1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Giải tích lớp 12 - Tiết 58 - Bài 2: Một số phương pháp tìm nguyên hàm ( 2 tiết)

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: - Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp.. Về tư duy thái độ: - Phát triển tư duy linh hoạt.[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 58

Chương 3: Nguyờn hàm tớch phõn và ứng dụng

Ngày soạn: 15/01/2010

Tiết 1

I Mục tiờu

1.Về kiến thức:

- Hiểu được phương phỏp đổi biến số và lấy nguyờn hàm từng phần

2 Về kĩ năng:

- Giỳp học sinh vận dụng được 2 phương phỏp tỡm nguyờn hàm của một số hàm số khụng quỏ phức tạp

3 Về tư duy thỏi độ:

- Phỏt triển tư duy linh hoạt

-Học sinh tớch cực tham gia vào bài học, cú thỏi độ hợp tỏc

II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1 Giỏo viờn:

- Lập cỏc phiếu học tập, bảng phụ

2 Học sinh:

Cỏc kiến thức về :

- Vận dụng bảng cỏc nguyờn hàm, tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm, vi phõn

III Phương phỏp: Gợi mở vấn đỏp

IV Tiến trỡnh bài học

TIẾT 1 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

Cõu hỏi: a/ Phỏt biểu định nghĩa nguyờn hàm

b/ Chứng minh rằng hàm số F(x) = là một nguyờn hàm của hàm số

5

) 1 2 ( x2  5

f(x) = 4x(2x2 +1)4

- Cho học sinh khỏc nhận xột bài làm của bạn

- Nhận xột, kết luận và cho điểm

Hoạt động 1: Xõy dựng phương phỏp đổi biến số

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Ghi bảng

5’

- Nếu đặt u = 2x2 + 1, thỡ

=

4x(2x2 1)4dx

- Thụng qua cõu hỏi b/ , hướng dẫn hsinh đi đến phương phỏp đổi biến số

=

4x(2x2 1)4dx

=(2x2 1)4(2x2  )'dx

-Nếu đặt u = 2x2 + 1, thỡ biểu thức ở trờn trở thành như thế nào, kết quả ra sao?

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

5’ (2x2 1)4(2x2  )'dx

=u4du= + C =

5

5

u

+ C

5

) 1 2

-Định lí 1 : (sgk)

Hoạt động 2 :Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng PPĐBS.

Trang 3

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

7’

7’

6’

- HS suy nghĩ cách biến đổi về

dạng

f[u(x)]u'(x)dx

- Đ1:   dx=

x

x

2

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

Đặt u = x2+1 , khi đó :

=

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

u3du

1

= u + C = (x2+1) + C

2

3 32

2

- HS suy nghĩ cách biến đổi về

dạng

f[u(x)]u'(x)dx

Đ2:2xsin(x2  dx1) =

sin(x2 1)(x2  )'dx

Đặt u = (x2+1) , khi đó :

=

sin(x2 1)(x2  )'dx

sinudu

= -cos u + C = - cos(x2+1) +C

-HS suy nghĩ cách biến đổi về

dạng

f[u(x)]u'(x)dx

Đ3:ecosxsinxdx=

= - ecosx(cosx)'dx

Đặt u = cos x , khi đó :

=

-ecosxsinxdxecosx(cosx)'dx

= -e u du= -eu +C = - ecosx +C

H1:Có thể biến đổi   dx

x

x

2

về dạng  f[u(x)]u'(x)dx được không? Từ đó suy ra kquả?

- Nhận xét và kết luận

về dạng

2xsin(x2  dx1)

? Từ đó suy ra

f[u(x)]u'(x)dx

kquả?

- Nhận xét và kết luận

H3:Hãy biến đổi ecosxsinxdx

về dạng  f[u(x)]u'(x)dx ? Từ

đó suy ra kquả?

- Nhận xét và kết luận

Vd1: Tìm   dx

x

x

2

Bg:

=

x

x

2

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

Đặt u = x2+1 , khi đó :

=

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

u3du

1

= u + C = (x2+1) + C

2

3 32

2

Vd2:Tìm2xsin(x2  dx1)

Bg:

=

2xsin(x2  dx1)

sin(x2 1)(x2  )'dx

Đặt u = (x2+1) , khi đó :

=

sin(x2 1)(x2  )'dx sinudu

= -cos u + C = - cos(x2+1) +C

Vd3:Tìmecosxsinxdx

Bg:

=

-ecosxsinxdxecosx(cosx)'dx

Đặt u = cos x , khi đó :

=

-ecosxsinxdx

ecosx(cosx)'dx

= -e u du= -eu + c = - ecosx + c

* chú ý: có thể trình bày cách khác:

=

-ecosxsinxdx ecosx d(c osx)

= - ecosx + C

Trang 4

Hoạt động 3: Củng cố ( 10 phút) Hoạt động nhóm.

V Bài tập về nhà: 6, 7 trang 145

VI Phụ lục:

+ Phiếu học tập1:

Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:

a/ e x2xdx = = e + C ; b/ = = ln x + C

2

1

 2 ( 2)

x d

e x

2

x

x

ln

lnxd(lnx)

2

c /   dx= 2 = 2 ln(1+ ) + C ; d/ = -xcosx + C

x

x(1 )

1

x

x d

1

) 1 (

xxs inxdx

Câu 2

Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:

a/ e x3x2dx = = e + C ; b/ = = sin x + C

3

1

 3 ( 3)

x d

e x

3

1 x3

sin2 x cos xdx

sin2 x.d(sinx)

3

c /   dx= = ln(1+ ) + C ; d/ = x.sinx + C

x

x(1 ) 2

1

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

10’

- Các nhóm tập trung giải

quyết

- Theo dõi phần trình bày

của nhóm bạn và rút ra

nhận xét và bổ sung

- Cho HS hđ nhóm thực hiện phiếu HT1

- Gọi đại diện một nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác cho nhận xét

- GV nhận xét và kết luận

* Chú ý: Đổi biến số như thế nào đó để đưa bài toán có dạng ở bảng nguyên hàm

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w