1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích lớp 12 - Tiết 59 - Bài 2: Một số phương pháp tìm nguyên hàm ( 2 tiết)

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: - Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp.. Về tư duy thái độ: - Phát triển tư duy linh hoạt.[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 59.

Chương 3: Nguyờn hàm tớch phõn và ứng dụng

Đ2: Một Số PP Tìm Nguyên Hàm( 2tiết)

Ngày soạn: 15/01/2010

Tiết 2

I Mục tiờu

1.Về kiến thức:

- Hiểu được phương phỏp đổi biến số và lấy nguyờn hàm từng phần

2 Về kĩ năng:

- Giỳp học sinh vận dụng được 2 phương phỏp tỡm nguyờn hàm của một số hàm số khụng quỏ phức tạp

3 Về tư duy thỏi độ:

- Phỏt triển tư duy linh hoạt

-Học sinh tớch cực tham gia vào bài học, cú thỏi độ hợp tỏc

II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1 Giỏo viờn:

- Lập cỏc phiếu học tập, bảng phụ

2 Học sinh:

Cỏc kiến thức về :

- Vận dụng bảng cỏc nguyờn hàm, tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm, vi phõn

III Phương phỏp: Gợi mở vấn đỏp

IV Tiến trỡnh bài học

TIẾT 2 Hoạt động 1:Giới thiệu phương phỏp lấy nguyờn hàm từng phần

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Ghi bảng

5’

Đ:

(u.v)’= u’.v + u.v’

(u )' v dxu'vdxu ' v dx

u dv (uv)'dxv du

= uv

-u dvv du

H: Hóy nhắc lại cụng thức đạo hàm một tớch ?

Hóy lấy nguyờn hàm hai vế, suy ra = ?

dv u

- GV phỏt biểu định lớ 3

- Lưu ý cho HS: đặt u, dv sao cho

tớnh dễ hơn

du v

-Định lớ 3: (sgk) u dv = uv -v du

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

8’ Khi đó du = dx, v = -cosx

Ta có :

=- x.cosx +

xdx

x

= - xcosx + sinx + C

- H: Từ đlí 3 hãy cho biết đặt u và

dv như thế nào? Từ đó dẫn đến kq?

- yêu cầu một HS khác giải bằng cách đặt u = sinx, dv = xdx thử kq như thế nào

-Vd1: Tìm xsinxdx

Bg:

Đặt u = x,dv = sinxdx Khi

đó du =dx,v =-cosx

Ta có :

=- x.cosx +

xdx x

 sin

= - xcosx + sinx

xdx

cos

+ C

Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng pp lấy nguyên hàm từng phần.

5’

5’

5’

2’

- Học sinh suy nghĩ và tìm ra

hướng giải quyết vấn đề

Đ :Đặt u = x ,dv = exdx

du = dx, v = ex

Suy ra :

= x ex -

dx

xe x

= x.ex – ex + C

Đ: Đặt u = x2, dv = exdx

du = 2xdx, v = ex

Khi đó:

=x2.ex

-dx

e

x x

= x2.ex-x.ex- ex+C

- Đ: Đặt u = lnx, dv= dx

du = dx, v = x

x

1

Khi đó :

= xlnx -

dx

x

= xlnx – x + C

- Đăt u = lnx, dv = x2dx

du = dx , v = 1 x3

H :- Dựa vào định lí 3, hãy đặt u, dv như thế nào ? Suy ra kết quả ?

H : Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra kquả ?

- Lưu ý :Có thể dùng từng phần nhiều lần để tìm nguyên hàm

- H : Cho biết đặt u và dv như thế nào ?

- Thông qua vd3, GV yêu cầu HS cho biết đối với x2lnx dx

thì ta đặt u, dv như thế nào

- Vd2 :Tìm xe x dx

Bg : Đặt u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex

Suy ra :

= x ex -

dx

xe x

= x.ex – ex + C

Vd3 : Tìm I=x2e x dx

Bg :Đặt u = x2, dv = exdx

du = 2xdx, v = ex

Khi đó:

=x2.ex

-dx e

x x

= x2.ex-x.ex- ex+C

Vd4 :Tìm lnx dx

Bg : Đặt u = lnx, dv= dx du = dx, v = x

x

1

Khi đó :

= xlnx -

dx x

= xlnx – x + C

Trang 3

Đ :Không được

Trước hết :

Đặt t = x dt = dx

x

2 1

Suy ra sin x dx=2tsint dt

Đặt u = t, dv = sint dt

du = dt, v = - cost

=-t.cost+

 tsint dt cost dt

= -t.cost + sint + C

Suy ra:

=

dx x

sin

= -2 x.cos x+2sin x+C

H : Có thể sử dụng ngay pp từng phần được không ? ta phải làm như thế nào ? + Gợi ý : dùng pp đổi biến số trước, đặt

t = x

* Lưu ý cho HS các dạng thường sử dụng pp từng phần

,

dx x x f

 ( )sin  f(x)cosx dx

dx e x

 ( )

đặt u = f(x), dv cònlại

, đặt u = lnx,dv =f(x) dx

dx x x f

 ( )ln

Vd5: Tìm sin x dx

Đặt t = x dt = dx

x

2 1

Suy ra sin x dx=2tsint dt

Đặt u = t, dv = sint dt

du = dt, v = - cost

=-t.cost+

tsint dt cost dt

= -t.cost + sint + C Suy ra:

=

dx x

sin

= -2 x.cos x+2sin x+C

* Hoạt động 3 : Củng cố

(Giáo viên dùng bảng phụ, cả lớp cùng chú ý phát hiện)

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

8’

- Cả lớp tập trung giải

quyết

- Theo dõi phần trình bày

của bạn và rút ra nhận

xét và bổ sung

- Treo bảng phụ và yêu cầu cả lớp chú

ý giải quyết

- Gọi 2 HS trình bày ý kiến của mình

- GV nhận xét và kết luận

Trang 4

V Bài tập về nhà:7, 8, 9 trang 145 và 146

VI Phụ lục :

Dựa vào bảng sau đây, hãy cho biết gợi ý phương pháp giải nào không hợp lý

( Đối với f(x)dx)

f(x) = e x sinx Đặt u = e x ,dv = sinxdx hoặc u = sinx,dv = e x dx

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w