1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hóa học lớp 8 - Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tự luận: 7 điểm Câu 1: 2,0 đ Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.. Câu 2: 2,0 đ Trong CTHH, tích của[r]

Trang 1

Tuần: 9

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIU KIỂM TRA :

- Củng cố lại các kiến thức ở chương I.

-Vận dụng thành thạo các dạng bài tập:

+Lập CTHH của 1 chất dựa vào hóa trị.

+Tính hóa trị của chất.

+Tính PTK của chất.

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên :

Đề kiểm tra 1 tiết

Đề trắc nghiệm

2.Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương I.

III MA TRẬN ĐỀ

STT

MỨC ĐỘ

NỘI DUNG

T SỐ

1 câu

1

0,5đ

1 câu

0,5 đ

1

2,5đ

1 câu

2

0,5

2 câu

3 đ

1 câu

3

0,5

1 câu

2

1,5đ

2 câu

2 đ

4 Đơn chất và hợp chất – Phân

tử

1 câu

4

0,5đ

1 câu 0,5 đ

1 câu

5

0,5đ

1 câu

0,5đ

1 câu

6

0,5đ

1 câu

3

3 đ

2 câu

3,5 đ

1 đ 1 câu 2,5 3 câu 1,5 1 câu 1,5đ 1 câu 0,5 đ 1 câu 3 đ

9 câu

10 đ

Trang 2

ĐỀ I

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CHO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU :

Câu 1 Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật nhân tạo?

A Sao mĐc B ĐĐt đá C Sông, suĐi D Xe

ôtô

Câu 2 Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây:

A Nơtron B Prôton C Electron D Hạt nhân Câu 3 Nguyên tố hoá học nào có khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất:

A Nhôm B SĐt C Oxi D Silic

Câu 4 Phân tử khối của CO2 là: đvC (biết nguyên tử khối O = 16; C = 12)

A 42 B 43 C 44 D 45

Câu 5 Công thức hoá học của đơn chất phi kim như: hiđrô, oxi, clo được viết như

thề nào?

A A B A2 C AxBy D AxByCz

Câu 6 ChĐn công thĐc hoá hĐc đúng, biĐt Ca có hoá trĐ II, nhóm PO4 có hoá trĐ

III:

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO4)2 C Ca(PO4)2 D CaPO4

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2,5 đ) Nguyên tử là gì? Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào, viết

tên và kí hiệu

Câu 2: (1,5 đ) Kí hiĐu hoá hĐc cĐa mĐt nguyên tĐ đĐĐc viĐt nhĐ thĐ nào ?

Áp dĐng: ViĐt kí hiĐu hoá hĐc cĐa các nguyên tĐ sau:

a Natri; b Kali;

c Chì; d Clo

Câu 3: (3đ)

a Tính hoá trĐ cĐa Fe (sĐt) trong các hĐp chĐt sau: FeO; FeCl3 ( biĐt Cl có hoá

tri I ).b LĐp công thĐc hoá hĐc và tính phân tĐ khĐi cĐa hĐp chĐt có phân tĐ

gĐm Al (III) và (SO4 )(II)

(BiĐt nguyên tĐ khĐi: Al = 27; S = 32; O = 16)

Trang 3

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA

ĐỀ I

I Phần trắc nghiệm:

Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1 - Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện (0,5 điểm)

Nguyên tĐ gĐm hĐt nhân mang điĐn tích dĐĐng và lĐp vĐ tĐo bĐi mĐt hay nhiĐu electron mang điĐn tích âm (0,5 điĐm)

- Nguyên tĐ đĐĐc cĐu tĐo tĐ 3 loĐi hĐt: Electron, kí hiĐu e (0,5 điĐm)

- Proton, kí hiĐu p (0,5 điĐm)

- NĐtron, kí hiĐu n (0,5 điĐm)

Câu 2 Kí hiĐu hoá hĐc cĐa nguyên tĐ đĐĐc biĐu diĐn bĐng mĐt hay hai

chĐ cái, trong đó chĐ cái đĐu đĐĐc viĐt Đ dĐng in hoa, chĐ thĐ hai đĐĐc viĐt Đ dĐng in thĐĐng (0,5 điĐm)

a, Na (0,25 điĐm) b, K (0,25 điĐm)

c, Pb (0,25 điĐm) d, Cl (0,25 điĐm)

Câu 3.a, *GĐi a là hoá trĐ cĐa Fe Ta có công thĐc chung là: FeaOII

(0,25 đ)

Áp dĐng quy tĐc hoá trĐ ta có: 1.a = 1.II => a = 2 (0,5

đ )

VĐy hoá trĐ cĐa Fe trong hĐp chĐt FeO là II (0,25 đ

* GĐi a là hoá trĐ cĐa Fe Ta có công thĐc chung là: FeaClI3 (0,25 đ)

Áp dĐng quy tĐc hoá trĐ ta có: 1.a = 3.I => a = 3 (0,5 đ)

VĐy hoá trĐ cĐa Fe trong hĐp chĐt FeCl3 là III (0,25 đ)

b, Công thĐc cĐa hĐp chĐt là: AlIIIx(SO4)IIy (0,25 đ)

x II

Trang 4

Áp dĐng quy tĐc hoá trĐ ta có: x.III = y.II

Ta có tĐ sĐ:

=> x = 2; y = 3

(0,25 đ)

VĐy công thĐc cĐa hĐp chĐt là: Al2(SO4)3 (0,25 đ)

Phân tĐ khĐi cĐa Al2(SO4)3 là: 2.27 + 3(32 + 4.16) = 54 + 3.96 = 342 đvC

(0,25 đ)

ĐỀ II

I / Trắc nghiệm khách quan : 3 điểm

KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CHO CÂUTRẢ LỜI ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU :

Câu 1 Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật nhân tạo?

A Sao mĐc B Xe đĐp C Sông, suĐi D

ĐĐt đá

Câu 2 Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây:

A Nơtron B Electron C Prôton D Hạt nhân Câu 3 Nguyên tố hoá học nào sau đây duy trì sự sống :

A Nhôm B SĐt C Oxi D Silic

Câu 4 Phân tử khối của SO2 là :

A 42 B 52 C 44 D 64

Câu 5 Công thức hoá học chung của đơn chất được viết như thề nào?

A A B An C AxBy D AxByCz

Câu 6 ChĐn công thĐc hoá hĐc đúng, biĐt Ca có hoá trĐ II, nhóm OH có hoá trĐ I:

A Ca(OH)2 B Ca(OH4)2 C Ca2(OH4)2 D CaOH

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 đ) Phân tử là gì ?

Câu 2: (2,0 đ) Nêu qui tĐc hóa trĐ ? ViĐt biĐu thĐc qui tĐc hóa trĐ

Câu 3: (3đ)

a Tính hoá trĐ cĐa Fe (sĐt) và S ( lĐu huĐnh ) trong các hĐp chĐt sau: SO2;

FeCl3 ( biĐt Cl có hoá tri I )

b LĐp công thĐc hoá hĐc và tính phân tĐ khĐi cĐa hĐp chĐt có phân tĐ gĐm

Al (III) và (OH) (I)

(BiĐt nguyên tĐ khĐi: Al = 27; H = 1 ; O = 16)

Đ ÁP ÁN ĐỀ II

I Phần trắc nghiệm:

Trang 5

Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm.

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 đ) Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

Câu 2: (2,0 đ) Trong CTHH , tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ

số và hóa trị của nguyên tố kia.

x.a = y.b

Câu 3: (3đ)

a S có hóa rị IV Fe có hóa trị III

b CTHH Al(OH) 3 PTK là 78 đvC

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w