phần đọc thêm, đọc các PƯ

Câu 4: Ghi lại phương trình chữ của PƯHH trong các hiện tượng mô tả dưới đây :

a lưu huỳnh hóa hợp với khí oxi tạo ra khí sunfurơ có mùi hắc

b Nước bị phân hủy sinh ra khí hidro và khí oxi

c Khi nung, đá vôi bị phân hủy sinh ra vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic

Đáp án :

a Lưu huỳnh + Khí oxi  Khí sunfurơ

b Nước  Khí hidro + Khí oxi

c Đá vôi  canxi oxit + Khí cacbonic

Đọc các PƯHH trên

5 Dặn dò :

- Học bài cũ

- Làm bài tập 1, 2, 3 , 4 sgk / 50 , 51

- 

 -Lop8.net

Trang 9

Tuần 10 NS : 11- 10 - 2012 Tiết 19 ND : 15 – 10 -2012

PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

(Phần III + IV )

I Mục tiêu

Hs biết được :

- Để xảy ra phản ứng hóa học, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cần thêm thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất tiếp xúc

- Để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra

- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra …

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Dụng cụ : Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm

Hóa chất : Fe, Zn, ddNa2SO4, dd BaCl2, dd CuSùO4, dd HCl ……

2.Học sinh : Làm bài tập và chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định : điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu 1: Phản ứng hoá học là gì ? Cách ghi, cách đọc phản ứng hoá học ?

Câu 2 : HS làm bài 4 / 50 sgk

Đáp án :

Câu 1: Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

Cách ghi : tên chất PƯ  tên chất sản phẩm

Cách đọc :

+ Dấu mũi tên (  ) đọc là tạo ra/ tạo thành

+ Dấu cộng (+) trước mũi tên : tác dụng với/ PƯ với

+ Dấu cộng (+) sau mũi tên : và

Câu 2 : Trước khi cháy parafin ở thể rắn còn khi cháy ở thể hơi, các phân tử parafin phản ứng với các phân tử khí oxi

3 Bài mới : SGK

Hoạt động 1: ĐIỀU KIƯN XẢY RA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Tiến hành TN :

+ Cho 1 mảnh kẽm vào dung dịch HCl →

quan sát

+ Cho 4 – 5 mảnh kẽm vào dd HCl  QS

III.Điều kiện xảy ra phản ứng hĩa học

- QS TN

+ Cĩ bọt khí Miếng kẽm nhỏ dần

+ Tương tự TH1, PƯ xảy ra nhanh hơn

Lop8.net

Trang 10

+ Cho 1 mảnh kẽm đặt cạnh 1 ON chứa dd

HCl  quan sỏt

- Muốn phản ứng hoỏ học xảy ra, nhất thiết

phải cú điều kiện gỡ ?

- Hóy lấy cỏc VD trong thực tiễn giỳp cho

PƯHH xảy ra nhanh hơn ?

- Hóy trỡnh bày cỏch làm cho 1 cục than chỏy

?

- Vậy, để 1 PƯHH xảy ra cú thể cần thờm

điều kiện gỡ ?

- Sau khi than chỏy, cần hải tiếp tục đốt ko ?

- Pư giữa Zn và dd HCl cần đun núng ko ?

điều kiện đun núng cú bắt buộc với tất cả

cỏc PƯHH ko ?

- Quỏ trỡnh chuyển hoỏ từ tinh bột sang rượu

cần điều kiện gỡ ?

- Men rượu là chất xỳc tỏc  giới thiờu về

vai trũ của chất xỳc tỏc

- Chất xỳc tỏc là chất kớch thớch cho phản ứng

xảy ra nhanh hơn nhưng khụng biến đổi sau

khi phản ứng kết thỳc

→ Phản ứng hoỏ học xảy ra cần những điều

kiện gỡ ?

- Nhận xột, chốt kết KT

+ Ko cú PƯHH xảy ra

- Cỏc chất phản ứng được tiếp xỳc với nhau

bề mặt tiếp xỳc càng lớn phản ứng xảy

ra càng nhanh

- Lấy cỏc VD thực tiễn như chẻ củi, đập nhỏ than, tạo lỗ trong cỏc cục than tổ ong,

- Đốt than làm cho than chỏy

- Một số phản ứng muốn xảy ra được phải

đun núng đến 1 nhiệt độ thớch hợp

- Ko

- Ko

- Một số PƯHH muốn duy trỡ cần tiếp tục đun núng, 1 số ko cần; 1 số ko cần đun núng

- Cần dựng men rượu

- Nghe và ghi bài :

Một số phản ứng cần cú mặt chất xỳc tỏc.

- Tổng hợp rỳt ra kết luận :

Phaỷn ửựng xaỷy ra ủửụùc khi caực chaỏt Pư tieỏp xuực vụựi nhau, coự trửụứng hụùp caàn ủun noựng, coự trửụứng hụùp caàn chaỏt xuực taực…

Hoạt động 2 : Làm thế nào để nhận biết phản ứng hoá học xảy ra

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh

- Hóy nờu bản chất PƯHH ?

- Dựa vào bản chất của PƯHH để xỏc định cú

PƯHH xảy ra Chất mới sẽ cú TC khỏc với

chất cũ

- Làm thớ nghiệm:

TN 1- Cho 1 giọt dung dịch BaCl2 vào dung

dịch Na2SO4

TN 2- Cho 1 dõy sắt vào dung dịch CuSO4

- Quan sỏt → Rỳt ra nhận xột ?

- Yờu cầu hs thảo luận cõu hỏi 5’ :

IV Làm thế nào để nhận biết phản ứng húa học xảy ra

- Làm biến đổi chất này thành chất khỏc

- Nghe giới thiệu và ghi nhớ

- QS trạng thỏi, màu sắc tỏc chất trước pư

và sau pư, hiện tượng xảy ra, kết quả thu được

- TN 1: cú chất khụng tan màu trắng

- TN 2: Trờn dõy sắt cú 1 lớp kim loại màu

đỏ bỏm vào (Cu)

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w